ĐỀ THAM KHO TT NGHIP THPT NĂM 2025
MÔN: VT LÍ
Thi gian làm bài 50 phút, không k thi gian phát đ
H, tên thí sinh: …………………………………………
S báo danh: ……………………………………………….
Cho biết: π = 3,14; T (K)= t (°C) + 273; R = 8,31 J.mol-1.K-1; NA = 6,02.1023 ht/mol.
PHN I. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 18. Mi câu hi thí sinh ch chn mt phương
án.
Câu 1: S nóng chy ca mt cht là hiện tượng
A. chất đó chuyển t th rn sang th lng.
B. chất đó chuyển t th lng sang th rn.
C. chất đó chuyển t th lng sang th khí.
D. chất đó chuyển t th khí sang th lng.
Câu 2: Biển báo trên có ý nghĩa gì?
A. Cht d cháy, cht t phn ng, cht t cháy, cht t phát nhit.
B. Cht phóng x.
C. Đin cao áp nguy hiểm đến tính mng.
D. Cảnh báo nguy cơ chất độc.
Câu 3: Mt h làm nóng nước bằng năng lưng mt tri có hiu sut chuyển đổi 20%; cưng
độ bc x mt tri lên b thu nhit là 1000 W/m2; din tích b thu là 2 m2 . Cho nhit dung
riêng ca nưc là 4200 J/kg.K. Nếu h thống đó, làm nóng 20 kg nưc thì khong thi gian 1
gi nhiệt độ nước tăng thêm
A. 28, 6 0C B. 17,14 0C C. 0,29 0C D. 26,8 0C
Câu 4: Mi độ chia (1K) trong thang Kelvin bng ca khong cách gia nhit độ không
tuyt đối và nhit độ nước tinh khiết tn ti đồng thi th rn, lng và hơi ( áp sut tiêu
chun). Ni dung dấu
A. 1
273,16 B. 1
273,15 C. 273,16 D. 273,15
Câu 5: Nếu tăng nhiệt độ ca mt h mà không làm thay đi th tích ca nó thì nội năng của
A. tăng. B. gim.
C. ban đầu tăng, sau đó giảm. D. luôn không đi.
Câu 6: Một khối khí lí tưởng xác định có áp suất bằng áp suất khí quyển. Nếu giữ thể tích của
khối khí đó không đổi và làm cho áp suất của nó bằng một nửa áp suất khí quyển thì nhiệt độ
khối khí
A. bằng một nửa giá trị ban đầu. B. giữ nguyên giá trị ban đầu.
C. bằng hai giá trị ban đầu. D. bằng bốn giá trị ban đầu.
Câu 7: Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Boyle?
A. p1.V2 = p2.V1 B. pV = const.
C. p/V = const. D. V/p = const.
Câu 8: Một bình kín van điều áp chứa 1 mol khí nitơ ở áp suất 105N/m2 ở 27°C. Nung bình
đến khi áp suất khí 5.105N/m2 , khi đó van điều áp mở ra một lượng khí thoát ra ngoài,
nhiệt độ vẫn giữ không đổi khi khí thoát. Sau đó áp suất giảm còn 4.105 N/m2. Lượng khí thoát
ra là bao nhiêu:
A. 0,8 mol B. 0,2 mol C. 0,4 mol D. 0,1mol
Câu 9: Trong sóng đin t, t trường có hướng
A. song song với hưng ca điện trường.
B. ngưc vi hưng ca điện trường.
C. vuông góc với hướng ca điện trường.
D. to với hướng của điện trường mt góc 45°.
Sử dụng các thông tin sau cho câu 10 và 11. Cho khung dây dẫn phẳng ABCD có N vòng,
diện tích S quay đều theo chiều MPNQ với vận tốc , xung quanh trục cố định vuông góc với
với các đường sức từ của một từ trường đều có cảm ứng từ
B
. Chọn gốc thời gian t = 0 s
lúc pháp tuyến
n
của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ
B
.
Câu 10: Trong khung dây sẽ
A. xuất hiện một suất điện động.
B. xuất hiện một suất điện động xoay chiều.
C. không xuất hiện dòng điện.
D. xuất hiện một suất điện động có cường độ tăng dần.
Câu 11: Biểu thức xác định từ thông qua khung dây là
A. = 𝜔𝑁𝐵𝑆𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 B.
= 𝑁𝐵𝑆𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡
C.
= 𝑁𝐵𝑆𝑐𝑜𝑠𝜔𝑡 D.
= 𝜔𝑁𝐵𝑆𝑠𝑖𝑛𝜔𝑡
Câu 12. Một đoạn dòng điện nằm song song với đường sức từ và có chiều ngược với chiều
của đường sức từ. Gọi F là lực từ tác dụng lên đoạn dòng điện đó thì
A. F > 0.
B. F < 0.
C. F = 0.
D. Chưa kết luận được.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Qua bất kì điểm nào trong từ trường, ta cũng có thể vẽ được một đường sức từ.
B. Đường sức từ do nam châm thẳng tạo ra xung quanh nó là những đường thẳng.
C. Đường sức từ mau hơn ở nơi có từ trường lớn, đường sức thưa hơn ở nơi có từ trường nhỏ
hơn.
D. Các đường sức từ là những đường cong kín.
Câu 14: Trong y học và công nghiệp, tia X không được phép sử dụng vào mục đích
A. chụp điện phát hiện chỗ xương bị gãy.
B. phát hiện lỗ hổng bên trong sản phẩm đúc.
C. phát hiện giới tính thai nhi.
D. điều trị ung thư gần da.
Câu 15: Trong nguyên tử của đồng vị phóng xạ
210
90Th
A. 90 electron, tổng số proton và electron bằng 210.
B. 90 proton, tổng số neutron và electron bằng 210.
C. 90 neutron, tổng số neutron và electron bằng 210.
D. 90 neutron, tổng số proton và electron bằng 210.
Câu 16: Cho phản ứng hạt nhân:
19 1 16
9 1 8
F H O X
. X là hạt
A. alpha.
B. neutron.
C. deuteri.
D. proton.
Câu 17: Trong thí nghim dưới đây, mt mu phóng x M được đặt trong chân không, phát ra
ba loi tia phóng x α, β-, và γ, được cho đi qua mt điện trưng đều to ra bi hai bn kim loi
song song tích điện trái du. Hình bên minh ha qu đạo ca các tia này khi chúng đi qua đin
trưng. Dựa trên hưng lch của các tia trong điện trường, hãy xác định đặc đim v đin tích
ca các tia này.
A. Tia α mang điện tích âm, tia β- mang đin tích âm, tia γ không mang đin tích.
B. Tia α mang điện tích dương, tia β-
mang điện tích âm, tia γ không mang điện ch.
C. Tia α, tia β- và tia γ đều mang đin tích âm.
D. Tia α và tia β- đều không mang điện tích, tia γ mang điện tích dương.
Câu 18: Khi chp cộng hưởng t (MRI), đ đảm bo an toàn và tránh
gây nguy him, cn loi b các vt kim loi ra khỏi thể người bnh.
Gi s mt vòng y dn kim loi nm trong y MRI sao cho mt
phng ca vòng vuông góc vi cm ng t ca t trưng do y to
ra khi chp. Biết bán kính đin tr ca vòng lần lượt 4,2 cm
0,015 Ω. Nếu trong 0,50 s, độ ln ca cm ng t này gim đều t 2,00
T xung 0,50 T, thì cường độ ng điện cm ng trong vòng kim loi là
A. 1,1 A. B. 2,8 A. C. 4,5 A. D. 3,1 A.
PHN II. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4. Trong mi ý a), b), c), d) mi câu, thí sinh
chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. th s dng b thí nghim (hình bên) để tìm hiu v mi liên h gia áp sut
và th tích ca mt lượng khí xác đnh nhiệt độ không đổi.
a) th s dng b thí nghim (hình bên) để tìm hiu v mi
liên h gia áp sut th tích ca một lượng khí xác định
nhit đ không đổi.
b) Trình t thí nghim: Nén (gi nguyên nhit độ) khí trong
xi lanh; Ghi giá tr th tích giá tr áp sut khí; Lp li các
thao c.
c) S phân t khí tưởng đã dùng trong thí nghim
4,8.1024 phân t.
d) Vi kết qu thu được bng bên, th xem rng công thc liên h áp sut theo
th tích là p.V=hng số, trong đó p đo bằng bar và V đo bằng cm³.
Câu 2. y Gia tc Ht Ln (LHC) máy gia tc ht ln nht năng ng cao
nht thế gii, đưc xây dng bi T chc Nghiên cu Ht nhân châu Âu (CERN) t năm 1998
đến 2008. LHC chu vi 27 km và s dng các nam châm siêu dẫn để to ra t trưng mnh,
giúp gia tc các hạt proton đến năng lượng rt cao. Khi cho
mu vào máy này, ht có khối lượng m b ion hóa s mang
điện tích q . Sau đó, ht được tăng tốc đến tốc độ v nh
hiệu điện thế U . Tiếp theo, ht s chuyn động vào vùng
t trưng theo phương vuông góc vi cm ng t
B
. Lc
t tác dng lên ht độ ln
F Bv q
, phương vuông góc vi cm ng t
B
và vi vn
tc
ca ht. Bán kính qu đạo tròn ca ht trong vùng t trưng r . Gi s mt ht
proton điện tích q khi ng m=1,67×1027 kg đang chuyn động tròn trong t trưng
B = 5 T vi bán kính qu đạo r = 0,4297 m. Biết độ ln điện tích ca electron
e
= 1, 6.10-
19 C .
a) Đin tích ca proton là âm.
b) T trưng có tác dng lc lên ht proton, giúp ht này duy trì qu đạo tròn.
c) Tc độ ca ht proton trong t trưng là 205844311,4 m/s.
d) Động năng của ht proton là 221,125 electron-volt (eV).
Câu 3. Mt nhóm hc sinh tìm hiu v mi liên h gia s
thay đi ni năng ca mt khi khí xác định và nhiệt độ ca nó. H
đã thực hin các ni dung sau: (I) Chun b các dng c: Xilanh
pit-tông cm biến nhiệt độ (hình v); (II) H cho rng khi m
thay đổi ni năng ca khi khí trong xilanh bng cách tăng, gim
th tích thì nhit
độ ca khi khí thay đổi; (III) H đã làm thí nghim nén khi khí trong xilanh và thu được kết
qu nhit độ khi khí tăng lên; (IV) Họ kết lun rng thí nghiệm y đã chứng minh được
ni dung (II).
a) Vic chun b xilanh pit-tông và cm biến nhit độ trong ni dung (I) mt phn ca q
trình thc hin thí nghim.
b) Nhận định rng khi làm thay đổi ni năng ca khi khí bng cách thay đổi th tích s làm
nhit độ thay đổi gi thuyết ca nhóm hc sinh.
c) Vic n khi khí trong xilanh và quan sát nhit độ tăng lên đủ để nhóm hc sinh kết lun
rng gi thuyết ca h.
d) Trong thí nghim nén khi khí, ni năng của khi khí tăng là do khi khí đã nhn công t
bên ngoài tác động vào nó.
Câu 4. Để xác định máu trong cơ thể mt bệnh nhân, bác sĩ tiêm vào máu người đó
10cm3 mt dung dch cha
24
11 Na
có chu kì bán rã 15 gi vi nồng độ 10-3 mol/lít.
a) S mol
24
11 Na
đã đưa vào trong máu bnh nhân n = 10-5 mol.
b) Khi lưng
24
11 Na
đã đưa vào trong máu bnh nhân m0 = 2,4.10-4 g.
c) Sau 6 gi ng cht phóng x
24
11 Na
còn li trong máu bnh nhân là m = 1,8.10-4 g.
d) Sau 6 gi người ta ly ra 10 cm3 máu bnh nhân đã tìm thy 1,5.10-8 mol ca cht
24
11 Na
. Gi thiết rng cht phóng x được phân b trong toàn b th tích máu bnh nhân. Th
tích máu trong cơ th
bnh nhân là V = 5 lít.
PHN III. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 6.
S dng các thông tin sau cho Câu 1 và Câu 2:
Mt bình oxygen y tế bnh nhân th trong giai đoạn phc hi sc khe, bnh nhân cn