ĐOÀN TN – LCHSV KHOA KTKT Họ tên:………………………………
CUỘC THI “NLKT – ĐỒNG HÀNH CÙNG BẠN” Lớp:………… SBD:…………………
ĐỀ C01
Thời gian làm bài: 60 phút
Hướng dẫn:
Chọn: Đánh chéo X Bỏ chọn: Khoanh tròn Chọn lại: Tô đen
01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A X X X x x x X
B x x x
C x X x x x x x x
D x X
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40
A x x X x X x
B X X x x
C x x X x x x x X
D x x
41 42 43 44 45 46 47 48 49 50 51 52 53 54 55 56 57 58 59 60
A x X x x X X
B x
C x x x x x x X
D x X x x X x
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
Câu 1. Trái phiếu phát hành là:
A. Khoản đầu tư tài chính. C. Khoản nợ phi trả.
B. Một khoản tiền mặt. D. Khoản vốn của chủ sở hữu.
Câu 2. Doanh nghiệp mua một tài sản cố định, g mua đã thuế GTGT là 315.000.000 đồng (biết rằng GTGT
5%) chưa trả tiền người bán. Chi p vận chuyển 220.000 đồng (trong đó GTGT 10%) bằng tiền mặt. Chi phí
lắp đặt là 400.000 đồng, GTGT là 5% chưa thanh toán. Nguyên giá của tài sản cố định sẽ là?
A. 300.000.000 đồng B. 315.640.000 đồng C. 300.600.000 đồng D. 300.640.000 đồng
Câu 3. Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” là:
A. i khoản tài sản. C. Tài khoản nguồn vốn.
B. i khoản điều chỉnh giảm tài sản. D. Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn.
Câu 4. Phân loạii khoản theo nội dung kinh tế:
A. Phân thành 2 loại: tài khoản tài sản và tài khoản nguồn vốn.
B. Phân thành 3 loại: tài khoản tài sản, tài khoản nguồn vốn và tài khoản trung gian.
C. Phân thành 4 loại: tài khoản tài sản, tài khoản nguồn vốn, tài khoản doanh thu và tài khoản chi phí.
D. Phân thành 3 loại: tài khoản chủ yếu, tài khoản điều chỉnh và tài khoản nghiệp vụ.
Câu 5. Nghiệp v“Mua chịu vật liệu nhập kho” có được ghi vào sổ kế toán không? Theo nguyên tắc nào?
A. Không, theo nguyên tắc thận trọng C. Có, theo nguyên tắc cơ sở dồn tích
B. Có, theo nguyên tắc trọng yếu D. Có, theo nguyên tắc phù hợp
Câu 6. Kế toán tổng hợp sử dụng thước đo:
A. Hiện vật. B. Giá tr. C. Giá tr hiện vật. D. Giá trị, hiện vật và thời gian lao động.
Câu 7. Doanh nghiệp nộp thuế GTGT theo phương pp khấu trừ mua một tài sản cố định g mua 10.000.000đ,
thuế GTGT 10%, tiền vận chuyển lắp đặt 1.000.000đ, thuế GTGT 5%. Vậy nguyên giá của tài sản cố định là
A. 11.000.000đ B. 11.500.000đ C. 12.500.000đ D. 12.550.000đ
Câu 8. Nếu phân loi sổ kế toán theo cách ghi chép thì sổ cái thuộc loại
A. Sổ ghi chép theo thứ tự thời gian C. Sổ ghi chép theo hệ thống
B. Sổ liên hợp D. Sổ chi tiết
Câu 9.số liu như sau: tn kho đầu kì 800kg với đơn giá 20.000đ. Nhập kho 400kg vật liệu chưa trả người bán,
giá mua chưa thuế 24.000đ/kg, thuế GTGT 10%, chi p vận chuyển 800.000đ, sau đó xuất kho 1000kg vật
liệu dùng trực tiếp để sản xuất sản phẩm 900kg, dùng cho phân xưởng 100kg. Tính gxuất kho theo phương pháp
bình quân gia quyền mt ln vào cuối k:
A. 22.000đ/kg B. 21.300đ/kg C. 22.300đ/kg D. 21.000đ/kg
Câu 10. Định khoản nghiệp vxuất kho ở câu 9:
A. Nợ TK 621 2.200.000đ C. Nợ TK 621: 19.800.000đ
Nợ TK 627 19.800.000đ Nợ TK 627: 2.200.000đ
Có TK 152 22.000.000đ Có TK 152: 22.000.000đ
B. Nợ TK 621 22.000.000đ D. Nợ TK 627 22.000.000đ
Có TK 152 22.000.000đ Có TK 152 22.000.000đ
Câu 11. Những nời sử dụng thông tin kế toán có lợi ích liên quan trực tiếp
A. Cơ quan thuế B. Chủ doanh nghiệp C. Tổng giám đốc D. Nhà đầu tư
Dùng dữ liệu sau đây trả lời các câu 12 và câu 13
Cho doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ là 468.800.000đ, các khoản chiết khấu thương mại 800.000đ,
giá vốn hàng bán là 320.000.000đ
Câu 12. Doanh thu thuần vbánng và cung cấp dịch vlà:
A. 468.000.000đ B. 450.000.000đ C. 500.000.000đ D.
568.000.000đ
Câu 13. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dch vụ là:
A. 184.000.000đ B. 150.000.000đ C. 148.000.000đ D.
105.000.000đ
Câu 14. Có mấy loi chứng từ kế toán theo tính chất pháp lý:
A. 2 B. 3 C. 4 D. Không phân loại
Câu 15. Khái niệm tổ chức kinh doanh ý nghĩa:
A. Giúp cho kế toán xác định được phạm vi kế toán C. A và B đều đúng
B. Kế toán ghi nhận xử lập báo cáo trên cơ sở nhng dữ liệu của D. A và B đều sai
tổ chức kinh doanh bao gồm cả dữ liệu của cá nhân chủ sở hữu
Câu 16. Giá cả dự kiến trong niên đmới chiều hướng giảm, kế toán quyết định sử dụng phương pháp tính g
trong niên độ mới để kế toán thuế thu nhập.
A. Nhập trước, xuất trước. B. Nhập sau, xuất trước. C. Thực tế đích danh. D.
Bình quân gia quyền.
Câu 17. Cân đối trong tài khoản biểu hiện:
A. SD đầu kỳ = SD k cuối C. Phát sinh nợ = phát sinh có
B. Phát sinh tăng = phát sinh giảm D. SD đầu kỳ + phát sinh tăng = SD cuối k + phát sinh giảm
Câu 18. Nhập kho 1.200 sản phẩm, tổng giá thành 14.400. Xuất bán 800 sản phẩm, giá chưa thuế 19 đồng/sp. Thuế
GTGT 10%. Chi phí bán hàng 0,5 đng/sp. Chi p quản doanh nghiệp bằng ½ chi p n hàng. Vậy kết quả kinh
doanh sẽ
A. Lãi 5000 B. Lãi 5600 C. Lãi 6520 D. Tất cả đều sai
Câu 19. Khi g gốc của hàng hoá tồn kho cuối m lớn hơn g trị thị trường t kế toán tiến hành lập dự phòng
giảm giá. Việc này do tuân thủ nguyên tắc:
A. Phù hợp B. Thận trọng C. Trọng yếu D. Giá gốc
Câu 20. Câu phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Phải lập các khoản dự phòng nhưng không quá lớn.
B. Chi p phải được ghi nhận khi bằng chứng về khả năng phát sinh chi phí.
C. Không đánh giá thấp hơn giá tr của các tài sản và các khoản thu nhập.
D. Không đánh giá thấp hơn giá tr của các khoản nợ phải trả và chi p.
Câu 21. Nguyên tắc giá gốc xuất phát từ nguyên tắc:
A. Thận trọng B. Khách quan C. Hoạt động liên tục D. Nhất quán
Câu 22. Nghiệp vụ: “Dùng lợi nhuận chưa ca phân phối bổ sung qu đầu phát trin” sẽ làm cho:
A. Thay đổi số tổng cộng trên bảng cân đối kế toán.
B. Một khoản mc thuộc nguồn vn tăng, một khoản mục thuộc tài sản giảm.
C. Một khoản mc thuộc nguồn vn tăng, một khoản mục thuộc nguồn vn giảm.
D. Một khoản mc thuộc nguồn vốn giảm, mt khoản mc thuộc tài sản tăng.
Câu 23. Đầu kì ti một doanh nghiệp có các tài liu: Tin mặt 50, Tiền gửi ngân hàng 150, Tài sản cố định hữu hình
1.200, Hao mòn tài sản cố định 200, Trả trước người bán 200, Khách hàng tr trước 100, và nguồn vốn kinh doanh.
Sau đó phát sinh nghiệp vụ kinh tế: phát hành ti phiếu thu bằng tiền mặt 500. Vậy i sản nguồn vốn kinh
doanh lúc này là:
A. 2.200 2.000 B. 1.900 và 1.800 C. 1.900 và 1.300 D. 1.800 và 1.100
Câu 24. Các phương pp kế toán để ghi nhận và kiểm soát đối tượng kế toán là:
A. Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Kiểm kê, Ghi sổ p, Tổng hợp vàn đối.
B. Lập chứng từ kế toán, Tính giá, Tài khoản, Ghi sổ kép, Kiểm kê, Tổng hợp và cân đối.
C. Lập chứng từ kế toán, Kiểm kê, Tính g, Ghi sổi,i khoản, Tổng hợp và cân đối.
D. Lập chứng từ kế toán, Tài khoản, Tính giá, Kiểm tra, Ghi sổ kép, Tổng hợp và cân đối.
Câu 25. Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Nhật kí chung là:
A. Tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều phải ghi vào sổ Nhật , trọng tâm là sổ Nhật chung.
B. Ghi vào sổ Nhật theo thứ tự thời gian pt sinh.
C. Ghi vào sổ Nhật theo nội dung kinh tế của nghip vụ đó.
D. Cả A, B và C
Câu 26. Vào cuối k tại mt doanh nghiệp các tài liệu: Tiền mặt 3.000, nguyên vật liệu 4.000, hao mòn tài sản
cố định 2.000, vay ngắn hạn 4.000, ứng trước cho người n 1.000, tài sản cố định hữu hình 30.000 nguồn vốn
kinh doanh x. Vậy x là:
A. 34.000 B. 36.000 C. 30.000 D. 32.000
Câu 27. Phương pháp nào sau đây thường dẫn đến kết quả hàng trong kho n tn thường các mặt hàng của
doanh nghiệp?
A. Thực tế đích danh. B. Nhập trước-xuất trước. C. Nhập sau-xuất trước. D. Bình
quân gia quyền.
Câu 28. “Chứng từ kế toán là những giấy tờ và vật mang tin phản ánh nghiệp vụ kế toán tài chính ..., làmn cứ ghi
sổ kế toán”. Hãy điền từ còn thiếu o dấu 3 chấm?
A. Phát sinh đã hoàn thành C. Phát sinh
B. Đã hoàn thành D. Đã phát sinh và thể hoàn thành
Câu 29. Khi tính kết quả kinh doanh của doanh nghiệp vào cuối k, kế toán xác định doanh nghiệp bị lỗ 40.000.000
đồng. Bút toán ghi chép sẽ là:
A. Nợ TK 421 40.000.000 C. Nợ TK 911 40.000.000
Có TK 911 40.000.000 Có TK 421 40.000.000
B. Nợ TK 421 (40.000.000) D. Nợ TK 911 (40.000.000)
Có TK 911 (40.000.000) Có TK 421 (40.000.000)
Câu 30. Tiền điện, nước dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm chưa trtin là 5.500.000đ, trong đó thuế GTGT
10%, sẽ được hạch toán:
A. Nợ TK 627 5.000.000đ C. Nợ TK 621 5.000.000đ
Nợ TK 133 500.000đ Nợ TK 133 500.000đ
Có TK 331 5.500.000đ Có TK 331 5.500.000đ
B. Nợ TK 627 5.500.000đ D. Nợ TK 621 5.500.000đ
Có TK 331 5.500.000đ Có TK 331 5.500.000đ
Câu 31. Điều nào sau đây không phi là nguyên tắc cơ bản của kế toán?
A. Nhất quán B. Giá gốc C. Trung thực D. Trọng yếu
Câu 32. Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản, có số dư:
A. Bên Nợ B. Bên Có C. Tu từng trường hợp cụ thể D. Không có số dư
Câu 33. Chọn câu sai trong các phát biếu sau đây
A. i khoản cấp 2 là mt hình thức kế tóan chi tiết nội dung và số tin đã phản ánh trên tài khoản cấp 1
B. i khoản cấp 2 một bộ phận của tài khoản cấp 1
C. Kế toán tổng hợp là việc phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh với các tài khoản cấp 2 có liên quan
D. Nguyên tắc phản ảnh của tài khoản cấp 2 giống như nguyên tắc phản ảnh của tài khoản cấp 1
Câu 34. Có các số liệu:
Vật liệu tồn kho: 10kg, đơn giá 10.000 đồng/kg
Mua nhập kho: 10kg. giá mua ca thuế 10.000 đồng/kg, thuế GTGT 10% trên g bán, chi pvận chuyển 500
đồng/kg. Xuất kho 15kg theo phương pháp FIFO, giá xuất kho là:
A. 150.000 đồng. B. 152.500 đng. C. 155.000 đồng. D. 157.000 đồng.
Câu 35. Khi ghi sai quan hệ đối ứng của các tài khoản trong sổ kế toán, sửa bằng các phương pháp:
A. Ghi số âm. B. Ghi bổ sung C. Cải chính. D. Cả A, B và C đều đúng
Câu 36. Nghiệp v“khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp bằng tiền mặt” sẽ làm cho:
A. i sản tăng và nguồn vốn tăng C. Tài sản giảm và nguồn vốn tăng
B. i sản tăng và tài sản giảm D. Ngun vốn và tài sản đều gim
Câu 37. Khi tài sản cố định được mua ng cho hoạt động sản xuất sản phẩm tính thuế GTGT theo phương pháp
khấu trừ t giá trị ghi sổ của tài sản cố định là
A. Giá mua C. Giá mua cộng thuế GTGT
B. Giá mua cộng chi phí trước khi sử dụng D. Giá mua trừ thuế GTGT
Câu 38. Chọn câu đúng trong các phát biểu sau?
A. Việc thu thập xử lý, kiểm tra, phân tích cung cấp thông tin kinh tế - tài chính bằng báo cáo tài chính kế
toán quản tr.
B. Việc thu thập xử , kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế - tài chính theo u cầu quản trị kế
toán tài chính.
C. Việc thu thập xử , kiểm tra, phân tích cung cấp thông tin kinh tế - tài chính bằng báo cáo tài chính là kế
toán tài chính.
D. Tất cả đều sai.
Câu 39. các số liu doanh thu bán ng 37.500.000, giảm g hàng bán 3.500.000, chiết khấu thương mại
2.000.000, chiết khấu thanh toán 1.500.000, chỉ tiêu doanh thu thuần là:
A. 35.500.000 B. 34.000.000 C. 32.000.000 D. 30.500.000
Câu 40. Chi phí khấu hao thiết bị ti cửa hàng là chi phí thuộc:
A. Chi phí bán hàng C. Chi p qun lý doanh nghiệp
B. Chi p tài chính D. Chi p sản xuất chung
Câu 41. Vietnam Airline ghi nhận doanh thu khi nào:
A. Khi chuyến bay đã hoàn thành. C. Khi kch hàng hoàn tt việc đặt vé
B. Khi nh khách lên máy bay D. Khi thu tiền bán vé của khách hàng hoàn tất
Câu 42. Phân loi theo tính chất pháp lí, chứng từ kế toán bao gồm
A. Chứng từ bắt buộc, chứng từ hướng dẫn C. Chứng từ mệnh lnh, chứng từ chấp hành
B. Chứng từ bằng giấy, chứng từ điện t D. Chứng từ gốc, chứng từ ghi sổ
Câu 43. Có các số liệu doanh thu thuần 10.000, giá vốn hàng bán 6.000, chi phí sản xuất chung 1.000, giá thành sn
phẩm trong k 2.000, chi phí bán hàng 400, chi phí quản lý doanh nghiệp 600, chỉ tiêu lợi nhuận là:
A. 4.000 B. 2.000 C. 3.000 D. 1.000
Câu 44. Kết chuyển chi phí nguyên vật liệu trực tiếp để tính giá thành sản phẩm sản xuất t kế toán định khoản:
A. Nợ TK 154 / Có TK 621 C. Nợ TK 621 / Có TK 154
B. Nợ TK 621 / Có TK 155 D. Nợ TK 155 / Có TK 621
Câu 45. Trình tự ghi sổ theo hình thức nhật kí chung là:
A. Nhật kí chung, chứng từ, scái. C. Chứng từ, nhật kí chung, sổi.
B. Chứng từ, scái, nhật kí chung. D. Nhật kí chung, sổi, chứng từ.
Dùng dữ liệu sau đây trả lời các câu từ 46 đến 47:
Số đầu tháng của một số tài khoản sau:
TK 111: 12.000.000đ TK 211: a TK 331: 9.000.000đ
TK 112: 15.000.000đ TK 214: 10.000.000đ TK411: 64.000.000đ
TK 141: 8.000.000đ TK 414: b TK 152: 16.000.000đ
Các TK khác từ loi 1 đến loại 4 có số dư bằng 0.
Câu 46. Cho a = 5b, tính a b:
A. a = 40.000.000đ, b = 8.000.000đ C. a = 15.000.000đ, b = 3.000.000đ
B. a = 8.000.000đ, b = 40.000.000đ D. a = 3.000.000đ, b = 15.000.000đ
Câu 47. Tính tổng tài sản của doanh nghiệp là:
A. 91.000.000đ B. 101.000.000đ C. 81.000.000đ D. 71.000.000đ
Câu 48. Khi tính giá t kế toán cần n trọng nguyên tắc:
A. Giá gốc, phù hợp, thận trọng, nhất quán, hoạt động liên tục
B. Giá gốc, thận trọng, nhất quán, dồn tích, yêu cầu khách quan
C. Giá gốc, hot động liên tục, thận trọng, nhất quán, yêu cầu khách quan
D. Giá gốc, trọng yếu, dồn tích, phù hợp, hoạt động liên tục, yêu cầu khách quan
Câu 49. Sản xuất 10 i áo giá 10.000đ/cái. Bán được 8 cái g12.000đ/cái không phát sinh thêm. Tính li
nhuận thu được theo nguyên tắc phù hợp
A. Lỗ 4.000 B. Lời 4.000 C. Lời 16.000 D. Chưa xác định được
Câu 50. “Giá mua cộng chi phí thu mua” là vấn đề thuộc:
A. Giá thành. B. Nguyên tắc trọng yếu. C. Tính chi p. D. Nguyên tắc giá gốc
Câu 51. Điều nào sau đây là yêu cầu cơ bản của kế toá?
A. Đầy đủ B. Kịp thời C. Khách quan D. Bao gồm các nội dung trên
Dùng dữ liệu sau cho câu 52 và 53
Vật liệu tồn kho đầu tng: 600 kg, đơn giá 20 đồng/kg.
Tình hình nhập xuất trong tháng.
Ngày 01: mua nhập kho 1.200 kg, đơn giá nhập 18 đồng/kg.
Ngày 04: xuất 1.600kg để sản xuất sản phẩm.
Ngày 10: mua nhập kho 600kg, đơn giá 21đồng/kg.
Ngày 20: xuất 500 kg để sản xuất sản phẩm.
Câu 52. Tr giá vật liệu xuất sử dụng ngày 04 của tháng theo phương pháp LIFO là:
A. 29.600 B. 30.600 C. 33.600 D. 31.400
Câu 53. Đơn giá tính theo phương pháp bình quân gia quyền
A. 19 B. 19,25 C. 19,667 D. 19,5
Câu 54. Điều nào sau đây là không đúng khi i về kế toán quản trị
A. Cung cấp theo yêu cầu nhà quản trị C. Không phản ánh sự kiện quá khứ
B. Có tính linh hoạt cao D. Có tính pháp lệnh
Câu 55. Chi p sản xuất dở dang đầu kì: 10.000.000 đồng;
Chi phí sản xuất phát sinh trong kì: chi pnguyên vật liệu trực tiếp 30.000.000 đồng; chi pnhân ng trực tiếp
24.400.000 đồng; chi phí sản xuất chung 15.600.000 đồng;
Cuối k không có sản phẩm dở dang.
Giá trị thực tế nhập kho là:
A. 80.000.000 đồng B. 60.000.000 đng C. 70.000.000 đồng D.
54.400.000 đồng
Câu 56. Trong các chứng từ sau, chứng từ nào được gọi là chứng từ mênh lệnh
A. Phiếu xuất kho B. Phiếu chi C. Phiếu thu D. Lệnh xuất kho
Câu 57. Kế toán tài chính là gì ?
A. Ghi nhận quá khứ C. Cung cấp thông tin cho nhà đầu tư
B. Tuân thủ nguyên tắc kế toán D. Bao gồm các nội dung trên
Câu 58. Chọn câu sai trong các câu sau:
A. Thông tin cung cấp cho kế toán quản trị phải thông qua hệ thống o cáo quản tr phải tuân thủ theo các quy
tắc chung của kế toán và mang tính pháp lệnh.
B. Thông tin kế toán được chia làm 2 loại: kế toán quản trị và kế toáni chính.
C. Sổ chi tiết là hình thức kế toán chi tiết sliệu đã được phản ánh trên các tài khoản cấp 1, cấp 2.
D. Nhận hóa đơn tiền điện là 1 nghiệp vụ kinh tế.
Câu 59: Tại doanh nghiệp Thiên Hà có bảng cân đối kế toán ngày 30/06/2010 như sau:
Đơn vị tính: 1.000 đồng
Tên Tài sản Số tiền Tên Nguồn vốn Số tiền
Tiền mặt 7.000
Vay ngắn hạn 37.000
Tiền gửi Ngân hàng 20.000
Phải trả người bán 8.000
Phải thu khách hàng 3.000
Nguồn vốn kinh doanh 113.000
Nguyên liệu vật liệu 7.000
Hàng hóa 36.000
i sản cố định hữu hình 85.000
158.000
158.000
Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 7 như sau:
1, Khách hàng A tr nợ 2.000.000 đồng bằng tiền mặt
2, Khách hàng B ứng trước cho Doanh nghiệp 8.000.000 đồng bằng tiền gửi Ngân hàng
3, Doanh nghiệp xuất tin mặt trả nợ người bán X 3.000.000 đồng
4, Doanh nghiệp xuất tin mặt ứng trước cho người n Y 2.000.000 đồng
5, Doanh nghiệp được cấp 1 tài sản cố định hữu hình nguyên giá 15.000.000 đồng
Như vậy cuối tháng 7/2010 tổng tài sản của doanh nghiệp sẽ :
A. 183.000.000 đồng B. 164.000.000 đng C. 178.000.000 đng D. 163.000.000 đồng
Câu 60. Tính chất của tài khoản “phải trả người bánlà:
A. i khoản tài sản B. Tài khoản nguồn vốn C. Tài khoản trung gian D. Tài khoản hn hợp
PHẦN II: CÂU HỎI PHÂN LOẠI THÍ SINH
Câu 1. Vật liệu thiếu trong kim là 2 triệu chưa c định được nguyên nhân, kế toán phản ánh như thế nào?
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Câu 2. Việc o cáo tài chính tổng hợp phản ánh tổng quát tình hình và kết quả họat động kinh doanh trong mt kỳ
kế toán của doanh nghiệp, chi tiết theo họat động kinh doanh chính các hoạt động khác được gọi là gì ?
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Câu 3. Định khoản nghiệp vụ: Khấu hao TSCĐ dùng trong phânởng sản xuất?
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Câu 4. Các phương pháp tính giá là?
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
Câu 5. Theo Viện kế toán công chng Hoa Kỳ, 1941: “Kế toán là … ghi chép, phân loi, tổng hợp một cách ý
nghĩa và dưới hình thức tiền tệ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, các sự kiện liên quan tình hình tài chính và giải
tch kết quả của sự ghi chếp này”. Điền o dấu (…)
............................................................................................................................................................................
............................................................................................................................................................................
CHÚC CÁC BẠN THI TỐT!