ĐỀ KSCL ÔN THI ĐẠI HỌC LẦN 1 NĂM HỌC 2013 - 2014
MÔN: VẬT LÍ KHỐI A, A1
Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian giao đề
Mã đề thi 132
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
I.PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH
Câu 1: Trên mặt nước tại hai điểm A, B người ta đặt hai nguồn sóng kết hợp, dao động điều hoà
theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 6cos40t (uA và uB tính bằng mm, t tính bằng
s). Biết tốc độ truyền ng 40cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi truyn đi. Trên đon thẳng
AB, điểm dao động với biên độ 6
3
mm và cách trung điểm của đoạn AB mt đoạn gần nhất là
A.
1
6
cm B. 0,25 cm C.
1
3
cm D. 0,5 cm
Câu 2: Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng phương ng tần số phương trình
. Biết
12 23 13
6cos( /6); 6cos( 2 /3); 6 2cos( /4)x t x t x t
Khi li độ của
1
x
đạt giá trị cực đại thì li độ của
3
x
bằng
A. 3 cm B. 0 cm C. 3
6
cm D. 3
2
cm
Câu 3: Trên mặt nước có hai điểm A B trên cùng một phương truyền sóng, cách nhau mt phần
tư bước sóng. Tại thời điểm t, mặt thoáng ở A và B đang cao hơn vị trí cân bằng lần lượt là 0,3mm
0,4mm, mặt thoáng A đang đi lên còn B đang đi xuống. Coi biên độ ng không đổi trên đường
truyn sóng. Sóng có
A. biên độ 0,5mm, truyn từ B đến A B. biên độ 0,5mm, truyền từ A đến B
C. biên độ 0,7mm, truyn từ B đến A D. biên độ 0,7mm, truyền từ A đến B
Câu 4: Một người định quấn mt máy hạ áp tđiện áp U1 = 220 (V) xuống U2 =110 (V) với i
không phân nhánh, xem máy biến áp lí tưởng, khi máy làm việc tsuất điện động hiệu dụng xuất
hiện trên mỗi vòng dây 1,25 n/vòng. Người đó quấn đúng hoàn toàn cuộn thứ cấp nhưng lại
quấn ngược chiều những vòng cuối của cuộn sơ cấp. Khi thử máy với điện áp U1 = 220V thì điện áp
hai đầu cuộn thứ cấp đo được 121(V). Số vòng dây bị quấn ngược là
A. 10 B. 8 C. 12 D. 9
Câu 5: Khi nói về một vật đang dao động điều hòa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. Vectơ gia tốc của vật đổi chiều khi vật có li độ cực đại.
B. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động về phía vị trí cân
bằng.
C. Vectơ vận tốc và vectơ gia tốc của vật cùng chiều nhau khi vật chuyển động ra xa vị t cân
bằng
D. Vectơ gia tốc của vật luôn hướng ra xa vị t cân bằng.
Câu 6: Chọn đáp án đúng. Sóng siêu âm
A. truyn được trong chân không
B. không truyền được trong chân không
C. truyn trong không khí nhanh hơn trong nước
D. truyn trong nước nhanh hơn trong s t
Câu 7: Con l c lò xo dao động điều hoà theo phương ngang với năng lượng 20mJ và lực đàn hồi cực
đại là 2N. I là điểm cố định của lò xo. Khoảng thời gian ng n nhất từ khi điểm I chịu tác dụng của lực
kéo đến khi chịu tác dụng của lực nén cùng độ lớn 1N 0,1s. Quãng đường ng n nhất mà vật đi
được trong 0,2s là
A. 2cm B.
cm32
C.
cm32
D. 1cm
Câu 8: mặt chất lng có hai nguồn sóng A, B cách nhau 19 cm, dao động theo phương thẳng đứng
với phương trình uA = uB = acos20t (với t tính bằng s). Tốc độ truyền ng của mặt chất lỏng
40 cm/s. Gọi M điểm mặt chất lng gần A nhất sao cho phần tchất lỏng ti M dao động với
biên độ cực đại và cùng pha với nguồn A. Khoảng cách AM là
A. 5 cm. B.
22
cm. C. 4 cm. D. 2 cm.
Câu 9: Một con l c lò xo dao động với phương trình
6 os(4 )
2
x c t

cm. Tại thời điểm t vật có
tốc đ
24 /cm s
li độ của vật đang giảm. Vào thời điểm 0,125s sau đó vận tốc của vật là
A.
12 2
cm/s. B. -
12 2
cm/s. C. -
12
cm/s. D. 0cm/s.
Câu 10: Hai con l c đơn cùng chiều dài ng treo trong đin trường đều nằm ngang. Con l c thứ nhất
không mang điện dao động với chu kì T, con l c thứ 2 mang điện khi n bằng nghiêng c 60o so
với phương thẳng đứng. Chu kì con l c thứ 2 là
A. T B.
2T
C.
T / 2
D. T/2
Câu 11: Hai âm cùng độ cao t chúng có cùng đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?
A. Cùng biên độ B. Cùng tần số
C. Cùng bước sóng trong một môi trường D. Cùng tần số, cùng biên độ
Câu 12: Một đồng hquả l c được xem như con l c đơn mi ngày chạy nhanh 86,4(s). Phải điều
chỉnh chiều i của dây treo như thế nào để đồng hồ chạy đúng? Copi gia tốc trọng trường nơi đặt
con l c không đổi.
A. Tăng 0,2 B. Giảm 0,2 C. Tăng 0,4 D. Gim 0,4
Câu 13: Cho mt mạch dao động điện từ LC lý tưởng. Khi điện áp giữa hai đầu tụ là 2V t cường độ
dòng điện qua cuộn dây là i, khi điện áp giữa hai đầu tụ là 4V thì cường độ ng đin qua cuộn dây
i/2. Điện áp cực đại giữa hai đầu cuộn dây là
A.
25V
B. 6V C. 4V D.
23V
Câu 14: Một vật dao động điều hoà phương trình x = Acos
23
t
cm. Sau khoảng thời gian
ng n nhất là bao nhiêu kể tthời điểm t = 0 thì thế năng của vật tăng lên 3 lần so với thời điểm ban
đầu
A.
13
s. B.
14
s. C.
16
s. D.
112
s.
Câu 15: Một vt dao động điều hòa với phương trình
2
4cos( )
3
x t cm

. Trong giây đầu tiên vật đi
được quãng đường là 6cm. Trong giây thứ 2014 vật đi được quãng đường là
A. 4cm B. 2 cm C. 3 cm D. 6 cm
Câu 16: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM MB m c nối tiếp. Đoạn AM gồm điện trở thuần
R = 100
m c nối tiếp với cuộn cảm thuần
1L / ( H )
. Đoạn MB là tụ điện có điện dung C. Biểu
thức điện áp trên đoạn mạch AM MB lần lượt là:
100 2 cos(100 /4)( )
AM
u t V


200cos(100 /2)( )
MB
u t V


. Hệ số công suất của đoạn mạch AB là
A. 0,75. B.
22cos /
C.
32cos /
D. 0,5
Câu 17: Con l c lò xo có tần số là 2Hz, khối lượng 100g (lấy
2 = 10). Độ cứng của lò xo là
A. 200 N/m B. 100 N/m C. 16 N/m D. 160 N/m
Câu 18: Một máy biến thế (máy biến áp) có hiệu suất xấp xỉ bằng 100%, có số vòng dây cuộn sơ cấp
lớn hơn 10 lần số vòng dây cuộn thứ cấp. Máy biến thế này
A. công suất ở cuộn sơ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn thứ cấp
B. có công suất ở cuộn thứ cấp bằng 10 lần công suất ở cuộn sơ cấp
C. máy tăng thế
D. máy hạ thế
Câu 19: Một dây đàn hồi AB đầu A được rung nhmột dụng cụ để tạo thành ng dừng trên dây,
biết phương trình dao động ti đầu A là uA= acos100t. Quan sát ng dừng trên sợi dây ta thấy tn
dây những điểm không phải điểm bụng dao động với biên độ b (b
0) cách đều nhau cách
nhau khoảng 1m. Giá trị của b và tốc truyền sóng trên sợi dây lần lượt là
A. a
3
; v =150m/s. B. a
2
; v = 200m/s. C. a; v = 300m/s. D. a
2
; v =100m/s.
Câu 20: Một sợi y AB đàn hồi căng ngang i l = 120cm, hai đầu cố định đang sóng dừng ổn
định. Bề rộng của bụng sóng là 4a. Khoảng cách gần nhất giữa hai điểm dao động cùng pha cùng
biên độ bằng a là 20 cm. Số bụng sóng trên AB là
A. 4. B. 8. C. 6. D. 10.
Câu 21: Hai nguồn sóng nước A và B ng tần số cùng pha cách nhau 12cm đang dao động điều hoà
vuông góc với mặt nước có bước sóng là 1,6cm. M một điểm cách đều 2 nguồn một khoảng 10cm,
O là trung điểm AB, N đối xứng với M qua O. Số điểm dao động ngược pha với nguồn trên đoạn MN
A. 4 B. 6 C. 2 D. 8
Câu 22: Một vật khi lượng
g600M
được treo trên trần nhà bằng mt sợi dây không n. Phía
dưới vật M g n một lò xo nhẹ độ cứng
100k
N/m, đầu n lại của lò xo g n vật
g200m
.
Lấy
10g
m/s2. Biên độ dao động điều hòa theo phương thẳng đứng của m ti đa để dây treo không
bị chùng là
A. 2cm B. 4cm C. 8cm D. 6cm
Câu 23: Một con l c lò xo treo thẳng đứng, lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng
50 / ,k N m
khối lượng vật treo
200 .mg
Vật đang nằm yên vị trí cân bằng tđược kéo thẳng đứng xuống
dưới để lò xo giãn tổng cộng
12cm
rồi thả cho dao động điều hòa. Lấy
210,
2
10 / .g m s
Thời
gian lực đàn hồi tác dụng vào giá treo cùng chiều với lực hồi phục trong một chu k dao động là
A.
2/15 .s
B.
1/30 .s
C.
1/ 3 .s
D.
1/15 .s
Câu 24: Hiệu điện thế u = 200
(100cos2 t
V) vào hai đầu đọan mạch chỉ tđiện điện dung
C=
2
10 4
F thì cường độ dòng điện qua mạch là
A. i= 2
)
2
100cos(2
t
B. i =
)
2
100cos(2
t
C. i =
)
2
100cos(
t
D. i=
)
2
100cos(2
t
Câu 25: Mạch điện xoay chiều R, L, C m c nối tiếp. Điện áp hai đầu đoạn mạch là u=Uocosωt. Chỉ
ω thay đổi được. Điều chỉnh ω thấy khi gtr của là ω1 hoặc ω2 (ω2 < ω1) t ng điện hiệu
dụng đều nhhơn cường độ dòng đin hiệu dụng cực đại n lần (n > 1). Biểu thức tính R
A.
12
2
()
1
L
Rn

. B.
12
2
()
1
RLn

. C.
12
21
L
Rn

. D.
12
2
()
1
L
Rn

.
Câu 26: Đặt đin áp xoay chiều giá tr hiệu dụng không đổi 150 V vào đoạn mạch AMB gồm
đoạn AM chỉ chứa điện trở R, đoạn mạch MB chứa tụ điện có điện dung C m c nối tiếp với một cuộn
cảm thuần độ t cảm L thay đổi được. Biết sau khi thay đổi độ tự cảm L t điện áp hiệu dụng hai
đầu mạch MB tăng 2
2
ln ng điện trong mạch trước sau khi thay đổi lệch pha nhau mt
góc
2
. Tìm điện áp hiệu dụng hai đầu mạch AM khi chưa thay đổi L?
A.
100 2
V. B.
100 3
V. C. 100 V. D. 120 V.
Câu 27: Cho đoạn mạch RLC nối tiếp, R=40Ω, C=10-4/0,3π(F), cuộn dây thuần cảm với L thay đi
được. Điện áp hai đầu đoạn mạch biểu thức
120 2 os100 ( )u c t V
. Giá trị cực đại của điện áp
hiệu dụng hai đầu cuộn dây là
A. 120V B. 100(V) C. 150V D. 200(V)
Câu 28: Một con l c lò xo tần số góc riêng
25rad/s
, rơi tdo mà trục lò xo thẳng đứng, vật
nặng n dưới. Ngay khi con l c vận tốc 42cm/s tđầu trên lò xo bị giữ lại. Lấy g=10m/s2. Tốc
cực đại của con l c là
A. 73cm/s B. 58cm/s C. 67cm/s D. 60cm/s
Câu 29: Một đoạn mạch gồm điện trthuần R = 200 m c nối tiếp với tđiện C. Nối 2 đầu đon
mạch với 2 cực của một máy phát điện xoay chiều một pha, bqua điện trcác cuộn dây trong y
phát. Khi rôto của máy quay đều với tc độ 200 vòng/phút t cường độ dòng điện hiệu dụng trong
đoạn mạch I. Khi rôto của máy quay đều với tc độ 400 vòng/phút t cường độ dòng điện hiệu
dụng trong đoạn mạch là 2
2
I. Nếu rôto của máy quay đều với tc độ 800 vòng/phút t dung kháng
của đoạn mạch là
A. ZC = 800
2
Ω. B. ZC = 50
2
Ω. C. ZC = 200
2
Ω. D. ZC = 100
2
Ω.
Câu 30: Mạch điện xoay chiều gồm cuộn y L =
0,4
H m c nối tiếp với tđin C, đặt vào hai
đầu đoạn mch điện áp u = U
2
cost(V). Khi C = C1 =
4
2.10
F thì UCmax = 100
5
(V). Khi C = 2,5C1 thì
cưng đ dòng đin tr pha
4
so với điện áp hai đầu đoạn mạch. Giá trị của U là
A. 50V B. 100V C. 100
2
V D. 50
5
V
Câu 31: Hai điểm A, B nằm trên ng một đường thẳng đi qua mt nguồn âm hai phía so với
nguồn âm. Biết mức cường độ âm ti A và tại trung điểm của AB lần lượt là 50 (dB) và 44 (dB). Mức
cường độ âm tại B
A. 38 dB B. 28 dB C. 36 dB D. 47 dB
Câu 32: Mạch điện xoay chiều không phân nhánh gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần cảm
kháng
L
Z
tđiện có dung kháng
CL
Z 2Z
. Vào một thời điểm khi điện áp trên điện trở và trên t
điện giá tr tức thời tương ứng là 40V và 30V t điện áp giữa hai đầu mạch đin
A. 50V B. 85V C. 25V D. 55V
Câu 33: Khi nói về động cơ điện không đồng bba pha, phát biểu nào sau đây sai?
A. Tần số quay của rôto bằng tần số của dòng đin xoay chiều qua động cơ
B. Hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay
C. Rôto của động cơ quay không đồng bvới ttrường quay trong động cơ
D. Biến đổi điện năng của dòng điện xoay chiều thành cơ năng
Câu 34: Khi xảy ra hiện tượng sóng dừng trên dây, khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp là
A. hai lần bước sóng. B. một bước sóng.
C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.
Câu 35: Một con l c đơn khi lượng 100g, dao đng nơi g = 10m/s2, khi con l c chịu tác
dụng mt lực
F
không đổi hướng ttrên xuống tchu kỳ dao động giảm đi 75%. Độ ln của lực
F
A. 15N B. 0,78N C. 7,8N. D. 5N
Câu 36: Trong quá trình truyn tải điện năng đi xa, cuối nguồn không ng máy hạ thế. Cần phải
tăng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để giảm ng suất hao phí trên đường y 100 lần nhưng
vẫn đảm bảo công suất nơi tiêu thụ nhận được là không đổi. Biết điện áp tức thời u ng pha với dòng
điện tức thời i và ban đầu độ giảm điện áp trên đường dây bằng 10% điện áp của tải tiêu thụ
A.
10
lần. B. 10 lần. C. 9,1 ln. D. 9,78 ln.
Câu 37: Gọi Io là cường độ âm chuẩn. Nếu mức cường độ âm là 1(dB) t cường độ âm
A. Io = 1,26 I. B. I = 1,26 I0. C. Io = 10 I. D. I = 10 I0.
Câu 38: Một sợi dây đàn hồi dài 1,2m được treo lửng lên một cần rung. Cần thể rung theo
phương ngang với tần số thay đổi được t100Hz đến 125Hz. Tc độ truyn ng trên y 6m/s.
Trong quá tnh thay đổi tần số rung của cần, thể tạo ra được bao nhiêu lần sóng dừng trên y?
(Biết rằng khi sóng dừng, đầu nối với cần rung là nút sóng)
A. 10 lần. B. 5 lần. C. 4 lần. D. 12 lần.
Câu 39: Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC m c nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức u=
Uocos(ωt+ ) với Uo, hằng số còn ω thay đổi được. Cường độ ng điện hiệu dụng trong mạch
đạt giá trị ln nhất khi tần số góc ω thoả mãn
2 =
C
L
2 =
L
C
C.2 =
LC
R2
D.2 =
LC
1
Câu 40: Một con l c lò xo treo thẳng đứng vật nặng khối lượng 1kg. Tvị t cân bằng nâng vật lên
vị t lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ để vật dao động điều hòa. Lấy g=10m/s2. Gọi T là chu kì dao
động của vật. Thời gian ng n nhất để vật đi từ vị t lực đàn hồiđộ lớn 5N đến vị trí lực đàn hồi
độ lớn 15N là
A. 2T/3 B. T/3 C. T/4 D. T/6
II.PHẦN CƠ BẢN (dành cho thí sinh học theo chương trình chuẩn)
Câu 41: Hai nguồn kết hợp S1 ,S2 cách nhau 10cm phương trình dao động là u1 =u2 = 2cos20
t
(cm), tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 1m/s, phương trình dao động tổng hợp tại điểm M trên mặt
nước là trung điểm của S1S2
A. uM = 4cos(20
t +
)(cm) B. uM =2cos(20
t +
)(cm)
C. uM =2cos(20
t -
)(cm) D. uM = 4cos(20
t -
)(cm)
Câu 42: Vật dao động điều hòa với biên độ A, chu k T. Tại thời điểm ban đầu vật ở vị t li độ x
=
43
cm và chuyển động với vận tc
40v

cm/s. Sau 1/4chu kỳ dao động t vật vận tc là
40 3v

cm/s. Biên độ dao động của vật là
A. 4cm B. 10cm C.
4 6 cm
D. 8cm
Câu 43: Vận tốc truyền âm trong không klà 336m/s. Khoảng cách giữa hai điểm gần nhau nht
trên cùng phương truyền sóng dao động vuông pha là 0,2m. Tần số của âm là
A. 400Hz B. 840Hz C. 420Hz D. 500Hz.
Câu 44: Một sợi dây dài 1,5 m được ng ngang. ch thích cho dây dao động theo phương thẳng
đứng với tần số 40 Hz. Tc độ truyền sóng trên dây 20 m/s. Coi hai đầu dây hai nút sóng. S
bụng sóng trên dây là
A. 8 B. 6 C. 7 D. 5
Câu 45: Một con l c đơn quả nặng mt quả cầu bằng kim loại thực hiện dao động nhỏ với ma
sát không đáng kể. Con l c được đặt trong thang máy. Khi thang máy đứng yên thì chu kỳ của con l c
là T0 tại mt nơi g = 10 m/s2. Khi thang máy chuyển động lên trên với gia tốc a1 thì chu kỳ con l c
T1 = 3T0. Khi thang máy chuyển động lên trên với gia tốc a2 t chu k con l c là T2 = 3/5T0. Tỉ số
a1/a2 bằng bao nhiêu?
A. 1. B. -1. C. 0,5. D. -0,5.
Câu 46: Mạch dao động LC thực hiện dao động điều hòa. Biết khoảng thời gian ng n nhất kể t khi
năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường đến khi năng lượng điện trường giá tr
2
0
Q
4C
10-8s. Chu kì của dao động điện từ trong mạch là
A. 10-8s B. 2.10-8s C. 4.10-8s D. 8.10-8s
Câu 47: Một máy biến thế có cuộn sơ cấp là 1000 vòng dây được m c vào một mạng điện xoay chiều
hiệu điện thế hiệu dụng 220V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai dầu cuộn thứ cấp đh
484V. Bỏ qua hao phí máy biến thế. Số vòng dây cuộn thứ cấp là
A. 2500vòng. B. 1100vòng. C. 2000vòng. D. 2200vòng.
Câu 48: Cho mạch điện gồm cuộn dâyđin trở r = 20 và độ tự cảm L = 2H, tụ đin có điện dung
C = 100μF điện trở thuần R thay đổi được m c nối tiếp với nhau. Đặt o hai đầu mạch điện một
điện áp xoay chiều u = 240cos(100t)V. Khi R = Ro tcông suất tiêu thụ trên toàn mạch đạt gtr
cực đại. Khi đó
A. Ro = 100Ω, P = 224W B. Ro = 80P = 115,2W
C. Ro = 80Ω, P = 144W D. Ro = 120Ω, P = 144W
Câu 49: Trong mạch điện xoay chiều gồm R, L, C m c nối tiếp t
A. Pha của uR nhanh hơn pha của i mt góc π/2 B. Pha của uC nhanh hơn pha của i mt góc π/2
C. Độ lệch pha của uR u là π/2 D. Pha của uL nhanh hơn pha của i một góc π/2
Câu 50: Một máy bay bay độ cao h1 = 100 mét, gây ra mặt đất ngay phía dưới mt tiếng n có
mức cường độ âm L1=120(dB). Muốn giảm tiếng ồn tới mức chịu được L2 = 100 dB thì máy bay phải
bay ở độ cao:
A. 316 m. B. 500 m. C. 1000 m. D. 700 m.
III. PHẦN NÂNG CAO (dành cho thí sinh học chương trình nâng cao)
Câu 51: Một đoạn mạch gồm 3 phần t m c nối tiếp là điện trở R=100, cuộn dây thuần cảm
L=
1/
(H), t đin C=
4
10
(F). M c vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều u= 200cos
(100t-/2) (V). Tổng trở của đoạn mạch có giá trị nào sau đây?