S GIÁO DC ĐÀO TO QUNG TRN
ĐỀ KIM TRA HC KÌ I NĂM HC 2012-2013
TRƯỜNG THPT LÊ LI MÔN: TOÁN – LP 11
Thi gian làm bài: 90 phút (Không k thi gian giao đề)
_______________________________________________________________________________
I. PHN CHUNG (7 đim): Dành cho tt c thí sinh
Bài 1: (3 đim) Gii các phương trình sau:
a) (1 đim)
2s 0
in 3x
=
.
b) (1 đim)
cos 2 0
5cos 3
=
+ +
x
x
.
c) (1 đim) 2
1 cos
1 cot
sin
+ =
x
x
x
.
Bài 2: (1 đim) Có bao nhiêu cách xếp ch cho 5 người vào 5 ghế ngi xung quanh mt bàn tròn, nếu
không có s phân bit gia các ghế này?
Bài 3: (3 đim) Cho hình chóp S.ABCDđáy ABCDhình thang (AD đáy ln).
a) (1,5 đim) Xác định giao tuyến ca hai cp mt phng
(
)
SAC
(
)
SBD
;
(
)
SAD
(
)
SBC
.
b) (1 đim) M là mt đim trên cnh SC không trùng vi S C. Xác đnh thiết din ca hình chóp
S.ABCD ct bi mt phng
(
)
ABM
.
c) (0,5 đim) Gi d giao tuyến ca hai mt phng
(
)
SAD
(
)
SBC
, chng minh d BM đồng
phng.
II. PHN RIÊNG (3 đim): Thí sinh hc chương trình nào thì ch được làm phn dành riêng cho
chương trình đó.
1. Theo chương trình nâng cao
Bài 4A. (1 đim) Tìm s hng không cha x trong khai trin
12
1
x
x
vi
0
x
.
Bài 5A. (2 đim) Mt hp kín cha 2 qu cu màu trng 8 qu cu màu đen, các qu cu ch khác
nhau v màu sc.
a) (1,5 đim) Ly ngu nhiên 3 qu cu t hp đã cho. Tính xác sut để ly được 3 qu cu cùngu.
b) (0,5 đim) Ly ngu nhiên các qu cu t hp đã cho hai ln như sau: Ln th nht ly ra 3 qu
cu ri tr li vào hp. Ln th hai li ly ra 3 qu cu. Tính xác sut để s cu trng ca hai ln
ly là như nhau.
2. Theo chương trình chun
Bài 4B. (1 đim) Cho cp s cng
(
)
n
u
tha n 1 5
3 4
7
9
u u
u u
+ =
+ =
. Tính tng ca 20 s hng đu tiên ca
cp s cng đã cho.
Bài 5B. (2 đim) Mt hp kín cha 2 qu cu màu trng 8 qu cu màu đen, các qu cu ch khác
nhau v màu sc. Ly ngu nhiên 3 qu cu t hp đã cho.
a) (1,5 đim) Tính xác sut đ ly được 3 qu cu cùng màu.
b) (0,5 đim) Tính xác sut đ ly được ít nht mt qu cu màu đen.
–––––––HT–––––––
Lưu ý: Thí sinh không được s dng tài liu. Cán b coi thi không gii thích gì thêm.
H và tên thí sinh:………………………………… S báo danh:……………………………………
Đ
CHÍNH THC
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIM
Bài Đáp án Đim
2s 0 s
3
in 3 in
2
x x = = 0,25
sin sin
3
π
x = 0,25
1.a
(1 đim)
( )
2
3
22
3
π
π
π
π
x k
k
x k
= +
= +
0,50
(
)
2
cos 2 0 2cos 1 0
5cos 3 5cos 3x xx x
= =
+ + + +
0,25
2
2cos 0
5cos 2xx
=
+ +
(*) 0,25
Đặt
cos , 1 1
t x t
=
.
Phương trình tr thành
( )
2
2 0 2
1
5 2
2
hoaëc loaïit tt t
= = =
+ + .
Ghi chú. HS có th gii trc tiếp (*) mà không cn đặt n ph.
0,25
1.b
(1 đim)
Vi 1 1 2 2
cos cos 2 ,
2 2 3 3
π π
π
t x x k k
= = = = ± +
0,25
Điu kin
sin 0
x
.
Qui đồng hai vế, phương trình tr thành 2
sin sin .cos 1 cos
x x x x
+ =
0,25
(
)
(
)
sin 1 sin cos 1 0
x x x
+ + =
0,25
sin 1
1
sin sin
4 4
2
π π
x
x
=
+ = =
0,25
1.c
(1 đim)
( )
2
2
2 ,
2
2
2
π
π
π
π π
π
π
loaïi
x k
x k x k k
x k
= +
= = +
= +
. 0,25
Vì không s phân bit gia các ghế ngi nên có 1 cách xếp mt người vào mt
ghế bt kì. 0,25
Xếp ch ngi cho 4 người còn li: có 4! ch xếp 0,50
2.
(1 đim)
Vy tt c 4!=24 ch xếp. 0,25
3.a
(1,5 đim)
dJ
N
I
O
A
D
B
C
S
M
0,50
(
)
(
)
O AC BD SO SAC SBD
= =
0,50
(
)
( )
(
)
(
)
( ) ( )
/ /
AD SAD
BC SBC
SAD SBC d
AD BC
S SAD SBC
=
qua S và song song vi AD 0,50
Trong
(
)
SAC
, đặt
I SO AM
=
0,50
Trong
(
)
SBD
, đặt
N BI SD
=
0,25
3.b
(1 đim)
Thiết din cn tìm là t giác ABMN 0,25
Nhn thy,
(
)
(
)
(
)
SAD SBC d d SBC
=
.
Hơn thế,
(
)
BM SBC
.
Vy, BM và d đồng phng (cùng nm trong
(
)
SBC
)
0,50
3.c
(0,5 đim)
Ghi chú. HS có th lp lun cách khác như sau
Trong
(
)
SAD
, gi
J AN d
=
Ta thy, ba mt phng
(
)
(
)
(
)
, ,
SAD SBC ABM
đôi mt ct nhau theo ba giao
tuyến d, AN, BMAN ct d ti J
Suy ra d, AN, BM đồng qui ti J nên BM và d đồng phng
S hng tng quát ca khai trin:
( ) ( )
12 12 2
1 12 12
1
. . 1 . , 12
k
k
k k k k
k
T C x C x k k
x
+
= =
0,50
S hng không cha x ng vi
12 2 0 6
k k
= =
0,25
4A
(1 đim)
Vy s hng không cha x
(
)
66
12
1 . 924
C = . 0,25
Gi A là biến c ly được 3 qu cu cùng màu.
Suy ra, A là biến c ly được 3 qu cu màu đen (do s cu trng ch có 2) 0,25
S kết qu có th 3
10
120
C
=
0,50
S kết qu thun li cho biến c A 3
8
56
C
=
0,50
5A.a
(1,5 đim)
Suy ra
( )
56 7
120 15
P A = = . 0,25
Gi
k
A
là biến c ln 1 ly ra k qu cu màu trng
(
)
0,1,2
k
=
j
B
là biến c ln 2 ly ra j qu cu màu trng
(
)
0,1,2
j
=
Cbiến c hai ln ly ra được s qu cu trng bng nhau.
Suy ra
0 0 1 1 2 2
C A B A B A B
=
.
0,25
5A.b
(0,5 đim)
Ta có
( ) ( )
0 3
2 8
0 0 3
10
7
15
C C
P A P B C
= = =
( ) ( )
1 2
2 8
1 1 3
10
7
15
C C
P A P B C
= = =
( ) ( )
2 0
2 8
2 2 3
10
1
15
C C
P A P B C
= = = .
Do các biến c
k
A
và
j
B
độc lp và
0 0 1 1 2 2
; ;
A B A B A B
đôi mt xung khc nên
( )
222
7 7 1 33
15 15 15 75
P C


= + + =




0,25
Gi 1
,
u d
ln lượt là s hng đu và công sai ca cp s cng
(
)
n
u
.
Ta có 1 5 1 1
3 4 1
1
7 2 4 7
2
9 2 5 9
2
u u u d u
u u u d d
+ = + =
=
+ = + =
=
0,50
4B
(1 đim)
Suy ra
( ) ( )
20 1
20
2 20 1 10 1 38 370
2
S u d
= + = + =
0,5
Gi B là biến c ly được 3 qu cu cùng màu.
Suy ra, B biến c ly được 3 qu cu màu đen (do s cu trng ch 2) 0,25
S kết qu có th là 3
10
120
C
=
0,50
S kết qu thun li cho biến c B là 3
8
56
C
=
0,50
5B.a
(1,5 đim)
Suy ra
( )
56 7
120 15
P B = = . 0,25
Gi C là biến c 3 qu cu ly ra có ít nht mt qu màu đen.
S các kết qu có th
(
)
3
10
120
n C
= =
. 0,25
5B.b
(0,5 đim)
S các kết qu thun li cho biến c C là 1 2 2 1 3
8 2 8 2 8
120
C C C C C
+ + =
.
Suy ra
( )
120
1
120
P C
= =
.
Ghi chú. HS có th trình bày như sau, vì s cu trng bng 2 (nh hơn 3)n khi
ly 3 qu cu, chc chn s ly được ít nht mt qu cu đen nên
(
)
1
P C
=
.
0,25