PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
KBANG VÀ AN KHÊ
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
N ĐỊA LÍ LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
(không tính thời gian chép đề)
(Mã đề: 01)
Chủ đề (nội
dung
chương)/mức
độ nhận thức
Nội dung kiểm tra
(theo chuẩn kiến thức
kĩ năng)
Nhận biết Thông hiu Vn dụng Tổng
hợp
TN TL TN TL TN TL
Thành phần
nhân văn của
MT
10%TSĐ=1đ
KT:
Nhận biết được các
loại hình quần cư.
100%
(1đ)
MT đới nóng
và HĐKT của
con người ở
đới nóng
15%TSĐ=1,5 đ
KT:
- Trình bày được đặc
điểm sự thay đổi của
thảm thực vật từ xích
đạo về hai chí tuyến.
- Hiểu được đặc điểm
của môi trường xích
đạo ẩm.
- Nhận biết được vị trí
nước ta nằm trong
MT nhiệt đới gió mùa
33,3%
(0,5đ)
33,3%
(0,5đ)
33,3%
(0,5đ)
1,5 đ
MT đới ôn hòa
và hoạt động
kinh tế của con
người ở đới ôn
hòa
30% TSĐ=3 đ
KT:
- Trình bày nguyên
nhân, hậu quả của ô
nhiễm không khí
đới ôn hòa.
- Tìm biện pháp khắc
phục của ô nhiễm
không khí ở đới ôn
hòa.
50%
(1,5đ)
50%
(1,5 đ)
3 đ
MT hoang mạc
5%TSĐ=0,5 đ
KT:
- Biết được vị trí của
hoang mạc Xa ha ra
100%
(0,5đ)
0,5đ
Châu Phi
40% TSĐ=4đ
KT:
- Biết được vị trí giới
hạn của Châu Phi.
- Nêu những đặc
25%
(1đ)
75%
(3 đ)
4 đ
điểm nổi bật của địa
hình cu phi
Cộng: 10 điểm 1,5đ
4,5đ
0,5đ
1,5đ
10 đ
PHÒNG GD VÀ ĐÀO TẠO
Kbang và An Khê
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : ĐỊA LÍ : LỚP 7
Thời gian 45 phút
( Không tính thời gian chép đề)
(Mã đề :01)
Họ và tên học sinh ………………………………lớp 7……Số báo danh…………
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
1.Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất: (2đ)
Câu1: Cảnh quan môi trường nhiệt đới thay đổi dần về chí tuyến theo thứ tự:
a. Rừng thưa , xa van, nửa hoang mạc.
b. Nửa hoang mạc ,rừng thưa , xa van.
c. Xa van, Nửa hoang mc , rừng thưa.
d .Rừng thưa,Nửa hoang mc, Xa van
Câu 2: Nước ta nằm trong i trường khí hậu:
a. Nhiệt đới. b. Hoang mạc.
c. Nhiệt đới gió mùa. d. Ôn hòa.
Câu3: Rừng rậm xanh quanh năm là loại rừng chính thuộc:
a. Môi trường nhiệt đới b. Môi trường xích đạo ẩm
c. Môi trường nhiệt đới gió mùa. d. Môi trường hoang mạc
Câu 4: Hoang mạc Xa ha ra là hoang mc lớn thuộc:
a. Nam Phi b. Đông Phi
c. Bắc Phi d. Tây Phi
2. Hãy điền vào chỗ trống (.....) các cm từ thích hợp, để được câu đúng (1đ).
- Trên thế giới có các kiểu quần cư là :…………………………và ……………………..
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1:(3 điểm)
- y trình bày nguyên nhân, hậu quả biện pháp khắc phục của ô nhiêm không khí
đới ôn hoà?
Câu 2:( 4 điểm)
- Châu Phi tiếp giáp với những biển đại dương nào ? u những đặc điểm nổi bật của
địanh châu Phi ?
HẾT
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO
Kbang và An Khê
HƯƠNG DẪN CHẤM
BÀI KIỂM TRA HỌC KÌ I
MÔN : ĐỊA LI LỚP 7
Thời gian làm bài 45 phút
( Không tính thời gian phát đề )
(Mã đề: 01)
I.TRẮC NGHIỆM (3điểm)
1. Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nht: (2đ)
(Mỗi ý đúng 0,5 điểm )
Câu1: a Câu 2: c Câu 3: b Câu 4: c
2. Hãy điền vào chỗ trống (.....) c cụm từ thích hợp, để được u đúng (1đ) ( Mỗi cụm
từ đúng 0,5 điểm ).
Có hai kiểu quần cư chính là: quần cư nông thôn (0,5đ) và quần cư thành thị(0,5đ)
II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Câu 1:( 3 điểm )
Câu Đáp án Điểm
Câu 1
(3đ)
Nguyên nhân
: (1,5đ)
+ Do sự phát truyển mạnh mcủa công nghiệp và giao thông
vận tải.
+ Do ngườin sử dụng quá nhiều chất đốt .
+ Do sự bất cẩn khi sử dụng năng lượng nguyên tử làm rò rĩ
chất phóng xạ vào không khí.
-Hậu quả: (1đ)
+ Gây ra những trn mưa Axít làm chết cây cối ăn mòn
c công trình xây dựng.
+ y ra những bệnh hô hấp cho con người.
-Biện pháp: (0,5đ)
+ Hầu hết các ớc trên thế giới đã kí nghị định thư Kiôtô
nhằm cắt giảm lượng khí thải gây ô nhiễm, bảo vệ bầu không
khí trong lành cho Trái Đt.
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
Câu 2
(4đ)
- Châu Phi tiếp giáp với biển và đại dương
: (2đ)
+ Phía Bc giáp Địa Trung Hải.
+ Phía Đông Bắc giáp Biển Đỏ, ngăn cách với Châu Á bởi
kênh đào Xuy-ê.
+ Phía Đông Nam giáp Ấn Độ Dương.
+ Phía Tây giáp với Đại tây dương.
- Đặc điểm địa hình: (2đ)
+ Đường b biển ít bị cắt xẻ.
+ Toàn bộ lục địa một khối cao nguyên không lồ các
bồn địa xen k các sơn nguyên, phần đông được nâng lên
cao mạnh tạo nên nhiều thung lũng và hố hẹp.
+ Châu phi ít núi cao 2 y núi chính At -
lát dãy
Đre- ken-bec, đồng bằng thấp tập trung ven biển .
+ Hướng nghiêng chính của địa hình cao Đông Nam
thấp dần Tây bắc.
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ