
1
Họ và tên : ………………………............
………………………………....................
Học sinh lớp :..…………………………...
Trường : …………………………............
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 3
Năm học 2009 - 2010
(Thời gian làm bài : 40 phút)
STT
M
ẬT M
Ã
Đi
ểm
Nh
ận xét
M
ẬT M
Ã
STT
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
A) Số dư của phép chia 81 635 : 8 là:
B) Số bé nhất trong các số 67 628; 76 680; 87 659; 67 682 là:
2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp:
a. Diện tích của hình chữ nhật có chiều dài 25cm, chiều rộng 8cm là …………..
b. Chu vi của mảnh đất hình vuông có cạnh 16m là ……………………………….
4. Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó:
a. 35 b. 16
a. 67 628 b. 76 680 d. 67 682
a. Số liền trước của 60 453 là 50 453
c.Chữ số 7 trong số 2748 chỉ 7 trăm
c. 87 659
d. 3 c. 5
b. Số liền sau của 27 449 là 27 450
d.Số bé nhất có 5 chữ số là 10 000
25 928 + 45 745 : 7
39 896 : 8 x 5
32 463
1751
1754 x 9 - 14035 24 935
a. A.
b. B.
c. C.

2
HỌC SINH HÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO KHUNG NÀY
VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ RỌCH ĐI MẤT
5. Điền dấu >, <, = vào ô trống:
6. Đặt tính rồi tính:
7. Tìm x :
8. Ghi lại cách đọc giờ của các đồng hồ bên dưới:
9. Bài toán:
Trong đợt hội thu sách giáo khoa cho các em học sinh nghèo, trường em đã thu
được 4512 quyển sách toán và tiếng Việt, trong đó có
8
1 là số sách tiếng Việt. Hỏi có
bao nhiêu quyển sách toán?
Giải
25139 + 18725 5412 x 6
398 g 3kg
706cm
7m 6cm
205g 2kg 50g 127cm – 20cm 1m
8 x
x
= 8080 65 493 - x = 2486
a.
b.
c.
d.
a. b.
a. b.
a. b. c.

3
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI NĂM
MÔN TOÁN LỚP 3 Năm học 2009 - 2010
1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1 điểm)
A. đáp án d
B. đáp án a
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
2. Đúng ghi Đ , sai ghi S: (1 điểm)
a. S b. Đ c. Đ d. Đ
Ghi đúng 3 – 4 đáp án đạt 1 điểm ; ghi đúng 1 – 2 đáp án đạt 0,5 điểm
3. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: (1 điểm)
a. 200cm2 b. 64m
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
4. Nối mỗi biểu thức với giá trị của biểu thức đó: (1 điểm)
Đáp án : a – A ; b – C ; c - B
Nối đúng 1 đáp án đạt 0,5 điểm, nối đúng 2 - 3 đáp án đạt 1điểm
5. Điền dấu >, <, = vào ô trống: (1 điểm)
a. < b. < c. = d. <
Ghi đúng 3 – 4 đáp án đạt 1 điểm ; ghi đúng 1 – 2 đáp án đạt 0,5 điểm
6. Đặt tính rồi tính: (1 điểm)
a. 43 864 b. 32472
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
7. Tìm x : (1 điểm)
a. x = 8080 : 8 ; x = 1010 b. x = 65 493 - 2486 ; x = 63 007
Mỗi đáp án đúng đạt 0,5 điểm (0,5 điểm x 2 = 1 điểm)
Chú ý :nếu thiếu bước tính không tính điểm cho câu đó.
8. Ghi lại cách đọc giờ của các đồng hồ bên dưới : (1 điểm)
a. 10giờ 10phút b. 2 giờ kém 10phút c. 8giờ 22phút
hoặc 1giờ 50phút
Ghi đúng 2 – 3 đáp án đạt 1 điểm ; ghi đúng 1 đáp án đạt 0,5 điểm
9. Bài toán: (2 điểm)
Giải
Số quyển sách tiếng Việt :
4512 : 8 = 564 (quyển)
Số quyển sách toán :
4512 - 564 = 3948 (quyển)
Đáp số : 3948 quyển
- Học sinh ghi đúng mỗi phép và lời giải đạt 1 điểm
Thiếu đơn vị hay đáp số trừ 0,5 điểm cho cả bài.

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HK II
NĂM HỌC 2009- 2010
LỚP 3
Thời gian : 40 phút
Họ và tên :……………………………………………..Lớp
:………………
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 2đ )
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1 : A. 4083 : 4 = 102 ( dư 5 ) B. 4083 : 4 = 120 ( dư 3 )
C. 4083 : 4 = 1020 ( dư 3 ) D. 4083 : 4 = 12 ( dư 3 )
Bài 2 :Số tháng có 31 ngày trong một năm là :
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5
Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng 1/3 chiều
dài. Chu vi của thửa ruộng là :
A. 580 m B. 320 m C. 360 m D. 1160 m
Bài 4 : 306 + 93 : 3 =……
A. 133 B. 337 C. 399 D. 733
I. PHẦN TỰ LUẬN : ( 8đ )
Bài 1 : Đặt tính rồi tính ( 2đ )
4629 x 2 7482 -- 946 1877 : 3 2414 : 6
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức: ( 1,5 đ )
253 + 14 x 3 123 x ( 42 – 40 )
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

…………………………………………………………………………………………
…………
Bài 3 : ( 1,5 đ )
Một cửa hàng nhận về 2050 kg gạo . Người ta đã bán 1/5 số gạo đó. Hỏi cửa
hàng còn lại bao nhiêu kg gạo ?
Giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………
Bài 4 : ( 2đ )
Có 30 kg đỗ đựng đều vào 6 túi . Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu kg đỗ ?
Giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
……………..
Bài 5 : ( 1đ )
Có 9 hộp kẹo như nhau đựng 144 viên kẹo. Người ta chia cho các em thiếu nhi,
mỗi em 4 viên kẹo thì hết 8 hộp. Hỏi có bao nhiêu em thiếu nhi được chia kẹo ?
Giải
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

