1
HƯNG TRONG HÌNH HỌC PHNG
1. Nhu cu xây dng một lí thuyết chặt chv hướng mà không s dng
phương pháp to đ.
1. Trong toàn b cuốn cơ s nh học của Hilbert, không có thut ng hướng.
2. Bằng phương pháp to đ, người ta có th xây dựng lí thuyết v hưng. Tuy nhiên cách xây
dng này không hn chnh: góc bt?
3. Cần phải xây dựng lí thuyết cht ch v hưng mà không s dụng phương pháp to đ.
4. Hãy nn li vn đề hưng trong chương tnh toán ph thông:
+
a b;b c a c.
  
+ Định lí Thales dng hình học và định lí Thales dạng đại s.
Không có đnh Thales dng đại s, không th có các đnh lí Ceva, Menelaus
+ Góc lượng giác và h thức Chasles cho góc lượng giác (ngưi ta đã chứng minh đưc rng ...
Người ta là ai?).
+ Phép quay và cách chng mnh các đnh liên quan ti phép quay (tt c các đnh lí liên
quan tới phép quay đều đưc chứng minh bng phương pháp mô t).
+ Phép đối xng trục và các đnh lí liên quan tới phép đối xứng trc.
Định lí L13. ch hai phép đối xng trục mà hai trục đối xứng cắt nhau là mt phép
quay.
Chứng minh.
Gi sử
1
R
2
là hai phép đối xứng trục có các trục đối xứng ∆1, 2 ct nhau.
Gọi O là giao điểm của ∆12.
Lấy M bất kì thuc (P).
Gọi M’ nh của M qua
1
R
; M’’ là ảnh của M’ qua
2
R .
D thấy
OM OM ' OM ''.
1 2 1 2 1 2
(OM,OM '') (OM,OM ') (OM ',OM '')(mod2 )
2( ,OM ') 2(OM ', ) 2(( ,OM ') (OM ', )) 2( , )(mod2 ).
 
Suy ra 2 1 2
R .R (M) R (M ') M ''
= 1 2
2( , )
O
Q (M ).
Do đó
2 1
R .R
= 1 2
2( , )
O
Q .
2. Nói qua về cách xây dựng lí thuyết về hướng mà không sử dụng
phương pháp toạ độ.
1. Đoạn thẳng định hướng, s cùng hướng, s ngược hướng của hai đoạn
thẳng định hướng.
Đim, đoạn thẳng, đoạn thẳng-không, đoạn thẳng định hướng, đoạn thng định
hướng-không, hình thang, hình thang-không, các kí hiệu hình thang, hai đoạn thẳng định
hướng cùng hướng, hai đoạn thẳng định hướng ngược hướng.
Định nghĩa 9. Hai đoạn thẳng định hướng
AB, CD
được gọi là cùng hướng nếu
tồn tại đoạn thẳng-khác không XY sao cho các tgiác ABYX và CDYX nhng hình
thang (có thể là hình thang-không) (h.4a, h.4b, h.4c, h.4d, h.4e, h.4f).
2
B
X Y YX
A
ACDBC D
(h.4a) (h.4b)
B
X Y YX
A
AC=D B
C=D
(h.4c) (h.4d)
C=D
A=B
X Y
YX
A=B=C=D
(h.4e) (h.4f)
Bđề ba hình thang khẳng định sự hợp của định nghĩa trên.
Để biểu thị
AB, CD
cùng hướng hoặc ta viết
AB CD

hoặc ta viết
CD AB

.
Thay cho cách i
AB, CD
cùng hướng, ta còn nói
AB, CD
hướng trùng
nhau.
Bđề ba hình thang khẳng định sự hợp của định nghĩa trên.
Để biểu thị
AB, CD
cùng hướng hoặc ta viết
AB CD


hoặc ta viết
CD AB

.
Thay cho cách i
AB, CD
cùng hướng, ta còn nói
AB, CD
hướng trùng
nhau.
Định nghĩa 10. Hai đoạn thẳng định hướng
AB, CD
được gọi là ngược hướng nếu
tồn tại đoạn thẳng-khác không XY sao cho các tgiác ABYX và CDXY những hình
thang (có thể là hình thang-không) (h.5a, h.5b, h.5c, h.5d, h.5e, h.5f).
B
X Y YX
A
ADB
CDC
(h.5a) (h.5b)
3
B
X Y YX
A
AC=D B
C=D
(h.5c) (h.5d)
C=D
A=B
X Y
YX
A=B=C=D
(h.5e) (h.5f)
Bđề ba hình thang khẳng định sự hợp của định nghĩa trên.
Để biểu thị
AB, CD
 
ngược hướng hoặc ta viết
AB CD


hoặc ta viết
CD AB

.
Thay cho cách nói
AB, CD
ngược hướng, ta còn nói
AB, CD
có hướng ngược
nhau.
2. Góc định hướng, s cùng hướng, s ngược hướng của hai góc định hướng.
Góc giữa hai tia, đỉnh, cạnh, miền trong, miền ngoài, góc giữa hai tia-không, đỉnh,
cạnh, miền trong, miền ngoài, góc giữa hai tia-bẹt, đỉnh, cạnh, miền trong, miền ngoài.
Góc định hướng giữa hai tia, đỉnh, cạnh, miền trong, miền ngoài, góc định hướng
giữa hai tia-không, đỉnh, cạnh, miền trong, miền ngoài, c định hướng giữa hai tia-bẹt,
đỉnh, cạnh, miền trong, miền ngoài.
Cát tuyến dương, cát tuyến âm.
x
z
y
t
t'
'
YT
Z
X
Y'
Z'
X'
T'
O
4
x
y
z
t
t'
'
Z
T
Y
X
Z'
Y'
X'
T'
O
Chú ý:
S AMB
MB
.
S AMC
MC
Góc lượng giác gia hai tia, đỉnh, cạnh, chu kì.
Góc giữa hai vectơ, góc định hướng giữa hai vectơ, góc lượng giác gia hai vectơ.
Cung, cung định hướng, cung lượng giác.
Góc giữa hai đường thẳng, góc lượng giác giữa hai đường thẳng.
Ba định cơ bản.
Đnh lí 69. Vi ba tia Ox, Oy, Oz và ba snguyên k, l, m, ta có
1) (Ox, Oy)k
(Ox, Oz)l + (Oz, Oy)m (mod 2
)
(h thc Chasles cho góc lưng giác gia hai tia).
2) (Ox, Oy)k
(Oz, Oy)m (Oz, Ox)l (mod 2
).
Chng minh.
Trong phép chứng minh này các định lí 50, 52 thường xuyên được sdụng.
1) Bqua các trường hp đơn giản:
c¸ctia Ox,Oy trï ngnhau
c¸ctia Ox,Oy ®èi nhau.
Không mt nh tổng qt gi s (Ox, Oy) có hưng dương.
Có bốn trưng hp cần xem xét.
Trường hp 1. Tia Oz nm trong góc
xOy
(h.34a).
x
y
x'
y'
z
O
(h.34a)
5
Theo h thc Chasles dng mịn cho góc giữa hai tia, ta có
0 0 0
(Ox,Oy) xOy xOz zOy (Ox,Oz) (Oz,Oy) .
Do đó (Ox, Oy)k
(Ox, Oz)l + (Oz, Oy)m (mod 2
).
Tng hợp 2. Tia Oz nm trong góc
yOx '.
y'
z=x' y
x
x
y
x'
y'
z
O
O
(h.34b) (h.34c)
Có hai kh năng xảy ra.
Kh năng 2.1. Tia Oz không trùng với tia Ox (h.34b).
Theo h thc Chasles dạng thô cho góc giữa hai tia, ta có
0 0 0
(Ox,Oy) xOy xOz zOy (Ox,Oz) (Oz,Oy) .
Do đó (Ox, Oy)k
(Ox, Oz)l + (Oz, Oy)m (mod 2
).
Kh năng 2.2. Tia Oz trùng với tia Ox (h.34c).
Có hai nh huống xảy ra.
Khi 0
(Ox,Oz) ,
theo h thức Chasles dng tinh cho góc gia hai tia, ta có
0 0 0
(Ox,Oy) xOy zOy (Ox,Oz) (Oz,Oy) .
Khi 0
(Ox,Oz) ,
theo h thức Chasles dng tinh cho góc gia hai tia, ta có
0 0 0
(Ox,Oy) xOy zOy 2 zOy 2 (Ox,Oz) (Oz,Oy) .
Do đó (Ox, Oy)k
(Ox, Oz)l + (Oz, Oy)m (mod 2
).
Trường hp 3. Tia Oz nm trong góc
x 'Oy '.
x'
x
y
x'
y' x
z=y'
y
zOO
(h.34d) (h.34e)
Có hai kh năng xảy ra.
Kh năng 3.1. Tia Oz không trùng với tia Oy (h.34d).
Theo h thc Chasles dạng thô cho góc giữa hai tia, ta có
0 0 0
(Ox,Oy) xOy 2 xOz zOy 2 (Ox,Oz) (Oz,Oy) .