B GIÁO DC VÀ ĐÀO TO
ĐỀ THI CHÍNH THC
(Đề thi có 03 trang)
K THI TT NGHIP TRUNG HC PH THÔNG NĂM 2010
Môn thi: HÓA HC - Giáo dc thường xuyên
Thi gian làm bài: 60 phút.
đề thi 136
H, tên thí sinh: ..........................................................................
S báo danh: .............................................................................
Cho biết nguyên t khi (theo u) ca các nguyên t là: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23;
Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108.
Câu 1: Nh vài git nước brom vào dung dch anilin, thy xut hin kết ta màu
A. đỏ. B. xanh. C. trng. D. tím.
Câu 2: Cht tham gia phn ng trùng hp to thành polibuta-1,3-đien là
A. CH2=CHCH=CH2. B. CH2=CHCH3.
C. CH2=CHCl. D. CH2=CH2.
Câu 3: Cht thuc loi cacbohiđrat là
A. lipit. B. poli(vinyl clorua). C. xenlulozơ. D. glixerol.
Câu 4: Cho dãy các cht: CH3COOC2H5, C2H5OH, H2NCH2COOH, CH3NH2. S cht trong dãy
phn ng được vi dung dch NaOH là
A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.
Câu 5: Cho m gam glucozơ phn ng hoàn toàn vi lượng dư dung dch AgNO3 trong NH3 (đun
nóng), thu được 0,2 mol Ag. Giá tr ca m là
A. 18,0. B. 16,2. C. 9,0. D. 36,0.
Câu 6: Cho dãy các kim loi: Mg, Cu, Fe, Ag. Kim loi trong dãy có tính kh mnh nht là
A. Mg. B. Cu. C. Ag. D. Fe.
Câu 7: Cho CH3COOCH3 phn ng vi dung dch NaOH (đun nóng), sinh ra các sn phm là
A. CH3COONa và CH3OH. B. CH3COONa và CH3COOH.
C. CH3OH và CH3COOH. D. CH3COOH và CH3ONa.
Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bng dung dch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sn
phm kh duy nht, đktc). Giá tr ca V là
A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12.
Câu 9: Công thc hóa hc ca st(III) hiđroxit là
A. Fe(OH)2. B. Fe(OH)3. C. FeO. D. Fe2O3.
Câu 10: Kim loi phn ng được vi dung dch HCl là
A. Au. B. Ag. C. Cu. D. Mg.
Câu 11: Để phân bit dung dch NH4Cl vi dung dch BaCl2, người ta dùng dung dch
A. KNO3. B. NaNO3. C. KOH. D. Mg(NO3)2.
Câu 12: S oxi hóa ca crom trong hp cht CrO3
A. +6. B. +4. C. +3. D. +2.
Câu 13: Cht có cha 6 nguyên t cacbon trong mt phân t
A. glixerol. B. glucozơ. C. etanol. D. saccarozơ.
Câu 14: Cho 0,1 mol H2NCH2COOH phn ng va đủ vi V ml dung dch NaOH 1M. Giá tr ca V
A. 300. B. 400. C. 200. D. 100.
Trang 1/3 - Mã đề thi 136
Câu 15: Điu chế kim loi K bng phương pháp
A. đin phân dung dch KCl có màng ngăn.
B. đin phân dung dch KCl không có màng ngăn.
C. dùng khí CO kh ion K+ trong K2O nhit độ cao.
D. đin phân KCl nóng chy.
Câu 16: Axit nào sau đây là axit béo?
A. Axit fomic. B. Axit oleic. C. Axit acrylic. D. Axit axetic.
Câu 17: Đồng phân ca fructozơ
A. glucozơ. B. xenlulozơ. C. tinh bt. D. saccarozơ.
Câu 18: Dung dch nào sau đây phn ng được vi dung dch Na2CO3 to kết ta?
A. KCl. B. CaCl2. C. NaCl. D. KNO3.
Câu 19: Canxi cacbonat (CaCO3) phn ng được vi dung dch
A. KNO3. B. HCl. C. NaNO3. D. KCl.
Câu 20: Cho 15 gam hn hp kim loi Zn, Cu vào dung dch HCl (dư). Sau khi phn ng xy ra hoàn
toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và m gam kim loi không tan. Giá tr ca m là
A. 2,0. B. 8,5. C. 6,4. D. 2,2.
Câu 21: Cht có kh năng làm mm nước có tính cng toàn phn là
A. Ca(NO3)2. B. NaCl. C. Na2CO3. D. CaCl2.
Câu 22: St (Fe) ô s 26 ca bng tun hoàn các nguyên t hóa hc. Cu hình electron ca ion Fe3+
A. [Ar]3d6. B. [Ar]4s23d3. C. [Ar]3d5. D. [Ar]4s13d4.
Câu 23: Cht có cha nguyên t nitơ
A. phenol. B. ancol etylic. C. axit axetic. D. glyxin.
Câu 24: Dãy gm các hp cht được xếp theo th t tăng dn lc bazơ là:
A. C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NH3. B. C6H5NH2 (anilin), NH3, CH3NH2.
C. NH3, CH3NH2, C6H5NH2 (anilin). D. CH3NH2, C6H5NH2 (anilin), NH3.
Câu 25: Kim loi Fe phn ng được vi dung dch
A. CaCl2. B. NaCl. C. KCl. D. CuCl2.
Câu 26: Dãy các kim loi được xếp theo chiu gim dn tính kh là:
A. Zn, Cu, K. B. Cu, K, Zn. C. K, Zn, Cu. D. K, Cu, Zn.
Câu 27: Trong bng tun hoàn các nguyên t hóa hc, kim loi kim thuc nhóm
A. IA. B. IIIA. C. IVA. D. IIA.
Câu 28: Cho 6,0 gam HCOOCH3 phn ng hết vi dung dch NaOH (dư), đun nóng. Khi lượng
mui HCOONa thu được là
A. 4,1 gam. B. 6,8 gam. C. 3,4 gam. D. 8,2 gam.
Câu 29: Polime được điu chế bng phn ng trùng ngưng là
A. polistiren. B. polietilen. C. nilon-6,6. D. poli(vinyl clorua).
Câu 30: Oxit nào sau đây thuc loi oxit bazơ?
A. NO2. B. CuO. C. SO2. D. CO2.
Câu 31: Để phn ng va đủ vi 100 ml dung dch CuSO4 1M cn m gam bt Zn. Giá tr ca m là
A. 9,75. B. 3,25. C. 3,90. D. 6,50.
Câu 32: Kim loi phn ng được vi dung dch HNO3 đặc, ngui là
A. Fe. B. Cu. C. Al. D. Cr.
Câu 33: Dung dch NaOH phn ng được vi
A. FeO. B. CuO. C. Al2O3. D. Fe2O3.
Câu 34: Cht có tính lưỡng tính là
A. NaCl. B. NaNO3. C. NaOH. D. NaHCO3.
Câu 35: Kim loi phn ng được vi nước nhit độ thường là
A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Ba.
Trang 2/3 - Mã đề thi 136
Câu 36: Qung boxit là nguyên liu dùng để điu chế kim loi
A. đồng. B. nhôm. C. chì. D. natri.
Câu 37: Cho dãy các kim loi: Fe, W, Hg, Cu. Kim loi trong dãy có nhit độ nóng chy thp nht là
A. W. B. Cu. C. Hg. D. Fe.
Câu 38: Dung dch làm qu tím chuyn sang màu xanh là
A. C2H5NH2. B. C2H5OH. C. HCOOH. D. CH3COOH.
Câu 39: Cho dãy các dung dch: glucozơ, saccarozơ, etanol, glixerol. S dung dch trong dãy phn
ng được vi Cu(OH)2 nhit độ thường to thành dung dch có màu xanh lam là
A. 4. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 40: Cht nào sau đây là este?
A. HCOOH. B. CH3CHO. C. CH3OH. D. CH3COOC2H5.
---------------------------------------------------------- HT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 136