intTypePromotion=1

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003

Chia sẻ: Hoa Ninh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
17
lượt xem
0
download

Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm giúp các bạn củng cố lại kiến thức đã học và rèn luyện kỹ năng làm bài tập, mời các bạn cùng tham khảo Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003 dưới đây. Hy vọng sẽ giúp các bạn tự tin hơn trong kỳ thi sắp tới.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề kiểm tra HK 2 môn Toán lớp 11 năm 2017-2018 - THPT Ngô Gia Tự - Mã đề 003

  1. SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2 TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ NĂM HỌC 2017 ­ 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút (Đề thi có 06 trang) (không kể thời gian phát đề)                                                                                                                                              Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ................... Mã đề 003 Câu 41. Tính  A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 42. Hàm số y =x2+cosx có đạo hàm là: A. y’=2x­sinx B. y’=­2x+sinx C. y’=­2x­sinx D. y’ =2x+sinx Câu 43. Mặt bên của hình chóp đều là: A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thang. D. Tam giác cân. Câu 44. Xét hai hàm số: (1) Hàm số   liên tục tại x = 1 (2) Hàm số   có đạo hàm tại x = 1 Trong hai mệnh đề trên A. Cả hai đều đúng  B. Chỉ có (2) đúng C. Cả hai đều sai D. Chỉ có (1) đúng Câu 45. Hàm số y = cotx có đạo hàm là: A. y/ = ­ tanx B. y/ = ­ C. y/ = 1 + cot2x D. y/ = ­   Câu 46. Điện lượng truyền trong dây dẫn có phương trình   Tính cường độ  dòng điện tức thời tại thời điểm  (giây) ?  A.  B.  C.  D.  Câu 47. Số gia của hàm số   ứng với x và ∆x là: A. ∆x(∆x + 2x ­ 4) B. ∆x(∆x + 2x) C. (∆x + 2x ­ 4) D. 2x ­ 4 Câu 48. Tính  . A.  . B.  . 1/8 ­ Mã đề 003
  2. C.  . D.  . Câu 49. Tìm m để hàm số   liên tục tại  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 50. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên bằng  . Số  đo góc giữa hai mặt phẳng   và   bằng: A.  B.  C.  D.  Câu 51. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A. 0 B.  C. 2 D. 1 Câu 52. Cho tứ diện ABCD. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tìm đẳng thức đúng  sau đây: A.  B.  . C.  . D.  . Câu 53. Cho hàm số  . Chọn khẳng định sai. A. Hàm số   liên tục trên  . B. Hàm số   liên tục trên  . C. Hàm số   liên tục trên  . D. Hàm số   liên tục trên  . Câu 54. Hình vuông (H) có cạnh bằng 4, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp ở hình  (H) để được một hình vuông màu đen như hình số (1), lại tiếp tục làm như thế đối với  hình vuông như hình số (2), (3), …, (n), …. Giả sử qui trình đó được diễn ra vô hạn, Tổng  diện tích các hình vuông màu đen (1), (2), (3), …, (n), …liên tiếp đó bằng: 2/8 ­ Mã đề 003
  3. A. 16 B.  C. 24 D. 32 3/8 ­ Mã đề 003
  4. Câu 55. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A. 0 B.  C.  D. 1 Câu 56. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và  . Chọn khẳng  định sai? A.  . B.  C. Góc SBA là góc giữa cạnh bên SB và đáy. D. Góc SDA là góc giữa mặt bên   và đáy. Câu 57.  Cho hình chóp  S.ABC  có đáy  ABC  là tam giác vuông cân tại B, AB = BC =  a,   và biết  . Góc giữa SC và mặt phẳng   là: A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 58. Cho hình chóp S.ABC có   và   vuông tại B. Gọi AH là đường cao  của  . Chọn khẳng định sai? A.  B.  C.  D.  Câu 59. Đạo hàm của hàm số   là  A.  . B.  . C.  .  D.  .  Câu 60. Cho biết   với  và   tối giản. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 61. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a,   và góc  giữa cạnh SB và mặt phẳng   bằng  . Độ dài cạnh SC bằng: A.  B.  C.  D.  Câu 62.  Cho  hình chóp  S.ABCD  có  đáy  ABCD  là hình vuông cạnh  a,     và  . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng   bằng: A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 63. Cho hình lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm của các  4/8 ­ Mã đề 003
  5. tam giác ABC và A’B’C’. Thiết diện tạo bởi mựt phẳng (AIJ) và hình lăng trụ là  A. Tam giác đều B. Hình bình hành C. Tam giác vuông D. Hình thang Câu 64. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a. Khoảng cách  từ tâm O của đáy đến mặt phẳng   bằng: A.  B.  C.  D.  Câu 65. Cho hàm số  . Chọn khẳng định đúng. A. Hàm số   liên tục trên  . B. Hàm số   chỉ liên tục trên đoạn  . C. Hàm số   gián đoạn tại  . D. Hàm số   chỉ liên tục trên nửa khoảng  . Câu 66.  Hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, SA vuông góc với mặt   phẳng đáy. Gọi M, N lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SC. Khi đó tam giác AMN là: A. tù. B. vuông. C. nhọn. D. đều. Câu 67. Cho hình hộp chữ nhật ABCD. A’B’C’D’. Khi đó mặt phẳng (DCC’D’) song song  với mặt phẳng nào sau đây A. (ABB’A’) B. (ACC’A’) C. (A’B’CD) D. (A’B’C’D’) Câu 68. Cho hàm số  . Tính y” A.  B.  C.  D.  Câu 69. Cho  . Đạo hàm của hàm số là:  A.  B.  C.  D.  Câu 70. Cho biết   với  và   tối giản. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 71. Cho hai hình bình hành ABCD và ABEF nằm trong hai mặt phẳng phân biệt. Kết  quả nào sau đây là đúng A. (ABD)//(EFC) B. EC //(ABF) C. EC//(AFD) D. AD // (BEF)  Câu 72. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:    A. 0 B. 1 C.  D.  5/8 ­ Mã đề 003
  6. Câu 73. Cho hàm số f(x) =  .  Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình f’(x) = 0 thì   có giá trị bằng: A. 5 B. ­8 C. ­5 D. 8 Câu 74. Tính  . A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 75. Cho f(x) = sin2x – cos2 x + x. Khi đó f’(x) bằng: A. 1­ 2sin2x B. 1­ sinx.cosx C. ­1 – 2sin2x D. 1+ 2sin2x Câu 76. Đạo hàm cấp hai của hàm số y =2x5+2017x là: A. y”=10x4+2017 B. y”=10x4 C. y”=40x3+2017 D. y”=40x3 Câu 77. Cho biết  . Tính  A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 78. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  tại điểm A(0;1) A.  B.  C.  D.  Câu 79. Cho hàm số   có đồ thị như hình vẽ. Chọn khẳng định đúng. A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 80. Giới hạn của dãy số sau đây bằng bao nhiêu:  A.  B. 0 C. 3 D.  Câu 81. Cho giới hạn  . Trong các giới hạn sau đây, tìm kết quả bằng giới hạn  6/8 ­ Mã đề 003
  7. trên? A.  B.  C.  D.  Câu 82. Hàm số y =x2+2018 có đạo hàm là: A. y’=2x B. y’=2018 C. y’=x2 D. y’=2x+2018 Câu 83. Đạo hàm của hàm số   tại điểm x0 = 0 bằng: A. ­1 B.  C. 1 D. 0 Câu 84. Cho tứ diện đều ABCD. Số đo của góc giữa hai đường thẳng AB và BD bằng: A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 85. Cho  . Khi đó giá trị của biểu thức   bằng A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 86. Đạo hàm của hàm số   bằng biểu thức nào sau đây A.  B.  C.  D.  Câu 87. Tính  A.  . B.  . C.  . D.  . Câu 88. Trong không gian cho hai đường thẳng d, a và mặt phẳng  . Chọn khẳng định  sai? A. Nếu   thì d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong  . B. Nếu d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong   thì  . C. Nếu   và   thì  D. Nếu d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong   thì vuông góc với mọi  đường thẳng nằm trong  . Câu 89. Tìm mệnh đề đúng A. Qua một điểm nằm ngoài mặt phẳng cho trước ta vẽ được một và chỉ một đường  thẳng song song với mặt phẳng cho trước đó B. Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nămg trong (P)  đều song song với mọi đường thẳng nằm trong (Q). C. Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong (P)  đều song song với (Q) 7/8 ­ Mã đề 003
  8. D. Nếu hai đường thẳng song song với nhau lần lượt nằm trong hai mặt phẳng phân biệt  (P) và (Q) thì (P) và (Q) song song với nhau. Câu 90. Cho hàm số   có đồ thị (C). Gọi A là điểm thuộc đồ thị hàm  số có hoành độ bằng ­1. Với giá trị nào của tham số m thì tiếp tuyến với đồ thị (C) tại A  vuông góc với đường thẳng ∆: x – 4y + 1 = 0? A. m = 2 B. m = ­1 C. m = 1 D. m = ­2  ­­­­­­ HẾT ­­­­­­ 8/8 ­ Mã đề 003
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2