ĐỀ ÔN THI ĐH & CĐ NĂM 2011
MÔN: VT LÍ - ĐỀ SỐ 4
Phần 1: Dùng cho hc sinh: trung bình, khá, giỏi
Câu 1. Một chùm ánh ng đơn sắc c dụng lên bmặt một kim loại và m bứt các êlectrôn ra
khỏi kim loại này. Nếu tăng cường độ chùmng đó lên ba lần thì
A. số lượng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đó trong mỗi giây tăng ba lần.
B. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng ba lần.
C. động năng ban đầu cực đại của êlectrôn quang điện tăng chín lần.
D. công thoát của êlectrôn giảm ba lần.
Câu 2. Phát biu nào sai?
A. Điện trở của quang trở gim mạnh khi có ánh sáng thích hợp chiếu vào.
B. Nguyên tắc hoạt động của tất cả các tế bào quang điện đều dựa trên hiện tượng quang dn.
C. Trong pin quang điện, quang năng biến đổi trực tiếp thành điện năng.
D. Có mt số tế bào quang điện hoạt động khi được kích thích bằng ánhng nhìn thấy.
Câu 3. Nội dung chủ yếu của thuyết lượng tử trực tiếp nói về
A. shình thành các vạch quang phổ của nguyên t B. sự tồn tại các trạng thái dừng của nguyên t
C. sphát xvà hấp thụ ánh sáng của nguyên tử, phân tử D. cu to của các nguyên tử, phân tử
Câu 4. Năngợng liên kết riêng là năng lượng liên kết
A. tính cho một nuclôn B. tính riêng cho hạt nhân ấy
C. của một cặp prôtôn-prôtôn D. của một cặp prôtôn-nơtrôn (nơtron)
Câu 5. Phát biu nào sai?
A. c đồng vị phóng xạ đều không bền.
B. Các nguyên tmà hạt nhân có cùng sprôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là
đồng vị.
C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau.
D. Các đồng vị của cùng mt nguyên t có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn.
Câu 6. Phản ứng nhiệt hạch là s
A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân nặng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao.
B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành mt hạt nhân rt nặng ở nhiệt độ rất cao.
C. phân chia mt hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt.
D. phân chia mt hạt nhân rất nặng thànhc hạt nhân nhẹ hơn.
Câu 7. Nhận định nào sau đây sai khi nói về dao động cơ học tắt dần?
A. Dao động tắt dần có động năng giảm dần còn thế năng biến thiên điều hòa.
B. Dao động tắt dầndao động có biên độ giảm dần theo thời gian.
C. Lực ma sát càng nhỏ thì dao động tắt càng lâu.
D. Cơ năng giảm dần theo thời gian.
Câu 8. Một con lắc lò xo gồm vật khối lượng m và xo đcứng k, dao động điều hòa.
Nếu cắt bớt một nửa chiều dài của lò xo gim khối lượng m đi 8 lần thì chu dao động
của vật sẽ
A. ng 2 lần B. gim 2 lần C. gim 4 lần D. tăng 4 lần
Câu 9. Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ thì vật tiếp tục dao động
A. với chu kì bằng chu kì dao động riêng B. mà không chịu ngoại lực tác dụng
C. với chu kì lớn hơn chu kì dao động riêng D. với chu kì nhỏ hơn chu kì dao động riêng
Câu 10. Trên mặt nước nằm ngang hai nguồn kết hợp S1 và S2, dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng, ngược pha nhau. Xem biên đ sóng không thay đổi trong quá trình
truyền sóng. Các điểm thuộc mặt nước và nằm trên đường trung trực của đoạn S1S2 s
A. dao động với biên độ cực đại B. dao động với biên độ của các nguồn
C. không dao động D. dao động với biên độ bằng nửa biên đcực
đại
Câu 11. Trong mt đoạn mạch điện xoay chiu không phân nhánh, cường đdòng điện
trễ pha φ (vi 0 < φ < 0,5π) so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. Đoạn mạch đó
A. gồm điện trở thuần và tụ điện B. ch có cuộn cảm
C. gồm cuộn thuần cảm (cảm thuần) và t
điện D. gồm điện trở thuần và cuộn thuần cảm (cảm
thuần)
Câu 12. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay chiều
u = U0sin ωt thì dòng điện trong mạch là i = I0sin(ωt π/3). Đoạn mạch điện này luôn có
A. ZL < ZC B. ZL = ZC C. ZL = R D. ZL > ZC
Câu 13. Trong một đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm thì hiệu điện
thếhai đầu đoạn mạch
A. sm pha π/2 so vi cường độ dòng điện B. sớm pha π/4 so với cường độ dòng điện
C. trễ pha π/2 so với cường độ dòng điện D. trễ pha π/4 so với cường độ dòng điện
Câu 14. Phát biu nào sau đây sai?
A. y phát điện kiểu cảm ứng hoạt động nhờ hiện tượng cảmng điện từ.
B. Độngkhông đồng bmột pha dùng trong các dụng cụ gia đình ch đạt được công suất nhỏ.
C. Trong động cơ đồng bộ, vận tốc quay của rôto có thể biến đổi trong một phạm vi khá rộng khi
tốc độ quay của từ trường không đổi.
D. Không th mắc tải hình tam giác vào mt máy phát điện ba pha mắc hình sao.
Câu 15. Phát biu nào sai khi nói v sóng điện từ?
A. Sóng điện tlà slan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian.
B. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lch pha nhau /2.
C. Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu .
D. Sóng điện từ dùng trong thông tin vô tuyến gọi là sóng vô tuyến.
Câu 16. Trong mạch dao động LC có điện trở thuần bằng không thì
A. ng lượng từ trường tập trungcuộn cảm và biến thiên với tần số bằng tần số dao động riêng
của mạch.
B. năng lượng điện trường tp trung cuộn cảm và biến thiên với chu kì bằng chu kì dao động
riêng của mạch.
C. năng lượng từ trường tập trung tụ điện và biến thiên với chu kì bằng nửa chu kì dao động
riêng của mạch.
D. năng lượng điện trường tập trung tụ điện và biến thiên với tn số gấp đôi tần số dao động
riêng của mạch.
Câu 17. Đặt vật sáng nhỏ AB vuông góc trục chính (A nằm trên trục chính) của một thấu
kính mỏng thì nh của vật tạo bởi thấu kính nhỏ hơn vật. Dịch chuyển vật dọc trục chính, v
phía thấu kính thì ảnh lớn dần và cuối cùng bng vật. Thấu kính đó là
A. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến quang m của
thấu kính B. phân kì
C. hội tụ nếu vật nằm trong khoảng từ tiêu điểm đến vô cùng D. hội tụ
Câu 18. Khi mt vật tiến lại gần một gương phẳng thì ảnh của vật tạo bởi gương
A. luôn luôn di chuyển ngược chiều với chiều di chuyển của vật.
B. tiến lại gần gương kích thước tăng dần.
C. tiến ra xa gương.
D. tiến lại gn gương và có kích thước không đổi.
Câu 19. Phát biu nào sai khi liên hmắt với máy nh (loại dùng phim) vphương diện
quang học?
A. Giác mạc có vai trò giống như phim.
B. Con ngươi có vai trò giống như màn chnlỗ với kích thước thay đổi được.
C. Ảnh của vật do mắt và máy nh thu được đều là ảnh thật.
D. Thủy tinh thể có vai trò giống như vật kính.
Câu 20. Hiện tượng phn xạ toàn phn có thể xảy ra khi ánh sáng truyền theo chiều từ
A. không khí vào thy
tinh B. không khí vào
nước C. nước vào không
khí D. không khí vào nước
đá
Câu 21. Từ không khí người ta chiếu xiên tới mặt nước nằm ngang một chùm tia sáng hẹp
song song gồm hai ánh sáng đơn sắc: màu vàng, màu chàm. Khi đó chùm tia khúc xạ
A. gồm hai chùm tia ng hẹp chùm màu vàng chùm màu chàm, trong đó góc khúc xcủa
chùm màu vàng nh hơn góc khúc xcủa chùm màu chàm.
B. vẫn chỉ là một chùm tia sáng hẹp song song.
C. gồm hai chùm tia ng hẹp chùm màu vàng chùm màu cm, trong đó góc khúc xcủa
chùm màu vàng lớn hơn góc khúc xạ của chùm màu chàm.
D. ch là chùm tia màu vàng còn chùm tia màu chàm b phản xạ toàn phần.
Câu 22. Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận
rằng
A. ng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có
cùng bước sóng.
B. nhiệt đxác định, một chất chỉ hấp thnhng bức xạ nào khnăng phát xạ và
ngược lại, nó ch phát những bức xạ mà nó có khnăng hấp thụ.
C. các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng.
D. trong cùng mt điu kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng.
Câu 23. Bước sóng của một trong các bức xạ màu vàng có trsố là
A. 0,59 nm B. 0,58 mm C. 0,58 µm D. 58 nm
Câu 24. c bức xạ có bước sóng trong khong từ 10-9 m đến 3.10-7 m là
A. tia tử ngoại B. ánh sáng nhìn thấy C. tia hồng ngoại D. tia Rơnghen
Câu 25. Một nguồn phát sóng dao động theo phương trình u = asin20πt (cm) với t tính
bằng giây. Trong khoảng thời gian 2 s, sóng này truyền đi được quãng đường bằng bao nhiêu
lầnớc sóng?
A. 40 B. 20 C. 30 D. 10
Câu 26. Một lăng kính có tiết diện thẳng là mt tam giác đều, ba mặt như nhau, chiết suất
n = 3, được đặt trong không khí (chiết suất bằng 1). Chiếu tia sáng đơn sắc, nằm trong mặt
phẳng tiết diện thẳng, vào mặt bên của lăng kính với góc tới i = 600. Góc lệch D của tia ló ra
mặt bên kia
A. không đổi khi i
tăng B. giảm khi i giảm C. ng khi i thay đổi D. giảm khi i tăng
Câu 27. Vt kính và thị kính của một loại kính thiên văn có tiêu cự lần lượt là +168 cm
+4,8 cm. Khoảng cách giữa hai nh đbội giác của kính thiên văn khi ngắm chừng
cực tương ứng là
A. 163,2 cm và 35 B. 172,8 cm và 35 C. 100 cm30 D. 168 cm và 40
Câu 28. Trong tnghiệm Iâng (Y-âng) v giao thoa của ánh ng đơn sắc, hai khe hẹp
cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe ch màn quan t 1,5 m. Khoảng cách giữa 5 vân
sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánhng dùng trong thí nghiệm này bng
A. 0,48 µm B. 0,40 µm C. 0,60 µm D. 0,76 µm
Câu 29. Cho: 1eV = 1,6.10-19 J; h = 6,625.10-34 J.s; c = 3.108 m/s. Khi êlectrôn (êlectron)
trong nguyên thiđrô chuyển tquĩ đạo dừng năng lượng -0,85 eV sang quĩ đạo dừng có
năng lượng -13,60 eV thì nguyên tphát bức xạ điện từ có bước sóng
A. 0,4340 m B. 0,4860 m C. 0,0974 m D. 0,6563 m
Câu 30. Biết số Avôgađrô là 6,02.1023 /mol, khối lượng mol của urani U238 là 238 g/mol.
Số nơtrôn trong 119 gam urani U238 là
A. 8,8.1025 B. 1,2.1025 C. 4,4.1025 D. 2,2.1025
Câu 31. Một vật nhỏ khối lượng 1 kg thực hiện dao động điều hòa theo phương trình x =
10sin(4t + π/2) cm, với t tính bằng giây. Cơ năng của vật đó bằng
A. 8 J B. 0,8 J C. 800 J D. 0,08 J
Câu 32. Hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 4sin(πt
π/6) (cm) và x2 = 4sin(πt π/2) (cm). Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên đ
A. 23 cm B. 27 cm C. 22 cm D. 43 cm
Câu 33. Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy
ngoài 2 đầu dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên. Vận tốc truyền sóng trên dây là
A. 40 m/s B. 80 m/s C. 60 m/s D. 100 m/s
Câu 34. Một sóng âm có tần số c định truyền trong không khí trong nước với vận
tốc ln lượt 330 m/s 1452 m/s. Khi sóng âm đó truyền từ nước ra không khí thì bước
sóng của nó s
A. ng 4,4 lần B. gim 4 lần C. ng 4 lần D. giảm 4,4 lần
Câu 35. Một máy biến thế có cuộn cấp 1000 vòng dây được mắc vào mạng điện xoay
chiu hiệu điện thế hiệu dụng 220 V. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ
cấp để hở là 484 V. Bỏ qua mọi hao phí của máy biến thế. Số vòng dây của cuộn thứ cấp là
A. 2500 B. 1100 C. 2000 D. 2200
Câu 36. Vật kính của một loại máy ảnh là thấu kính hội tụ mỏng có tiêu cự 7 cm. Khoảng
cách tvật kính đến phim trong máy ảnh có thể thay đổi trong khoảng từ 7 cm đến 7,5 cm.
Dùng máy nh này có th chụp được ảnh rõ nét của vật cách vt kính từ
A. 7,5 cm đến 105 cm B. mt vị trí bất kỳ C. 7 cm đến 7,5 cm D. 105 cm đến
cùng
Câu 37. Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí (chiết suất bằng 1) vào mặt phẳng của
mt khối thủy tinh với c tới 600. Nếu tia phản xạ và tia khúc xvuông góc với nhau thì
chiết suất của loại thủy tinh này bằng
A. 2 B. 3 C. 2/3 D. 1,5
Phần 2: Dùng cho hc sinh: khá, giỏi
Câu 38. Giả sử sau 3 giờ phóng xạ (kể từ thời điểm ban đầu) shạt nhân của một đồng vị
phóng xcòn lại bằng 25% số hạt nhân ban đầu. Chu kì bán của đồng vị phóng xạ đó bằng
A. 2 gi B. 1,5 gi C. 0,5 gi D. 1 gi
Câu 39. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt của một ống Rơnghen 18,75 kV. Biết đlớn
điện tích êlectrôn 1,6.10-19 C, vận tốc ánh sáng trong chân không và hằng số Plăng lần lượt là,
3.108 m/s và 6,625.10-34 J.s. Bỏ qua động năng ban đầu của êlectrôn. Bước sóng nhỏ nhất của
tia Rơnghen do ống phát ra là
A. 0,4625.10-9 m B. 0,6625.10-10 m C. 0,5625.10-10 m D. 0,6625.10-9 m
Câu 40. Một mạch dao động điện tgồm một t điện có điện dung 0,125 µFmột cuộn
cảm có độ tự cảm 50 µH. Điện trở thuần của mạch không đáng kể. Hiệu điện thế cực đại giữa
hai bn tụ điện3 V. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
A. 7,52 A B. 7,52 mA C. 15 mA D. 0,15 A
Câu 41. Đặt vào hai đầu đoạn mạch điện RLC không phân nhánh một hiệu điện thế xoay
chiu có tần số 50 Hz. Biết điện trthuần R = 25 Ω, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) có L =
1/ H. Để hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch trễ pha π/4 so với ờng đdòng điện thì dung
kháng của tụ điện là
A. 125 Ω B. 150 Ω C. 75 Ω D. 100 Ω
Câu 42. Đặt hiệu điện thế u = 1002 sin100πt (V) o hai đầu đoạn mạch RLC không
phân nhánh với C, R có độ lớn không đổi và L = 1/π H. Khi đó hiệu điện thế hiệu dụng hai
đầu mỗi phần tử R, L và C có độ lớn như nhau. Công sut tiêu thụ của đoạn mạch là
A. 100 W B. 200 W C. 250 W D. 350 W
Phần 3: Dùng cho hc sinh giỏi
Câu 43. Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10-27 kg; 1
eV =1,6.10-19 J ; c = 3.108 m/s. Năng lượng tối thiểu để tách hạt nhân C12 thành các nuclôn
riêng biệt bằng
A. 72,7 MeV B. 89,4 MeV C. 44,7 MeV D. 8,94 MeV
Câu 44. Một con lắc đơn được treo trn một thang máy. Khi thang máy đứng yên, con
lắc dao động điều hòa với chu kì T. Khi thang máy đi xuống thẳng đứng, chậm dần đều với
gia tốc có đlớn bằng một nửa gia tốc trọng trường tại nơi đặt thang máy thì con lắc dao
động điều hòa với chu kì Tbằng
A. 2T B. T/2 C. T2/3 D. T2
Câu 45. Đặt hiệu điện thế u = U0sinωt (U0 ω không đổi) vào hai đầu đoạn mạch RLC
không phân nhánh. Biết đtcảm điện dung được giữ không đổi. Điều chỉnh trị sđiện
trR để công suất tiêu thụ của đoạn mạch đạt cực đại. Khi đó hệ số công suất của đoạn mạch
bằng
A. 0,85 B. 0,5 C. 1 D. 1/2
Câu 46. Dòng điện chạy qua một đoạn mạch biểu thức i = I0sin100πt. Trong khoảng
thời gian t0 đến 0,01 (s) cường độ dòng điện tức thời giá trị bằng 0,5.I0 vào những thời
điểm
A. 1/300 s và 2/300 s B. 1/400 s và 2/400 s C. 1/500 s và 3/500 s D. 1/600 s5/600 s
Câu 47. Một tđiện điện dung 10 µF được tích điện đến một hiu điện thế xác định.
Sau đó nối hai bản tụ điện o hai đầu một cuộn y thuần cảm độ tự cảm 1 H. Bỏ qua
điện trcủa c dây nối, lấy π 2 =10. Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (ktừ lúc
nối) cường độ dòng điện có giá trị bằng một nửa giá trị cường độ dòng điện cực đại?
A. 3/400 s B. 1/600 s C. 1/300 s D. 1/1200 s
Câu 48. Một người mắt không có tật quan t một vật qua một nh lúp tiêu c10 cm
trong trng thái ngắm chừng cực cận. Biết rng mắt người đó có khoảng thấy rõ ngắn nhất
24 cm kính đặt sát mắt. Độ bội giác của kính lúp đphóng đại ảnh qua kính lúp lần
lượt là
A. 5,5 và 5,5 B. 4,5 và 6,5 C. 3,5 và 5,3 D. 3,4 và 3,4
Câu 49. Một người mắt không có tật quan sát một vật qua một kính hiển vi quang học
trong trng thái mắt không điều tiết. Mắt người đó có điểm cực cận cách mắt 25 cm. Thị kính
tiêu cự 4 cm và vật ở cách vật kính 13/12 cm. Khi đó độ bội giác của kính hiển vi bằng 75.
Tiêu cvật kính f1 và độ dài quang học δ của nh hiển vi này là