
Họ & tên:……………………………...
Lớp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT.
MÔN: LỊCH SỬ- LỚP 6
Điểm:
I. Phần trắc nghiệm: ( 4 đ )
Bài tập 1: Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau:
1 2 3 4
1) Năm 179 TCN Triệu Đà xâm lược Âu Lạc, sụ kiện này cách ngày nay ( 2010 ) là :
a/ 2186 năm. b/ 2007 năm . c/ 1828 năm . d/ .2189 năm .
2) Truyện Âu Cơ- Lạc Long Quân thuộc nguồn tư liêụ :
a/ Truyền miệng. b/ Chữ viết.
c/ Vật chất. d/Cả 3 nguồn tư liệu trên
3) Thời cổ đại, ai là người đã phát minh ra chữ số :
a/. Người Ấn Độ. b/ Người Trung Quốc.
c/. Ai Cập. d/. Người Hi Lạp - Ro ma.
4/ Kim loại đầu tiên mà con người đã phát hiện được là:
a/ Sắt. b/ Đồng. c/ nhôm. d/ vàng.
Bài tập 2: Hoàn thành nội dung bảng sau:
Nội dung Phương Đông Phương Tây
Tên quốc gia
Vị trí ra đời
Ngành kinh tế chính
Cơ cấu xã hội
II.Phần tự luận: ( 6 đ )
1/ Trình bày đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thuỷ trên đất nước ta?
2 Theo em, sự ra đời của nghề nông trồng lúa nước có tầm quan trọng như thế nào?
BÀI LÀM:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

Họ & tên:……………………………...
Lớp:
BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT.
MÔN: LỊCH SỬ- LỚP 6
Điểm:
I. Phần trắc nghiệm:
Bài tập 1: Hãy chọn đáp án đúng nhất điền vào bảng sau:
1 2 3 4
1) Năm 111TCN nhà Hán xâm lược Âu Lạc sụ kiện này cách ngày nay ( 2010 ) là :
a/. 2186 năm. b. 2007 năm . c . 2121 năm . d .2189 năm .
2) Truyền thuyết “ Con Rồng cháu Tiên” thuộc nguồn tư liêụ :
a/ Truyền miệng. b/ Chữ viết.
c/ Vật chất. d/ Cả 3 nguồn tư liệu trên
3) Thuật luyện kim ra đời nhờ sự phát triển của :
a/ Nghề trồng lúa nước. b/ Nghề gốm.
c/ Săn thú. d/ Nghề đánh bắt cá
4 ) Ở thời cổ đại, nhà vật lí học nổi tiếng là :
a/ Ac-si-met. b/ Hô-me. c/ Stơ-ra-bôn . d/ Ơ-cỏ-lit
.Bài tập 2: Hoàn thành nội dung bảng sau:
Nội dung Phương Đông Phương Tây
Tên quốc gia
Vị trí ra đời
Ngành kinh tế chính
Cơ cấu xã hội
II.Phần tự luận: ( 6 đ )
1/ Trình bày đời sống vật chất và tinh thần của người nguyên thuỷ trên đất nước ta?
2 Theo em, sự ra đời của nghề nông trồng lúa nước có tầm quan trọng như thế nào?
BÀI LÀM:
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………

KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Sử 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
I. Hãy khoanh tròn vào câu đúng nhất. (2 điểm)
Câu 1. Lịch sử là gì?
A. Những gì xảy ra trong quá khứ.
B. Sự hiểu biết của con người về quá khứ.
C. Sự ghi lại các sự kiện diễn ra xung quanh con người.
D. Là khoa học tìm hiểu về quá khứ.
Câu 2. Người tối cổ sống thành:
A. Từng gia đình trong hang động, mái đá hoặc ngoài trời.
B. Nhiều nhóm gia đình, có người đứng đầu.
C. Từng bầy, gồm vài chục người, trong hang động mái đá.
Câu 3. Các quốc gia cổ đại phương Đông gồm:
A. Trung Quốc, Hy lạp, Ai Cập, Lưỡng Hà.
B. Lưỡng Hà, Roma, Ấn Độ, Trung Quốc.
C. Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc.
Câu 4. Xã hội cổ đại phương Tây gồm hai giai cấp chính là:
A. Chủ nô, nô lệ B. Chủ xưởng, nô lệ C. Chủ xưởng, chủ thuyền
II. Hãy điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào các câu sau đây. (1 điểm)
1. Người tinh khôn có hình dáng đi thẳng đứng, người tối cổ đi lao về phía trước.
2. Người tối cổ có hình dáng giống người hiện đại hơn người người tinh khôn.
3. Thể tích hộp sọ của người tinh khôn lớn hơn người tối cổ.
4. Người tinh khôn xuất hiện cách ngày nay khoảng 4 vạn năm.
III. Nối tên các nhà khoa học và lĩnh vực nghiên cứu của họ cho phù hợp. (1 điểm)
A B Nối A – B
Lĩnh vực nghiên cứu Tên các nhà khoa học
1. Toán học a. Acsimét
2. Sử học b. Stơrabôn
3. Địa lý c. Hê-rô-đôt. Tuxiđit
4. Vật lý học d. Platôn, Arixtốt
5. Triết học e. Talét, Pitago, Ơclit
B. PHẦN TỰ LUẬN. (6 Điểm)
1. Các quốc gia cổ đại phương Đông ra đời ở đâu? Vì sao các quốc gia cổ đại phương
Đông ra đời sớm? (3 điểm)
2. Trình bày những điểm mới trong đời sống vật chất và đời sống tinh thần của người
nguyên thủy ? (3 điểm)

ĐÁP ÁN
Môn : Sử 6
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (4 điểm)
I. 1A 2. C 3.C 4. A (2 điểm)
II. 1. Đ 2. S 3. Đ d. S (1diểm)
III. 1e 2c, 3. b 4. a 5. d (1diểm)
B. PHẦN TỰ LUẬN. (6 Điểm)
1. – Từ cuối thiên niên kỉ IV đầu thiên niên kỉ III TCN, các quốc gia cổ đại phương
Đông ra đời ở lưu vực các con sông lớn: Ai Cập, Lưỡng Hà, Ấn Độ, Trung Quốc.
- Vì đất đai màu mỡ dễ trồng trọt.
2.- Đời sống vật chất: người nguyên thủy không ngừng cải tiến công cụ sản xuất và làm
đồ gốm. Họ biết trồng trọt và chăn nuôi, cải thiện đời sống.
- Đời sống tinh thần: người nguyên thủy không chỉ biết lao động mà còn làm và sử
dụng đồ trang sức. Con người đã có ý thức về tôn giáo, đời sống tinh thần rất phong
phú.

KIỂM TRA 1 TIẾT
Môn : Sử 7
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
I. Hãy điền từ thích hợp và chỗ chấm . (1 điểm)
1. Năm 1009 Lê Long Đỉnh chết, triều thần tôn ……….… lên làm vua, lập ra nhà ……………
2. Năm 1010 …………..…đặt niên hiệu là Thuận Thiện và quyết định dời đô về ……………
II. Hãy nối ý ở cột A và B cho đúng. (1điểm)
1.
A- Nhân vật lịch sử B- Triều đại thành lập Nối A với B
1- Hốt Tất Liệt
2- Triệu Khuôn Dẫn
3- Chu Nguyên Chương
4- Bộ tộc Mãn Thanh
a- Triều Thanh
b- Triều Nguyên
c- Triều Tống
d- Triều Minh
2.
A- Triều đại B- Nơi đóng đô Nối A với B
1- Hốt Tất Liệt
2- Triệu Khuôn Dẫn
3- Chu Nguyên Chương
4- Bộ tộc Mãn Thanh
a- Triều Thanh
b- Triều Nguyên
c- Triều Tống
d- Triều Minh
III. Hãy chọn câu trả lời đúng. (3 điểm)
Câu 1. Các giai cấp cơ bản của xã hội phong kiến phương Đông là: (0,5 điểm)
A. Lãnh chúa, nông dân lĩnh canh C. Địa chủ, nông nô
B. Địa chủ, nông dân lĩnh canh D. Lãnh chúa, nông nô
Câu 2. Quan hệ sản xuất Tư bản chủ nghĩa ở châu Âu hình thành dựa vào yếu tố nào? (0,5 điểm)
A. Nguồn nhân công dồi dào từ nông nô, nô lệ.
B. Có nguồn vốn khổng lồ từ buôn bán, cướp bóc.
C. Lập xưởng sản xuất quy mô lớn, công ty thương mại, đồn điền.
D. Cả A, B, C đúng.
Câu 3. Nền kinh tế thời Đinh – Tiền Lê phát triển như thế nào? (0,5 điểm)
A. Phát triển thịnh vượng C. Kém phát triển
B. Ổn định và bước đầu phát triển D. Cả A, B, C đúng.
Câu 4. Để củng cố khối đại đoàn kết dân tộc nhà Lý làm gì? (0,5 điểm)
A. Gả công chúa, ban chức tước cho các tù trưởng.
B. Đem quân tấn công xâm lược nhà Tống, Cham Pa.
C. Quan hệ hòa hiếu với các nước láng giềng.
D. Cả A, B, C đúng.
Câu 5. Ai là người có công dẹp “loạn 12 sứ quân” thống nhất đất nước? (0,5 điểm)
A. Lê Hoàn B. Đinh Bộ Lĩnh C. Lý Thường Kiệt D. Ngô Quyền
Câu 6. Cuộc kháng chiến chống Tống của Lê Hoàn thắng lợi là do: (0,5 điểm)
A. Lê Hoàn tài giỏi được nhân dân ủng hộ B. Quân Tống chưa đủ mạnh
C. Lê Hoàn không có tài chỉ huy quân sự D. Cả A, B, C đúng.
B. PHẦN TỰ LUẬN. (5 điểm)
1- Chép lại bài thơ “Nam Quốc Sơn Hà” cho biết ý nghĩa tác dụng của bài thơ (2 điểm)
2- Tường thuật cuộc chiếu đấu giữa quân ta và quân Tống tại phòng tuyến Như Nguyệt? Nêu
những nét độc đáo trong cách đánh giặc của Lý Thường Kiệt? (3 điểm)

