Trang 1/4 - Mã đề thi 123
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC
KỲ KHẢO SÁT KIẾN THỨC THPT LẦN 1 NĂM HỌC 2018 2019
MÔN: LỊCH SỬ - LỚP 12
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian giao đề
(Đề thi có 04 trang)
Mã đề: 123
Câu 1: Tổ chức cách mạng theo khuynh hướng vô sản ở Việt Nam là
A. Tâm tâm xã. B. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên.
C. Việt Nam Quốc dân đảng. D. Tân Việt Cách mạng đảng.
Câu 2: Nguyên nhân chủ yếu dẫn đến nhóm năm nước sáng lập ASEAN thực hiện chiến lược kinh tế hướng
ngoại từ những năm 60 - 70 của thế kỉ XX là do
A. xu thế cải cách mở cửa ngày càng trở thành xu thế chủ đạo.
B. nhiều nước thực hiện mở cửa đạt được nhiều thành tựu to lớn.
C. xu thế toàn cầu hóa ngày càng chiếm ưu thế.
D. chiến lược kinh tế hướng nội bộc lộ những hạn chế.
Câu 3: Đặc điểm nổi bật của nền kinh tế Mĩ từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1973 là
A. phát triển chậm chạp. B. phát triển nhanh nhưng không ổn định.
C. khủng hoảng, suy thoái. D. phát triển nhanh.
Câu 4: Nội dung nào dưới đây không nguyên tắc hoạt động của tổ chức Liên hợp quốc?
A. Giải quyết các tranh chấp quốc tế bằng biện pháp hòa bình.
B. Tôn trọng toàn vẹn lãnh thổ và độc lập chính trị của tất cả các nước.
C. Phát triển các mối quan hệ hữu nghị giữa các dân tộc.
D. Bình đẳng chủ quyền giữa các quốc gia và quyền tự quyết của các dân tộc.
Câu 5: Chính sách đối ngoại chủ đạo của Trung Quốc từ những năm 80 của thế kỉ XX
A. gây chiến tranh xâm lược biên giới phía Bắc Việt Nam.
B. bắt tay với Mĩ chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.
C. mở rộng sự hợp tác với nhiều quốc gia trên thế giới.
D. thực hiện đường lối đối ngoại bất lợi cho cách mạng Trung Quốc.
Câu 6: Biểu hiện chứng tỏ Nhật Bản chuyển sang giai đoạn đế quốc chủ nghĩa cuối thế kỉ XIX là
A. tầng lớp quý tộc, đặc biệt là giới võ sĩ Samurai có ưu thế chính trị rất lớn.
B. tiến hành nhiều cải cách về chính trị, kinh tế, quân sự và giáo dục.
C. có hệ thống thuộc địa rộng lớn ở khắp nơi trên thế giới.
D. xuất hiện nhiều công ti độc quyền và đẩy mạnh xâm lược thuộc địa.
Câu 7: Đông Dương Cộng sản đảng ra đời (6 - 1929) từ sự phân hóa của
A. Tân Việt Cách mạng đảng. B. Đảng Lập hiến.
C. Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên. D. Việt Nam Quốc dân đảng.
Câu 8: Chiến thắng có ý nghĩa bước ngoặt của Hồng quân Liên Xô chuyển từ phòng thủ sang tấn công là trận
phản công tại
A. Mát - xcơ - va. B. Béc - lin. C. Cuốc - xcơ. D. Xta - lin - grát.
Câu 9: Từ giữa thế kXIX đến đầu thế k XX, nhân dân Trung Quốc liên tục đấu tranh chống thực dân
phong kiến chủ yếu là do
A. thái độ thoả hiệp của triều đình phong kiến Mãn Thanh.
B. sự xâm lược của các nước đế quốc.
C. đế quốc xâm lược và triều đình Mãn Thanh thoả hiệp.
D. bị ảnh hưởng từ phong trào của các nước khác.
Câu 10: Luận cương chính trị tháng 10 - 1930 của Đảng cộng sản Đông Dương đã xác định nhiệm vụ chiến
lược của cách mạng là
A. tranh thủ tối đa sự ủng hộ của quốc tế.
B. đánh đổ phong kiến và đánh đổ đế quốc.
C. đánh đổ phong kiến tay sai đem lại ruộng đất cho dân cày.
D. đánh đuổi đế quốc Pháp và tay sai giành độc lập dân tộc.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2/4 - Mã đề thi 123
Câu 11: Ý o ới đây kng biểu hiện của xu thế a hn Đông - Tây (t đu những m 70 của thế kỉ XX)?
A. Hiệp định đình chiến giữa hai miền Triều Tiên được kí kết.
B. Liên Xô và Mĩ kí thỏa thuận về việc hạn chế vũ khí chiến lược.
C. Định ước Henxinki được kí kết giữa 33 nước châu Âu cùng Mĩ và Canađa.
D. Hiệp định về những cơ sở của quan hệ giữa Đông Đức và Tây Đức được kí kết.
Câu 12: Tờ báo tiếng Việt được tiểu tư sản trí thức Việt Nam xuất bản trong giai đoạn 1919 - 1926 là
A. Tiếng dân. B. Người nhà quê. C. An Nam trẻ. D. Chuông rè.
Câu 13: Nhận xét nào dưới đây phản ánh đúng về phong trào dân chủ 1936 - 1939 ở Việt Nam?
A. Phong trào có quy mô rộng lớnhình thức đấu tranh phong phú.
B. Lần đầu tiên công nhân và nông dân đoàn kết đấu tranh.
C. Phong trào đầu tiên do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo.
D. Phong trào có quy mô rộng lớn, tính chất quyết liệt, triệt để.
Câu 14: Liên minh châu Âu (EU) ra đời nhằm hợp tác liên minh giữa các nước thành viên trong lĩnh vực
A. chính trị, tài chính, an ninh, văn hóa, khoa học - kĩ thuật.
B. kinh tế, tiền tệ, chính trị, đối ngoại, an ninh chung.
C. kinh tế, ngân hàng, đối ngoại, văn hóa, tư tưởng chính trị.
D. kinh tế, ngân hàng, đối ngoại, văn hóa, khoa học - kĩ thuật.
Câu 15: Nhng quyết định ca Hi ngh Ianta (2 -1945) có tác động như thế nào đối vi quan h quc tế?
A. Đánh dấu s xác lp cc din hai cc - hai phe.
B. Hình thành trt t thế giới đơn cực do Mĩ chi phối.
C. To nên khuôn kh ca trt t thế gii mi.
D. Dẫn đến xu thế toàn cu hóa.
Câu 16: Những lực lượng hội mới xuất hiện ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ nhất (1897
- 1914) của thực dân Pháp là
A. công nhân, tư sản, nông dân. B. công nhân, tư sản, tiểu tư sản.
C. công nhân, nông dân, địa chủ. D. tư sản , địa chủ, nông dân.
Câu 17: Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?
A. Thái độ thù ghét chủ nghĩa cộng sản của Đức, Anh, Pháp, Mĩ.
B. Mâu thuẫn giữa các nước đế quốc về vấn đề thuộc địa.
C. Chính sách trung lập của nước Mĩ góp phần cho chủ nga phát xít tự do hành động.
D. Nước Đức muốn xóa bỏ hệ thống hòa ước Vécxai - Oasinhtơn.
Câu 18: Tình hình nổi bật của nước Nga sau Cách mạng tháng Hai là
A. giai cấp tư sản chuẩn bị thành lập chính phủ mới.
B. Chính phủ tư sản lâm thời tuyên bố rút nước Nga ra khỏi chiến tranh.
C. chế độ phong kiến Nga hoàng vẫn tồn tại.
D. tình trạng hai chính quyền song song tồn tại.
Câu 19: Mặt trận thống nhất dân tộc đầu tiên của riêng Việt Nam là
A. Mặt trận Thống nhất nhân dân phản đế Đông Dương.
B. Mặt trận Dân chủ Đông Dương.
C. Mặt trận Thống nhất dân tộc phản đế Đông Dương.
D. Mặt trận Việt Nam độc lập đồng minh.
Câu 20: Mục đích của cuộc khởi nghĩa Yên Thế là
A. chống lại triều đình nhà Nguyễn. B. chống Pháp và phong kiến đầu hàng.
C. bảo vệ cuộc sống bình yên của người dân. D. hưởng ứng chiếu Cần vương.
Câu 21: T s kiện nưc Anh rút khi EU (2017), bài hc ch yếu cho s phát trin bn vng ca ASEAN gì?
A. Truyền thông đầy đủ li ích liên kết khu vực đến đông đảo nhân dân.
B. Xúc tiến nhanh vic thành lp ngôi nhà chung Đông Nam Á.
C. Đẩy mnh hp tác giữa các nước thành viên v kinh tế, chính tr, quân s.
D. Gii quyết hài hòa li ích gia các quc gia thành viên.
Câu 22: Đảng Cng sn Việt Nam ra đời (1930) đã chứng t giai cp công nhân
A. liên minh cht ch vi nông dân. B. hoàn toàn đấu tranh t giác.
C. bước đầu chuyn biến t t phát lên t giác. D. là lực lượng cách mng duy nht.
Trang 3/4 - Mã đề thi 123
Câu 23: Công lao to lớn đầu tiên ca Nguyn Ái Quc vi cách mng Vit Nam (1919 - 1930)?
A. Chun b điều kiện để thành lập Đảng Cng sn.
B. Triu tp và ch trì hi ngh thành lập Đảng Cng sn Vit Nam.
C. Xác định con đường cứu nước mi - con đường cách mng vô sn.
D. Son thảo Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cng sn Vit Nam.
Câu 24: Nhận xét nào sau đây không đúng về phong trào yêu nước Việt Nam đu thế k XX đến trước
chiến tranh thế gii th nht (1914)?
A. Gii phóng dân tc gn vi ci biến xã hi.
B. Xut hiện các xu hướng cứu nước mi.
C. Lực lượng tham gia ch yếu là nông dân, công nhân
D. Hình thức đấu tranh phong phú.
Câu 25: Nhận xét nào sau đây đúng v Hi ngh ln th 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cng sản Đông
Dương (5 - 1941)?
A. Hoàn chnh ch trương đấu tranh được đề ra t các hi ngh trước đó của Đảng.
B. Xác định hình thái khi nghĩa là t nông thôn đến thành th.
C. Gii quyết vấn đề gii phóng dân tc trong khuôn kh từng nước Đông Dương.
D. Lần đầu tiên đặt ngn c gii phóng dân tộc lên hàng đầu.
Câu 26: Vic Ấn Độ thc hin cuc cách mng cht xám t thp niên 90 thế k XX để li bài hc cho Vit
Nam trong thời đại cách mng công nghip 4.0?
A. Tăng cường đầu tư phát triển giáo dc, nghiên cu khoa hc.
B. Tăng cường ng dng công ngh ht nhân.
C. Chú trng phát trin công nghip quc phòng.
D. Chú trng phát trin nông nghip theo chiu sâu.
Câu 27: Trong công cuc đổi mi Vit Nam hiện nay, điểm tương đồng vi Chính sách kinh tế mi
của nước Nga Xô viết?
A. Phát trin kinh tế nhiu thành phần đặt dưới s kim soát của Nhà nước.
B. Thc hin chính sách min thuế trong nông nghip.
C. Tăng cường hp tác quc tế, chú trng liên kết khu vc.
D. Nhà nước tp trung khôi phc và phát trin công nghip nng.
Câu 28: Ý nào sau đây phn ánh không đúng về nguyên nhân thành công ca công cuc ci cách m ca
Trung Quc t năm 1978 đến nay?
A. Cuc cải cách được tiến hành trên nhiều lĩnh vực.
B. Trung Quc tiến hành ci cách trong bi cnh ch có thun li.
C. Đưng li cải cách đúng đắn, phù hp vi thc tin.
D. Nhân dân Trung Quc ng h chính quyn thc hin ci cách.
Câu 29: Ni dung th hin s sáng to ca Hi ngh ln th 8 Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cng sn
Đông Dương (5 - 1941)?
A. Thành lp Mt trn Việt Nam độc lập đồng minh.
B. Tiếp tc tm gác khu hiu cách mng ruộng đất.
C. Xác định phương pháp là đấu tranh vũ trang.
D. Chn Cao Bằng là căn cứ địa cách mng.
Câu 30: Mt trong nhng bài học được rút ra t s tăng trưởng kinh tế khá liên tc của các nước bn sau
Chiến tranh thế gii th hai đến năm 2000 là
A. t điều chnh kp thời để thích nghi vi nhng biến động kinh tế thế gii.
B. tăng cường xâm lược thuộc địa, bành trướng lãnh th.
C. ch hp tác kinh tế với các nước phát triển và đang phát triển.
D. ch chú trng phát trin quan h với các nước trong khu vc.
Câu 31: Đim khác biệt cơ bản ca phong to yêu c Vit Nam đu thế k XX so vi cui thế k XIX là v
A. hình thức đấu tranh. B. mục tiêu đấu tranh.
C. lực lượng tham gia. D. khuynh hướng đấu tranh.
Câu 32: Đim ging nhau gia cuc Duy tân Minh Tr Nht Bn và ci cách Xiêm vào cui thế k XIX là
giúp hai nước
A. tr thành các cường quốc tư bản. B. không b l thuộc các nước phương Tây.
C. cng c chế độ quân ch chuyên chế. D. không b biến thành thuộc địa.
Trang 4/4 - Mã đề thi 123
Câu 33: Mt trong những điều kiện để thúc đẩy s ra đời và phát trin ca Liên minh châu Âu (EU) là
A. cuộc đấu tranh các nước thuộc địa buc Tây Âu phi liên kết vi nhau.
B. s tương đồng v kinh tế, chính tr của các nước thành viên.
C. các nước cùng liên minh với Mĩ nhằm chng li Liên Xô.
D. s ra đời ca t chc Hiệp ước Vácsava đe dọa an ninh Tây Âu.
Câu 34: Nhận xét nào sau đây đúng về thời cơ của Vit Nam trong xu thế toàn cu hóa?
A. Có điều kiện để ci cách sâu rng nn kinh tế. B. Phát triển văn hóa đậm đà bản sc dân tc.
C. Giảm được áp lc cnh tranh v kinh tế. D. Đưc đảm bo v an ninh quc phòng.
Câu 35: Hãy ch ra điểm chung ca các s kin sau:
1. Cao trào 1905 - 1908 Ấn Độ.
2. Cách mng Tân Hi Trung Quốc năm 1911.
3. Khởi nghĩa Yên Bái ở Việt Nam năm 1930.
A. Đều là các cuc ci cách dân ch. B. Phương pháp đấu tranh ôn hòa .
C. Do giai cấp tư sản lãnh đạo. D. Mục tiêu đấu tranh là chng phong kiến.
Câu 36: Đim giống nhau bản ca phong trào cách mng 1930 - 1931 phong trào dân ch 1936 - 1939
Vit Nam là v
A. mục tiêu đấu tranh trước mt. B. k thù đấu tranh trước mt.
C. khu hiu cách mng. D. lãnh đạo cách mng.
Câu 37: Phong trào Cần vương ở Vit Nam cui thế k XIX có đặc điểm nào dưới đây?
A. Mang đậm tinh thn dân tc, dân ch. B. Theo h tư tưởng phong kiến.
C. Hình thức đấu tranh phong phú và quyết lit. D. Nông dân là lực lượng ch yếu.
Câu 38: Thng li ca phong trào gii phóng dân tc châu Á, châu Phi khu vực Latinh sau Chiến
tranh thế gii th hai có ý nghĩa to lớn vì
A. làm sụp đổ h thng thuộc địa ca ch nghĩa thực dân trên thế gii.
B. đánh dấu s thng thế ca ch nghĩa xã hội trên phm vi thế gii.
C. xut hin nhiu t chc liên minh chính tr, quân s trên thế gii.
D. làm sụp đổ ch nghĩa phân biệt chng tc trên thế gii.
Câu 39: Bài hc xuyên suốt được rút ra t cuc vận động gii phóng dân tc (1930 - 1945)?
A. Đoàn kết dân tc là nhân t thường xuyên đảm bo thng li ca cách mng.
B. Gii phóng dân tc phải được tiến hành đồng thi vi gii phóng giai cp.
C. Đoàn kết dân tc là nhân t duy nht quyết định thng li ca cách mng.
D. Không giải phóng được dân tộc khi chưa giải phóng được cho các giai cp.
Câu 40: S kiện nào đánh dấu trt t hai cực Ianta bước đầu b xói mòn sau Chiến tranh thế gii th hai?
A. Thng li ca cách mng Cu Ba.
B. c Cng hòa Nhân dân Trung Hoa thành lp.
C. S ra đời ca T chc Hiệp ước Vácsava.
D. c Cng hòa Ấn Độ ra đời.
----------- HẾT ----------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm