Đ ôn lý thuy t 1 ế
Th t , 13 Tháng 5 2009 14:44 Th y Trung Hi u ư ế
Câu 1: Kim lo i Na đ c làm ch t chuy n nhi t trong các lò h t nhân là do: ượ
1. Na d n nhi t t t.
2. Na có tính kh m nh.
3. Na d nóng ch y.
A. Ch có 3. B. Ch có 1 và 3.
C. Ch có 2 và 3. D. Ch có 1.
Câu 2: Đi u ch Na kim lo i, ng i ta có th dùng ph ng pháp nào trong các ph ng ế ườ ươ ươ
pháp sau:
1. Đi n phân dung d ch NaCl.
2. Dùng K cho tác d ng v i dung d ch NaCl.
3. Đi n phân NaCl nóng ch y.
4. Kh Na2O b ng CO.
A. Ch dùng 3. B. Ch dùng 1.
C. Ch dùng 1 và 3. D. Ch dùng 4.
Câu 3: Trong nhóm IA (t Li đ n Cs) ch n kim lo i m t đi n t khó nh t và kim lo i m t ế
đi n t d nh t. Hãy ch n k t qu đúng. ế
A. Li, Rb. B. Na, Cs.
C. Na, Rb. D. Li, Cs.
Câu 4: Xác đ nh kim lo i M bi t r ng M cho ra ion M ế 2+ có c u hình c a Ar trong b ng
HTTH.
A. Ca. B. K.
C. Cu. D. Mg.
Câu 5: Cho các phát bi u sau:
1. T t c các kim lo i ki m và ki m th đ u ph n ng m nh v i n c kim ướ
lo i.
2. M t s kim lo i ki m nh h n n c. ơ ướ
3. Kim lo i ki m là kim lo i có tính kh m nh nh t trong t t c các kim lo i.
4. Kim lo i ki m có t tr ng và nhi t đ nóng ch y và nh h n kim lo i ki m ơ
th cùng chu kỳ.
A. Ch có 1, 2. B. Ch có 2, 3.
C. Ch có 1, 2, 3. D. Ch có 2, 3, 4.
Câu 6: Có 3 ch t r n đ ng trong 3 l riêng bi t: NaCl, CaCl 2, MgCl2. Các câu nào d iướ
đây dùng đ phân bi t đ c 3 ch t r n trên. ượ
A. N c và dung d ch Naướ 2CO3.
B. Dung d ch Na2CO3.
C. Dung d ch Ba(OH)2.
D. Dung d ch H2SO4.
Câu 7: Các phát bi u nào sau đây v đ c ng c a n c là đúng: ướ
1. Có th lo i h t đ c ng c a n c b ng dung d ch H ế ướ 2SO4.
2. Đ c ng vĩnh c u do các mu i clorua, sunfat Ca và Mg.
3. Có th lo i h t đ c ng c a n c b ng dung d ch NaOH. ế ướ
4. Đ c ng t m th i do Ca(HCO 3)2, Mg(HCO3)2.
A. Ch có 1, 2. B. Ch có 2, 4.
C. Ch có 1, 3. D. Ch có 3, 4.
Câu 8: Các phát bi u sau. Ch n phát bi u đúng.
1. Đun sôi n c ta ch lo i đ c n c c ng t m th i.ướ ượ ướ
2. Có th dùng HCl đ lo i đ c ng c a n c. ướ
3. Có th dùng Na2CO3 đ lo i c hai đ c ng t m th i và đ c ng vĩnh c u.
4. Có th dùng Ca(OH)2 v i l ng v a đ đ lo i đ c ng c a n c. ượ ướ
A. Ch có 2, 3, 4. B. Ch có 2, 3.
C. Ch có 1, 3, 4. D. Ch có 1, 3.
Câu 9: Em hãy cho bi t c p hoá ch t nào d i đây có th tác d ng đ c v i nhau:ế ướ ượ
1. K m vào dung d ch CuSO 4.
2. Đ ng vào dung d ch AgNO 3.
3. K m vào dung d ch MgCl 2.
4. Nhôm vào dung d ch MgCl2.
5. S t vào dung d ch H 2SO4 đ c, ngu i.
6. Hg vào dung d ch AgNO3.
A. 1, 2, 6, 5. B. 2, 3, 5, 6, 4.
C. 1, 2, 6. D. 1, 2, 6, 4.
Câu 10: Cho dung d ch các mu i sau: Na 2SO4, BaCl2, Al2(SO4)3, Na2CO3, dung d ch
mu i nào làm gi y quỳ hoá đ .
A. Al2(SO4)3. B. Na2SO4.
C. BaCl2. D. Na2CO3.
Câu 11: Gi i thích t i sao ng i ta dùng s đi n phân Al ườ 2O3 nóng ch y mà không dùng
s đi n phân AlCl 3 nóng ch y?
A. Al2O3 cho ra nhôm tinh khi t.ế
B. AlCl3 nóng ch y nhi t đ cao h n Al ơ 2O3.
C. S đi n phân AlCl 3 nóng ch y cho ra Cl2 đ c h i (Al 2O3 cho ra O2).
D. AlCl3 là h p ch t c ng hoá tr nên thăng hoa khi nung.
Câu 12: Có dung d ch mu i nhôm Al 2(NO3)3 l n t p ch t là Cu(NO 3)2. Có th dùng ch t
nào sau đây đ làm s ch nhôm?
A. Mg. B. Al.
C. AgNO3. D. Dung d ch AgNO3.
Câu 13: S c khí CO2 d vào dung d ch NaAlOư 2 s có hi n t ng gì x y ra? ượ
A. Có k t t a nhôm cacbonat.ế
B. Có k t t a Al(OH)ế 3.
C. Có k t t a Al(OH)ế 3 sau đó k t t a tan tr l i.ế
D. Dung d ch v n còn trong su t.
Câu 14: Đ đi u ch mu i FeCl ế 2 có th dùng ph ng pháp nào trong các ph ng pháp ươ ươ
sau đây:
A. Fe + Cl2 → FeCl2.
B. FeCl3 + Fe → FeCl2.
C. Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O.
D. Fe + MgCl2 → FeCl2 + Mg.
Câu 15: Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4, oxit nào tác d ng v i HNO 3 cho ra khí:
A. Ch có FeO. B. Ch có Fe2O3.
C. Ch có Fe3O4. D. FeO và Fe3O4.
Câu 16: M t h n h p g m Ag, Cu, Fe có th dùng hoá ch t nào sau đây đ tinh ch ế
Ag:
A. Dung d ch HCl.
B. Dung d ch Cu(NO3)2.
C. Dung d ch AgNO3.
D. Dung d ch H2SO4 đ m đ c.
Câu 17: S p x p các r u sau: Metanol, butanol, pentanol theo th t đ tan trong ế ượ
n c tăng d n:ướ
A. Etanol > Butanol > Pentanol.
B. Pentanol > Butanol > Etanol.
C. Pentanol > Etanol > Butanol.
D. Etanol > Pentanol > Butanol.
Câu 18: Đ có đ c r u etylic tuy t đ i hoàn toàn không có n c t r u 95 ượ ượ ướ ượ 0, trong
các ph ng pháp sau:ươ
1. Dùng s ch ng c t phân đo n đ tách r u ra kh i n c (r u etylic sôi ư ượ ướ ượ
780C, n c 100ướ 0C).
2. Dùng Na.
3. Dùng H2SO4 đ c đ hút h t n c. ế ướ
A. Ch có 1. B. C 3 ph ng pháp. ươ
C. Ch có 1 và 2. D. Ch có 2 và 3.
Câu 19: S p x p các ch t sau metanol, etanol, protanol, butanol theo th t nhi t đ ế
sôi tăng d n:
A. Metanol > Etanol > Protanol > Butanol.
B. Metanol < Etanol < Protanol < Butanol.
C. Etanol > Metanol > Protanol > Butanol.
D. Protanol > Etanol > Metanol > Butanol.
Câu 20: Trong các ch t sau: Na2SO4, NaOH, I2, Butanol, axeton. Ch t nào tan nhi u
trong r u etylic?ượ
A. Ch có butanol.
B. Ch có butanol, axeton.
C. Ch có I2, butanol, axeton.
D. T t c các ch t trên.
Câu 21: Đ phân bi t gi a phenol và r u benzilic C ượ 6H5 - CH2OH, ta có th dùng thu c
th nào trong các thu c th sau
1. Na. 2. Dung d ch NaOH. 3. N c Brướ 2.
A. Ch có 1. B. Ch có 1, 2.
C. Ch có 2, 3. D. Ch có 2.
Câu 22: Ch t nào có nhi t đ sôi cao nh t?
A. C2H5OH. B. CH3COOH.
C. CH3CHO. D. C2H6.