Đề thi chọn đội tuyển đi thi Quốc gia- tỉnh Thanh Hóa
I. Hóa vô cơ
Câu 1: 5, 5 điểm
1. Cho dãy các axit: HClO, HClO2, HClO3, HClO4
Hãy cho biết sự biến đổi tính axit và tính oxi hóa của các axit trên. Dựa vào cấu tạo của
các axit hãy giải tch sự biến đổi tính chất đó.
2. Viết các phương trình hóa hc biểu diễn các phản ứng theo sơ đồ sau:
Biết: Ao là hợp chất của mt kim loại và mt phi kim
A, A1, A2, C là các hp chất của lưu huỳnh
B, B1, B2, C là hợp chất của đng hoặc đồng kim loại
Câu 2: 3,5 điểm
1. Cho dung dịch CH3COONa 0,01M. Biết Kb của CH3COO- là 5,6.10^-10 biết quỳ
tím thay đổi màu rõ trong khoảng PH bé hơn hoặc bằng 5 và lớn hơn hoặc bằng 8.3.
Nhúng qu tím vào dung dch muối trên, qu tím đi màu ko?
2. Tính pH của dung dịch chứa hn hợp NH4OH 0,5M và NH4Cl 0,5 M
Biét PK của NH4OH = 4,75
Câu 3: 6 đim
Cho thế đin cực chuẩn của các cặp oxi hóa khử sau:
EoFe3+/Fe2+ = + 0,77 vôn
Eo Sn4+/Sn2+ = + 0,15 vôn
1. Tính sức đin động chuẩn của pin đin mà phản ứng xảy ra trong pin là: Sn 2+ +
2Fe3+ = (2 chiều nhé) Sn 4+ + 2Fe2+
2. Trộn dung dch Fe(NO3)3 1M với dung dch Sn(NO3)2 1M. Hãy cho biết chiều của
phảnng hóa học xảy ra ở điều kiện 25 độ C, 1atm (t lthể tích 1:1)
3. Cho biết chiều của phảnng hóa học xy ra ở điều kin 25 độ C và áp suất khí quyển P
= 1atm trong các trường hợp sau:
a) Dung dch [Sn2+]= 0,1M/ [Sn4+] =1M/ [Fe2+]= 0,1M/[Fe3+]= 0,1M
b) Dung dịch có [Sn2+]= 10^-6M/[Sn4+]=1M/ [Fe2+]= 0,1M/[Fe3+]= 10^-8
c) Dung dch [Sn2+]= 0,001M/[Sn4+]= 1M/[Fe2+]= 0,1M/[Fe3+]= 0,01M
Câu 4: 3,5 điểm
1. Ở O đ C và 100 độ C, phản ứng N2O4 (khí) = (2 chiều) 2NO2 (khí) diễn ra theo
chiu nào?
2. Ở 25 đ C phn ứng đó sẽ din ra theo chiều nào nếu:
a) P(N2O4) = 0,5 atm, P (NO2) = 1atm
b) P(N2O4) = 10atm, P (NO2) = 10^-2 atm
Câu 5: 1,5 điểm
Hằng số cân bằng của phn ứng:
CO (khí) + H2O (hơi) == (2 chiều) H2 (khí) + CO2 (khí)
ở 850 độ C bằng 1. Tính nồng độ của các chất lúc cân bằng? Cho biết nồng độ các chất
ban đầu như sau:
[CO] = 1mol/l; [H2O] = 3mol/l
II, HOÁ HỮU CƠ
Câu 1: 3,5 điểm
Từ toluen và các hoá chất cần thiết khác, viết sơ đồ phn ứng tổng hợp:
a) Axit m -toluic
b) Axit o - bombenzoic
c) Axit 3,5 - đinitrobenzoic
câu 2: 6 đim
Một hợp chất X có công thức cấu to
Khi thuỷ phân X trong môi trường axit thì được các hợp chất A,B,C,D,E,F. Trong đó:
- A và D là đồng phân cấu tạo của nhau. A có cặp đối quang, còn D không có đng phân
quang học.
- C và F có khả năng tham gia phản ứng tráng gương
- E và C có khả năng tạo phức với Cu(OH)2
1. Xác địnhng thức cấu tạo của A,B,C,D,E và F. Viết phương trình hoá học của phản
ứng thuỷ phân.
2. Ly C mang tác dụng với CH3OH trong HCl (khan) thì thu được Y ko có khả năng
tham gia phản ứng tráng gương. Gii thích và viết phương trình hoá học biểu diễn các
phảnng minh hoạ.
3. Cho C phản ứng với đimetylsunfat (dư) thu được chất Z. Z tác dụng với dung dịch HCl
thu được chất hữu cơ M. M có khả năng tham gia phản ứng tráng gương hay ko? Giải
tch
Câu 3: 2, 5 đim
Raffinolà mt trisaccarit kotính khử, có 0,01 - 0,02% trong đường. Raffinobị
thu phân hoàn toàn cho Galactozơ, Glucozơ, Fructozơ với số mol bằng nhau. Nếu thu
phân bằng men anfa - Galactozidaza t sn phẩm thu được là anfa - Galactozơ và
Saccarozơ. Biết Galactozơ (C6H12O6) có cấu hình khác anfa - Glucozơ ở nhóm -OH
thuc -C4 và phản ứng được với 2 phân tử axeton.
1. Xác địnhng thức cấu tạo của anfa - Galacto và công thức cấu tạo của Raffinozơ.
2. anfa - Galactozơ có phản ứng được với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư hay ko? Giải
tch.
Câu 4: 3,5 điểm
Thu phân 11,6 gam mt este hoạt động quang học có công thức phân tử C6H12O2 bằng
cách đun nóng este đó với dung dch NaOH. Sau khi hoàn tnh phản ứng, lắc hỗn hợp
thu được với ete: tách ly phần ko tan được trong nước rồi cho bay hơi ete thì được mt
chất lỏng có tính quang hoạt cân được 7,4 gam (githiết hiệu suất 100%). Dung dịch còn
lại ko tính quang hoạt.
Viếtng thức cấu tạo của este và nêu cơ chế phản ứng.
Câu 5: 4,5 điểm
Một hiđrôcacbon A có 7,7% khối lượng hiđrô, khối lượng 1mol A là 130 gam. Chất A tác
dụng với dung dch KMnO4 nóng tạo nên chất B có công thức C8H4O4K2. Xử B bằng
dung dịch HCl tạo nên chất C có công thức phân tử C8H6O4. Mặt khác một phân tử A
phảnng với tối đa 2 phân tử brôm trong dung dịch, còn khi hiđrat hoá chất A tạo nên
chất G có thành phần khói lượng: cacbon bằng 81,1%; hiđrô bằng 8,1% còn li là ôxi.
Chất G ko phảnng với natri ở điều kiện thông thường. Xác định A,B,C,G. Viết PTHH
của các PU xảy ra.