1
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP
THI TUYN CÔNG CHC CP XÃ
CHỨC DANH TƯ PHÁP - H TCH
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CHO CHỨC DANH TƯ PHÁP - H TCH
I. LUT H TỊCH NĂM 2014
1. Ôn tập Chương I. Những quy định chung (trong đó, tập trung vào các
Điều 2, 4, 5, 9 và Điều 12):
* Điều 2. H tịch và đăng ký hộ tch
1. H tch nhng s kiện được quy định tại Điều 3 ca Luật này, xác định
tình trng nhân thân ca cá nhân t khi sinh ra đến khi chết.
2. Đăng ký hộ tch là việc cơ quan nhà nước có thm quyn xác nhn hoc ghi
vào S h tch các s kin h tch ca nhân, tạo sở pháp đ Nhà nước bo
h quyn, li ích hp pháp ca cá nhân, thc hin qun lý v dân cư.
* Điều 4. Gii thích t ng
Trong Lut này, nhng t ng ới đây được hiểu như sau:
1. quan đăng hộ tch Ủy ban nhân dân xã, phường, th trấn (sau đây
gi y ban nhân dân cp xã), y ban nhân dân huyn, qun, th xã, thành ph
thuc tỉnh đơn v hành chính tương đương (sau đây gi y ban nhân dân cp
huyện), quan đi din ngoại giao, quan đại din lãnh s ca Vit Nam
ớc ngoài (sau đây gọi là Cơ quan đại din).
8. Quê quán ca nhân được xác định theo quê quán ca cha hoc m theo
tha thun ca cha, m hoc theo tập quán được ghi trong t khai khi đăng khai
sinh.
10. Thay đổi h tch việc cơ quan nhà nước thm quyền đăng thay đổi
nhng thông tin h tch của cá nhân khi có lý do chính đáng theo quy định ca pháp
lut dân s hoặc thay đổi thông tin v cha, m trong nội dung khai sinh đã đăng
theo quy định ca pháp lut.
2
12. Ci chính h tch việc quan nhà c thm quyn sửa đổi nhng
thông tin h tch của cá nhân trong trường hợp có sai sót khi đăng ký hộ tch.
13. B sung h tch là việc cơ quan nhà nước có thm quyn cp nht thông tin
h tch còn thiếu cho cá nhân đã được đăng ký.
* Điu 5. Nguyên tc đăng ký hộ tch
1. Tôn trng và bo đảm quyn nhân thân ca cá nhân.
2. Mi s kin h tch ca nhân phải được đăng đầy đủ, kp thi, trung
thực, khách quan và chính xác; trưng hợp không đủ điu kiện đăng ký h tch theo
quy định ca pháp luật tngười đứng đầu quan đăng h tch t chi bng
văn bản và nêu rõ lý do.
3. Đối vi nhng vic h tch mà Luật này không quy đnh thi hn gii quyết
thì được gii quyết ngay trong ngày; trường hp nhn h sau 15 giờ không
gii quyết được ngay thì tr kết qu trong ngày làm vic tiếp theo.
4. Mi s kin h tch ch được đăng ti một quan đăng ký h tch
thm quyền theo quy định ca Lut này.
Cá nhân th đưc đăng ký h tch ti quan đăng ký h tch nơi thưng trú,
tm trú hoci đang sinh sống. Tng hp cá nhân không đăng tại nơi thưng trú
thì y ban nhân dân cp huyn, y ban nhân dân cp xã, Cơ quan đi din nơi đã đăng
ký h tch cho nhân trách nhim tngo vic đăng ký h tịch đến y ban nn
dân cp xã nơi cá nhân đó thưng trú.
5. Mi s kin h tịch sau khi đăng vào Sổ h tch phải đưc cp nht kp
thời, đầy đủ vào Cơ sở d liu h tịch điện t.
6. Ni dung khai sinh, kết hôn, ly hôn, khai tử, thay đi, ci chính, b sung h
tịch, xác định li giới tính, xác đnh li n tc của nhân trong Cơ s d liu h
tịch là thông tin đầu vào của Cơ sở d liu quc gia v dân cư.
7. Bảo đảm công khai, minh bch th tục đăng ký hộ tch.
* Điều 9. Phương thc yêu cu và tiếp nhn yêu cu đăng ký hộ tch
1. Khi yêu cầu đăng hộ tch, cp bn sao trích lc h tch, cá nhân np h
trực tiếp cho quan đăng hộ tch hoc gi h qua hệ thống bưu chính
hoc gi qua h thống đăng ký hộ tch trc tuyến.
* Điu 12. Các hành vi b nghiêm cm
1. Nghiêm cm cá nhân thc hiện các hành vi sau đây:
3
a) Cung cp thông tin, tài liu sai s tht; làm hoc s dng giy t gi, giy t
của người khác để đăng ký hộ tch;
b) Đe dọa, cưng ép, cn tr vic thc hin quyn, nghĩa v đăng ký h tch;
c) Can thip trái pháp lut vào hoạt động đăng ký hộ tch;
d) Cam đoan, làm chứng sai s thật để đăng ký hộ tch;
đ) Làm gi, sa cha, làm sai lch ni dung giy t h tch hoc thông tin
trong Cơ sở d liu h tch;
e) Đưa hi l, mua chuc, ha hn li ích vt cht, tinh thần để được đăng
h tch;
g) Li dng việc đăng hộ tch hoc trốn tránh nghĩa vụ đăng hộ tch
nhằm động cơ vụ lợi, hưởng chính sách ưu đãi của Nhà nưc hoc trc lợi dưới bt
k hình thc nào;
h) Người có thm quyn quyết định đăng hộ tch thc hin việc đăng hộ
tch cho bn thân hoặc người thân thích theo quy định ca Lut hôn nhân gia
đình;
i) Truy cp trái phép, trm cp, phá hoi thông tin trong Cơ s d liu h tch.
2. Giy t h tịch được cp cho trưng hợp đăng hộ tch vi phạm quy định
tại các điểm a, d, đ, g và h khoản 1 Điều này đều không giá tr phi thu hi,
hu b.
3. nhân thc hiện hành vi quy đnh ti khoản 1 Điu này thì tu theo tính
cht, mức độ vi phm có th b x lý vi phm hành chính hoc truy cu trách nhim
hình s theo quy định ca pháp lut.
Trường hp cán b, công chc vi phạm quy đnh ti khoản 1 Điu này, ngoài
b xnhư trên còn b x lý k luật theo quy định pháp lut v cán b, công chc.
2. Ôn tập Chương II. Đăng ký hộ tch ti UBND cp xã (trong đó, tp trung
vào các Điều 13, 14, 15, 16, 17, 18, 19, 27, 30, 32, 33, 71, 72, 73, 74):
* Điu 13. Thm quyền đăng ký khai sinh
y ban nhân dân cấp nơi trú của người cha hoặc người m thc hin
đăng ký khai sinh.
* Điu 14. Nội dung đăng ký khai sinh
1. Nội dung đăng ký khai sinh gồm:
4
a) Thông tin của người được đăng ký khai sinh: Họ, ch đệm tên; gii tính;
ngày, tháng, năm sinh; nơi sinh; quê quán; dân tc; quc tch;
b) Thông tin ca cha, m người được đăng khai sinh: H, ch đệm tên;
năm sinh; dân tộc; quc tịch; nơi cư trú;
c) S định danh cá nhân của người được đăng ký khai sinh.
2. Vic c định quc tch, dân tc, h của ngưi được khai sinh đưc thc hin
theo quy đnh ca pháp lut v quc tch Vit Nam pháp lut dân s.
3. Nội dung đăng khai sinh quy đnh ti khoản 1 Điều này thông tin h
tịch bản của nhân, đưc ghi vào S h tch, Giy khai sinh, cp nhật vào
s d liu h tịch điện t và Cơ sở d liu quc gia v dân cư. Hồ sơ, giấy t ca cá
nhân liên quan đến thông tin khai sinh phi phù hp vi nội dung đăng ký khai sinh
của người đó.
Chính ph quy định vic cp S định danh nhân cho nời được đăng
khai sinh.
* Điu 15. Trách nhiệm đăng ký khai sinh
1. Trong thi hn 60 ngày k t ngày sinh con, cha hoc m trách nhim
đăng khai sinh cho con; trường hp cha, m không th đăng khai sinh cho
con tông hoc hoặc người thân thích khác hoc nhân, t chức đang nuôi
ng tr em có trách nhiệm đăng ký khai sinh cho tr em.
2. Công chức pháp - h tịch thường xuyên kiểm tra, đôn đốc việc đăng
khai sinh cho tr em trên đa bàn trong thi hạn quy định; trường hp cn thiết thì
thc hiện đăng ký khai sinh lưu động.
* Điu 16. Th tục đăng ký khai sinh
1. Người đi đăng khai sinh np t khai theo mẫu quy đnh giy chng
sinh cho quan đăng hộ tịch. Trường hp không giy chng sinh thì np
văn bản của người làm chng xác nhn v vic sinh; nếu không người làm
chng thì phi giấy cam đoan về việc sinh; trường hp khai sinh cho tr em b
b rơi phải biên bn xác nhn vic tr b b rơi do quan thm quyn lp;
trường hp khai sinh cho tr em sinh ra do mang thai h phải văn bản chng
minh vic mang thai h theo quy định pháp lut.
2. Ngay sau khi nhận đ giy t theo quy đnh ti khoản 1 Điều này, nếu thy
thông tin khai sinh đầy đ phù hp, công chức pháp - h tch ghi ni dung
5
khai sinh theo quy đnh ti khoản 1 Điều 14 ca Lut này vào S h tch; cp nht
vào sở d liu h tịch đin tử, sở d liu quc gia v dân để ly S định
danh cá nhân.
Công chức tư pháp - h tịch người đi đăng ký khai sinh cùng ký tên vào S
h tch. Ch tch y ban nhân dân cp cp Giấy khai sinh cho người được đăng
ký khai sinh.
3. Chính ph quy định chi tiết việc đăng khai sinh cho tr em b b rơi, trẻ
em chưa xác định được cha, m, tr em sinh ra do mang thai h; việc xác định quê
quán ca tr em b b rơi, trẻ em chưa xác định được cha, m.
* Điu 17. Thm quyền đăng ký kết hôn và ni dung Giy chng nhn kết
hôn
1. y ban nhân dân cấp nơi trú của mt trong hai bên nam, n thc hin
đăng ký kết hôn.
* Điu 18. Th tục đăng ký kết hôn
2. Ngay sau khi nhận đ giy t theo quy đnh ti khoản 1 Điều này, nếu thy
đủ điu kin kết hôn theo quy đnh ca Luật hôn nhân và gia đình, công chức
pháp - h tch ghi vic kết hôn vào S h tch, cùng hai bên nam, nữ tên vào S
h tch. Hai bên nam, n cùng ký vào Giy chng nhn kết hôn; công chức tư pháp
- h tch báo cáo Ch tch y ban nhân dân cp t chc trao Giy chng nhn
kết hôn cho hai bên nam, n.
Trường hp cần xác minh điều kin kết hôn ca hai bên nam, n thì thi hn
gii quyết không quá 05 ngày làm vic.
* Điu 19. Thm quyền đăng ký giám hộ, chm dt giám h
y ban nhân dân cấp nơi trú của người được giám h hoặc người giám
h thc hiện đăng ký giám hộ.
y ban nhân dân cấp nơi đã đăng giám h thc hiện đăng chấm dt
giám h.
* Điều 27. Thm quyn đăng ký thay đổi, ci chính, b sung h tch
y ban nhân n cấp i đã đăng ký hộ tịch trước đây hoặc i cư trú của
nhân thm quyn gii quyết việc thay đổi, ci chính h tch cho ngưi chưa đủ 14
tui; b sung h tch cho công dân Vit Nam cư t trong nước.
* Điều 30. Trách nhim thông báo khi có s thay đổi h tch