intTypePromotion=1

Đề tài: KHẢO SÁT QUY TRÌNH CHẾ BIẾN VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THÀNH PHẨM ĐỐI VỚI HÁ CẢO HAWASHA ĐÔNG LẠNH

Chia sẻ: Tran An Phuong | Ngày: | Loại File: DOCX | Số trang:130

1
381
lượt xem
125
download

Đề tài: KHẢO SÁT QUY TRÌNH CHẾ BIẾN VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THÀNH PHẨM ĐỐI VỚI HÁ CẢO HAWASHA ĐÔNG LẠNH

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Thịt là nguồn dinh dưỡng giàu năng lượng, thành phần của thịt gồm có: nước, protein, glucid, lipid, chất trích ly chứa nitơ và phi nitơ, chất khoáng, vitamin và enzyme…Tuy nhiên giá trị của thịt phụ thuộc chủ yếu vào protein. Protein có thành phần cân bằng thích hợp và tất cả các acid amin cần thiêt cho cơ thể. Hàm lượng lipit chứa trong thịt cũng có ảnh hưởng quyết định đến độ tăng năng lượng của thịt, làm cho thịt vừa có giá trị năng lượng cao vừa góp phần tăng hương vị thơm ngon của thịt. Các chất trích ly trong thịt...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề tài: KHẢO SÁT QUY TRÌNH CHẾ BIẾN VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THÀNH PHẨM ĐỐI VỚI HÁ CẢO HAWASHA ĐÔNG LẠNH

  1. BÁO CÁO TỐT NGHIỆP Đề tài KHẢO SÁT QUY TRÌNH CHẾ BIẾN VÀ ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THÀNH PHẨM ĐỐI VỚI HÁ CẢO HAWASHA ĐÔNG LẠNH
  2. MỤ C LỤC PHẦN 1........................................................................................................................... 4 PHẦN MỞ ĐẦU................................................................ ................................ ............. 4 ĐẶT VẤN ĐỀ: ............................................................................................................... 4 PHẦN 2........................................................................................................................... 6 PHẦN 3........................................................................................................................... 8 PHẦN 4......................................................................................................................... 13 Ngành, nghề kinh doanh:................................ ................................ ............................. 17 Hàng hóa/dịch vụ chính : ................................ ................................ ............................. 18 Tre EnterPrise ........................................................................................................ 19 Chứng chỉ chứng nhận hàng xuất khẩu ................................................................... 19 Thương hiệu xanh b ền vững ................................................................................... 19 Chứng nhận báo sài gòn tiếp thị.............................................................................. 19 Chứng nhận nhà cung cấp đáng tin cậ y ................................................................... 19 Giấ y chứng nhận .................................................................................................... 19 Bả ng 2. Tỷ lệ giữa các mô trong thịt heo (% theo khối lượng)................................... 21 Bả ng 3: Thành phần dinh dưỡng trong 100g thịt heo ................................................ 21 Bả ng 4. Thành phầ n acid amin không thay thế trong thịt heo ................................... 21 Bả ng 5. Bảo quản thịt ở nhiệt độ lạnh mát................................ ................................ .. 27 Bả ng 6. Chỉ tiêu xác định thịt tươi và thịt ôi ............................................................... 29 Bả ng 7. Phân loại tôm theo kích cỡ ............................................................................. 33 Bả ng 8.Thành phần hóa học của tôm .......................................................................... 34 Bả ng 9.Hàm lượng vitamin trong tôm he.................................................................... 34 Bả ng 10. Các chỉ tiêu của tôm đông lạ nh .................................................................... 35 Chú ý: ........................................................................................................................... 38 Bộ p hận dùng: ............................................................................................... 45 2.1. Thành phần hóa học: ...................................................................................... 46 2.2. Bả ng 11. Thành phần hoá học trong 100g củ sắn ăn .................................................. 46 Bả ng 12. Thành phần hoá học trong 100g cà rốt ................................ ........................ 47 Bả ng 13. Thành phần dinh dưỡng trong củ hành. ...................................................... 48 Bả ng 14.Thành phầ n dinh dưỡng của bột há cảo ....................................................... 48 TCVN 111:2006 ............................................................................................................ 51 ISO 15:1998................................................................................................................... 51 Bảng 15. Danh sách Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia................................ ............... 52 Định nghĩa phương pháp cảm quan:................................ ................................ ........... 59
  3. Ý nghĩa của các chỉ tiêu cảm quan: ............................................................................. 59 Giải thích một số từ ng ữ trong Nghị định liên quan đến sản phẩ m: .......................... 66 PHẦN 5......................................................................................................................... 68 MQĐC = 12 : 12 .............................................................................................................. 85 MQĐC = 1....................................................................................................................... 85 MQM = 10.4 : 12 ............................................................................................................ 85 MQM ≈ 0.867 ................................................................................................................. 85 MQM = 8 .4 : 12 .............................................................................................................. 85 MQM = 0 .7 ..................................................................................................................... 85 MQM = 11.2 : 12 ............................................................................................................ 85 MQM ≈ 0.933 ................................................................................................................. 85 MQM = 12 : 12 ................................ ................................ ................................ ............... 86 MQM = 1 ................................ ................................ ................................ ........................ 86 Hình. Biểu đồ đánh giá kết quả nghiên cứu ................................................................ 86 Nhậ n xét: ...................................................................................................................... 87 Bả ng 22. Một số chỉ tiêu hóa lý được khảo sát ............................................................ 92 Bả ng 23. Một số chỉ tiêu vi sinh được khảo sát ........................................................... 93 Bả ng 24. Kết quả chỉ tiêu vi sinh (thao tác xem phụ lục) ................................ ........... 93 PHẦN 6......................................................................................................................... 97 PHỤ LỤC ..................................................................................................................... 99 Bả ng 25. Đánh giá các chỉ tiêu lý hoá ........................................................................ 100 Bả ng 26. Đánh giá các chỉ tiêu vi sinh ....................................................................... 100 NỘI DUNG PHƯƠNG PHÁP TIẾN HÀNH THÍ NGHIỆM ................................... 101 X4 = (GM − GC)G. 100 ................................ ............................................................... 104 CS = Nn1. V. F1 + n2. V. F2 + ⋯ + ni. V. Fi ................................................................. 107 Tài liệu tham khảo ..................................................................................................... 120
  4. PHẦN 1 PHẦN MỞ ĐẦU ĐẶT VẤN ĐỀ: Trong xã hội tiến bộ, cùng với sự phát triển của khoa học công nghệ thì nhận thức củ a con người ngày càng đư ợc nâng cao. Con người sẽ có nhu cầu cao hơn đối với từng sản phẩm mà họ sử dụng. Xã hội ph ải tuân theo quy luật đòi hỏ i đó. Chất lượng là một yếu tố quan trọng
  5. trong nhiều lĩnh vực và cả trong thực phẩm cũng vậy.Ch ất lượng đánh giá thành công của công ty và khẳng đ ịnh quy tín thương hiệu.Có nhiều hệ thống ch ất lượng khác nhau đối với từng sản ph ẩm. Riêng há cảo là m ặt hàng khá được yêu chuộng ở các nước như Nhật, Đài Loan, Trung Quốc … thì chất lượng thành phẩm và quy tín của doanh nghiệp ph ải được đặt lên hang đầu. Khi ch ất lượng giảm thì uy tín và thị p hần củ a doanh nghiệp sẽ giảm đi rất nhiều đồng thời kéo theo sự giảm về m ặt cạnh tranh với các đối thủ. Ch ất lượng bao gồm nhiều yếu tố. Đó là sự đánh giá cả bên trong lẫn bên ngoài nhưng tất cả phải thỏa mãn nhu cầu củ a con người. Việc đánh giá các chỉ tiêu về ch ất lượng cũng đ ược các doanh nghiệp quan tâm đ ể tạo nên lòng tin của khách hàng và đảm b ảo vệ sinh an toàn thực phẩm đố i với các mặt hàng thực phẩm. Như vậy vấn đ ề đ ặt ra lúc này khâu đánh giá chất lượng thành ph ẩm bao gồm việc đánh giá bao bì và các chỉ tiêu vệ sinh an toàn thực ph ẩm. Bằng các kiến thức đã học, và quá trình thực tập tại ở Xí Nghiệp Chế Biến Hàng Xuất Khẩu Cầu Tre, em đã thực hiện đề tài “KHẢO SÁT QUY TRÌNH CHẾ BIẾN VÀ ĐÁNH GIÁ CH ẤT LƯỢNG THÀNH PHẨM ĐỐI VỚI HÁ CẢO HAWASHA ĐÔNG LẠNH”.
  6. PHẦN 2 MỤC ĐÍCH VÀ YÊU CẦU CỦA ĐỀ TÀI
  7. I. MỤC TIÊU CỦA ĐỀ TÀI: Khảo sát quy trình chế b iến và trọng tâm đánh giá ch ất lượng thành phẩm theo các yêu cầu đã đặt ra đối với ngành hàng xu ất khẩu II. YÊU CẦU CỦA ĐỀ TÀI: - Nắm vững quy trình chế biến Há Cảo HaWaSha. - Nghiên cứu các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm Há Cảo HaWaSha. - Khảo sát quy trình đánh giá chất lượng thành ph ẩm. - Đề xuất một số biện pháp tố i ưu hóa quy trình đ ánh giá chất lượng thành phẩm Há Cảo HaWaSha.
  8. PHẦN 3 NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU A. ĐỊA ĐIỂM NGHIÊN CỨU I. Khu ch ế b iến mặt hàng xuất kh ẩu củ a nhà máy, trọ ng tâm là phân xưởng ch ế b iến mặt hàng há cảo HAWASHA, phòng cấp đông và đóng gói bao b ì… II. Công việc đánh giá chất lượng thành phẩm được tiến hành ở 3 phòng:  Phòng đánh giá các chỉ tiêu cảm quan  Phòng đánh giá các chỉ tiêu lý hoá
  9.  Phòng đánh giá các chỉ tiêu vi sinh 1. Phòng đánh giá các chỉ tiêu cảm quan: Sản ph ẩm được lấy từ nhà máy và vận chuyển đang phòng. Phòng được thiết kế để thuận tiện cho các kiểm nghiệm viên dễ dàng thực hiện thao tác và đ ánh giá chất lượng thành phẩm về mặt cảm quan. 2. Phòng đánh giá các chỉ tiêu lý hoá: Các sản phẩm được tiến hành kiểm tra độ ẩm, béo, hàm lượng muối ăn, … 3. Phòng đánh giá các chỉ tiêu vi sinh: Nhiệm vụ củ a phòng này là kiểm tra chỉ tiêu vi sinh đã được đề ra. Kiểm nghiệm viên ch ịu trách nhiệm đố i với từng khâu trong quy trình. Việc lấ y m ẫu được tiến hành đúng theo quy định lấy m ẫu. Ngoài ra phòng còn có nhiệm vụ gởi m ẫu cho trung tâm ho ặc sở Y Tế để kiểm tra các m ẫu. B. NỘI DUNG NGHIÊN CỨU I. Nghiên cứu quy trình sản xuất Há cảo HAWASHA II. Khảo sát đánh giá nguồn nguyên liệu đầu vào sản ph ẩm, quá trình ch ế b iến. III. Khảo sát quy trình đ ánh giá chất lượng thành ph ẩm. IV. Đề xuất một số biện pháp tố i ưu hóa quy trình đánh giá chất lượng thành phẩm Há cảo HAWASHA. C. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU I. Quan sát, làm, thu thập thông tin và tài liệu II. Để tiến hành đánh giá nguồn nguyên liệu đ ầu vào sản ph ẩm và quá trình chế biến em đ ã tiến hành bố trí 4 công thứ c thí nghiệm và mỗ i công thức thí n ghiệm được lặp lại 3 lần. Sau đó tiến hành đánh giá ch ất lượng thành phẩm và cho điểm củ a các kiểm nghiệm viên tại công ty.
  10. Các công thức được bố trí như sau: 1. Công thức thí nghiệm 1:Nguồn nguyên liệu thịt khác nhau (kg/mẻ): Thịt1 : 6 Thịt2 : 6 Sản phẩm ĐC Tôm : 6 Sản phẩm M Tôm : 6 Sắn : 5 Sắn :5 Mỡ Mỡ :4 :4 2. Công thức thí nghiệm 2:Nguồn nguyên liệu tôm khác nhau (kg/mẻ): Thịt : 6 Thịt2 : 6 Sản phẩm ĐC Tôm2 : 6 Sản phẩm M Tôm1 : 6 Sắn : 5 Sắn :5 Mỡ Mỡ :4 :4 3. Công thức thí nghiệm 3: Nguồ n nguyên liệu sắn khác nhau (kg/mẻ): Thịt : 6 Thịt :6 Sản phẩm ĐC Tôm : 6 Sản phẩm M Tôm : 6 Sắn1 : 5 Sắn2 : 5 Mỡ Mỡ :4 :4 4. Công thức thí nghiệm 4:Nguồn nguyên liệu mỡ khác nhau (kg/mẻ): Thịt : 6 Thịt :6 Sản phẩm ĐC Tôm : 6 Sản phẩm M Tôm : 6 Sắn : 5 Sắn :5 Mỡ1 : 4 Mỡ2 : 4
  11. Sau khi có kết quả đánh giá các chỉ tiêu sản phẩm đối với sự thay đổ i củ a n guồn nguyên liệu đầu vào, em sẽ tính ra các h ệ số chất lượng và mức chất lượng theo công thức như sau: Công thức tính hệ số chất lượng của sản phẩm: Ka= ∑ . Ci × Vi Trong đó: Ka: h ệ số chất lượng; Ci : Các giá trị của các chỉ tiêu ch ất lượng; Vi: trọng số (hệ số quan trọ ng). i chạy từ 1 đến n (là số lượng các chỉ tiêu chất lượng) Vi = Pi : ∑Pi Pi: số đ iểm trung bình củ a từng chỉ tiêu chất lượng, thu được qua bảng đ iều tra. Bảng 1 . Khảo sát tầm quan trọ ng của một số chỉ tiêu như sau: (điểm tối đa là 5 có nghĩa là có tầ m quan trọng nhấ t): Tên chỉ tiêu ∑Pi Vi Pi KH1 KH2 KH3 KH4 KH5 KH6 Mùi 0 .4 28 5 5 4 5 4 5 Vị 0 .4 70 28 5 5 5 4 5 4 Độ kết dính 0 .2 14 2 2 2 3 3 2 Công thức tính mức chất lượng của sả n phẩm: MQ = Ka : (m × Co i × ∑Vi) Trong đó: MQ: mức chất lượng của sản ph ẩm; Coi: giá trị của ch ỉ tiêu th ứ I đối với m ẫu chuẩn; m: số lượng chuyên viên tham gia đánh giá. III. Để tiến hành kh ảo sát quy trình đánh giá chất lượng thành phẩm đố i với há cảo HAWASHA. Em sẽ tiến hành công việc thu thập mẫu ở từng công
  12. đoạn… nhưng chủ yếu là lấy mẫu sau khi đóng gói bao bì. Sau đó tiến hành bố trí đánh giá cảm quan và đánh giá các chỉ tiêu vi sinh… IV. Sau khi đánh giá chất lượng thành phẩm, em tìm ra mộ t số nguyên nhân ảnh hưởng đến quá trình đ ánh giá ch ất lượng thành phẩm bằng cách đánh giá và so sánh kết qu ả thực tế và trong quá trình.
  13. PHẦN 4 TỔNG QUAN TÀI LIỆU I. GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN CH Ế BIẾN HÀNG XUẤT KH ẨU CẦU TRE: 1. Giới thiệu chung về công ty Tên tiếng Viết: CÔNG TY CỔ PH ẦN CH Ế BIẾN XUẤT KHẨU CẦU TRE. Tên tiếng Anh: CAUTRE EXPORT GOODS PROCESSING JOINT STOCK COMPANY.
  14. Tên viết tắt: CTE JSCO. Tổng Giám đốc: TRẦN THỊ H ÒA BÌNH. 2. Lịch sử hình thành và phát triển Trong hơn hai thập kỷ qua, Công ty đã trải qua nhiều giai đo ạn phát triển khác nhau, bên cạnh nhiều thu ận lợi cũng gặp không ít khó khăn nhưng một đặc đ iểm khá nh ất quán là dù ở b ất cứ hoàn cảnh nào Công ty cũng đ ều thể hiện được tính tự lực, khả n ăng sáng tạo và cố gắng vư ợt khó của mình với tinh thần đoàn kết cao củ a một tập th ể luôn gắn bó với nhau và gắn bó với sự n ghiệp chung củ a Công ty. Nhờ vậy Cầu Tre đã vượt qua nhiều khó khăn trong qu ãng đ ường dài phát triển. 3. Các giai đoạn phát triển của xí nghiệp: Hơn 20 năm hoạt động của Xí Nghiệp có th ể chia thành ba giai đoạn chính: 3 .1. Giai đoạn 1983- 1989: Sản xu ất kh ẩu kết hợp kinh doanh hàng nhập khẩu. Giai đoạn này có 2 thời kỳ  Thời kỳ 1983 - 1987: Xí nghiệp Cầu Tre là chân hàng củ a IMEXCO.  Thời kỳ 1988 – 1989: Xí Nghiệp bắt đ ầu làm xuất nhập khẩu trực tiếp. Giai đoạ n 1990 - 1998: Đi vào tinh chế xuất khẩu, chấm dứt kinh 3 .2. doanh hàng nh ập 3 .3. Giai đoạ n từ năm 1999 đến nay: Xí Nghiệp b ắt đ ầu triển khai một số dự án đầu tư liên doanh với nước n goài làm hàng xuất kh ẩu.
  15. Diện tích m ặt b ằng đã phát triển từ 3,5 hecta ban đầu, nay lên đến 7,5 h ecta trong đó có hơn 30.000m2 nhà xưởng sản xuất, kho lạnh, kho hàng và các cơ sở phụ thuộc khác. Trang thiết b ị đã đ ầu tư đủ m ạnh có khả năng sản xuất và chế biến nhiều m ặt hàng khác nhau về thu ỷ sản, thực phẩm chế biến, trà và các lo ại m ặt hàng nông sản xuất kh ẩu đi nhiều nước như Châu Âu, Nhật, Mỹ, Đài Loan, Hàn Quốc… với khối lượng xuất khẩu trung bình hàng năm trên 7.000 tấn, đạt kim ngạch xu ất khẩu trung bình hàng năm từ 17 đến 18 triệu USD/năm. Hệ thống máy móc trang thiết bị của Xí Nghiệp dần được bổ sung và lắp mới với công ngh ệ của Châu Âu và Nhật Bản cho phép Xí nghiệp cun g cấp khoảng 8.500 tấn các loại sản phẩm/năm. Hệ thống cấp đông có công suất trên 60 tấn/ngày và dung lượng của h ệ thống kho lạnh là 1.000 tấn sản ph ẩm. Để có thể đ ưa hàng thâm nhập thị trường các nước, năm 1999 Xí n ghiệp đã áp dụng h ệ thống quản lý ch ất lượng và an toàn thực phẩm theo tiêu chuẩn HACCP. Đến năm 2000, Xí nghiệp đã được phép xu ất hàng thu ỷ sản và nhuyễn thể 2 m ảnh vỏ vào th ị trường Châu Âu. Đồng thời Xí Nghiệp đã được công nhận đạt tiêu chu ẩn ISO 9002 và năm 2003 đã nâng cấp ISO 9001:2000 của tổ chức TUV CERT - Đức. Xí nghiệp cũng đã nhanh chóng đ ăng ký nh ãn hiệu hàng hoá tại 25 nước và đang tiếp tục đăng ký tại 23 nước khác. Ngày 31/03/2005, Xí Nghiệp đư ợc tiến hành Cổ phần hoá theo Quyết đ ịnh số 1398/QĐ – UB của UBND TP.HCM. Mục đích củ a việc cổ phần hoá là nhằm nâng cao hiệu qu ả kinh doanh, khả năng cạnh tranh của doanh nghiệp, phát huy n ội lự c, sáng tạo củ a cán bộ, công nhân viên, huy độ ng thêm các nguồn vốn từ b ên ngoài để phát triển doanh nghiệp, đồng thời phát huy vai trò làm chủ th ực sự của người lao động và của các cổ đông. Ngày 14/04/2006, theo Quyết định số 1817/QĐ – UBND của UBND TP.HCM về việc phê duyệt phương án và chuyển Xí nghiệp Ch ế biến Hàng xu ất khẩu Cầu Tre thành Công ty Cổ ph ần Chế biến Hàng xuất kh ẩu Cầu Tre.
  16. 4. Sơ đồ tổ chức 5. Ngành nghề kinh doanh Công ty Cổ phần Ch ế b iến hàng xuất khẩu Cầu Tre (Tiền thân là Xí nghiệp Chế biến hàng xu ất khẩu Cầu Tre) được xây dựng từ năm 1982, trên diện tích gần 80.000m 2, trong đó hơn 30.000m2 là các xưởng sản xuất với nhiều trang thiết bị h iện đại. Sản ph ẩm củ a Công ty rất đa dạng và phong phú, chế b iến từ các nguyên liệu thủ y hải sản và nông sản được tiêu thụ trên toàn quố c thông qua các hệ thống
  17. siêu thị và đại lý phân phối. Ngoài ra sản phẩm của Cầu Tre được xu ất đi qua nhiều nước trên thế giới như: Nhật Bản, Hàn Quố c, Đài Loan, Hồng Kông, Đức, Ý, Thụ y Sĩ, Hà Lan, Tây Ban Nha, Bồ Đào Nha, Mỹ, Canada,…Công ty đang áp dụng chương trình qu ản lý ch ất lượng sản phẩm theo HACCP, áp dụng ISO 9001:2000 được công nhận b ởi tổ chức TUV cho hoạt động sản xu ất kinh doanh của mình. Với kinh nghiệm gần 30 năm sản xuất và chế biến hàng xuất kh ẩu, Cầu Tre chúng tôi có th ể sản xuất ra những sản phẩm thích hợp với thị hiếu của từng th ị trường, cũng như những yêu cầu của khách hàng. Trong những năm qua. Công ty đã từng bước khẳng định vị trí của mình trên th ị trường, đặc biệt trong lĩnh vực chế biến xu ất khẩu, chất lượng sản phẩm là vấn đề hàng đầu được Công ty hết sức coi trọng. Ngành, nghề kinh doanh: Trồng và ch ế b iến chè (trà). Sản xuất, chế biến, bảo quản th ịt và sản ph ẩm từ th ịt. Chế biến, bảo qu ản thủ y sản và sản phẩm từ thủ y sản. Sản xuất và mua bán trà các loại. Sản xuất và mua bán các loại bánh, kẹo, thực phẩm, nước giải khát (không sản xu ất nước giải khát tại trụ sở). Mua bán thủ y sản và sản phẩm từ thủ y sản, nông lâm sản nguyên liệu, động vật sống (trừ kinh doanh động vật hoang dã thuộc danh mục điều ư ớc Quốc tế và Việt Nam ký kết hoặc tham gia quy đ ịnh và các loại động vật quý hiếm khác cần được b ảo vệ), lương thực, thự c phẩm, đồ uống, thuốc lá điếu sản xu ất trong nước, vật liệu xây d ựng, đồ dùng cá nhân và gia đình, máy móc thiết b ị và phụ tùng ngành chế biến thực phẩm - ngành xây d ựng. Trang trí nội thất. Cho thuê kho bãi, văn phòng nhà ở. Kinh doanh b ất động sản. Đào tạo nghề. Dịch vụ hỗ trợ trồng trọt. Môi giới thương m ại. Đại lý mua bán ký gửi hàng hóa. Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp. Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính kế toán). Tư vấn xây dựng ( trừ thiết kế công trình, khảo sát xây dựng, giám sát thi công). Bán buôn đồ uống có cồn. Bán lẻ đồ uống. Bán buôn nư ớc hoa, hàng m ỹ p hẩm và ch ế phẩm vệ sinh (trừ dược ph ẩm). Bán lẻ nước hoa, m ỹ p hẩm và vật phẩm vệ sinh. Bán buôn vải, hàng may sẳn, giầy dép. Bán lẻ hàng may m ặc, giày dép, hàng da và giả d a. Bán lẻ thiết bị viễn thông. Nhà hàng và các d ịch vụ ăn uống phụ c vụ lưu động
  18. khác. Nghiêm cứu thị trường và thăm dò dư luận. Cho thuê ô tô. Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình. Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại. Hàng hóa/dịch vụ chính :  Hải sản: n ghêu, bạch tuộ c, mực, cá, cua, ghẹ, ...  Thực ph ẩm Ch ế b iến: Chả giò, Há cảo, Xíu mại, Chạo tôm, Bánh xếp, ...  Trà các lo ại ướp hương tự nhiên, Trà lài, Trà sen, Trà đen, Trà Ôlong, Trà phổ nh ĩ, Trà khổ qua, …
  19. 6. Thành tựu đạ t được Ch ứng chỉ chứng nhận hàng Tre EnterPrise Thương hiệu xanh xuất khẩu b ền vững Ch ứng nhận báo sài gòn Chứng nhận nh à cung Giấy chứng tiếp thị cấp đáng tin cậy
  20. II. TỔNG QUAN VỀ NGUYÊN LIỆU: 1 . Nguyên liệu thịt: 1 .1. Thịt heo: Trong kh ẩu phần thức ăn h ằng ngày của con người thịt và các sản ph ẩm ch ế b iến từ th ịt đóng vai trò hết sức quan trọng. Đặc biệt, protein trong thịt là lo ại p rotein hoàn thiện chứa tất cả các acid amin cho cơ th ể. Vì vậy, sản phẩm chế biến từ thịt có giá trị dinh dư ỡng cao và là nguồn thực phẩm cần thiết, không thể thiếu cho hoạt động sống của con người. 1.1.1. Thành phầ n hoá học và giá trị dinh dưỡng Th ịt là nguồn dinh dư ỡng giàu năng lượng, thành phần của th ịt gồm có: nước, protein, glucid, lipid, chất trích ly chứa nitơ và phi nitơ, ch ất khoáng, vitamin và enzyme…Tuy nhiên giá trị của thịt phụ thuộc chủ yếu vào protein. Protein có thành ph ần cân bằng thích hợp và tất cả các acid amin cần thiêt cho cơ thể. Hàm lượng lipit chứa trong thịt cũng có ảnh hưởng quyết đ ịnh đ ến độ tăng năng lượng của thịt, làm cho th ịt vừa có giá trị năng lượng cao vừa góp phần tăng hương vị thơm ngon củ a th ịt. Các chất trích ly trong thịt kích thích sự ăn ngon mịêng và sự tiết dich tiêu hoá. Thành ph ần hóa học của các mô thịt, gồm có: - Mô cơ: 50 ÷ 70% - Mô mỡ: 2 ÷ 20% - Mô xương: 15 ÷ 22% - Mô liên kết: 9 ÷ 14% - Ngoài ra còn có mô thần kinh và mô máu.
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2