Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 1/6
TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
KHOA CƠ KHÍ CHẾ TẠO MÁY
BỘ MÔN: CƠ SỞ THIẾT KẾ MÁY
-------------------------
ĐỀ THI CUỐI KỲ HỌC KỲ I NĂM HỌC 2017-2018
Môn: Nguyên lý Chi tiết máy
Mã môn học: TMMP230220
Đề số/Mã đề: HK1-2017-2018
Thời gian: 90 phút.
Được phép sử dụng 04 tờ A4 viết tay, không photocopy .
Câu 1 (2,5 điểm)
Bộ truyền đai dẹt đường kính các bánh đai d1= 180mm, d2= 540mm. Đai bề rộng b=
50mm, chiều dày = 6mm. Hệ số ma sát giữa đai và các bánh đai f= 0,35; ứng suất căng ban
đầu của đai 0= 1,8MPa.
a/ Để đảm bảo điều kiện góc ôm nhỏ nhất trên bánh dẫn 1= 1500 thì khoảng cách trục a bằng
bao nhiêu? (1đ)
b/ Cho biết tốc độ trục dẫn n1= 1000v/ph và góc ôm 1 câu (a) thì công suất P1 lớn nhất
thể truyền được là bao nhiêu? (1,5đ)
Câu 2: (2,5 điểm)
Cho hệ bánh răng như hình 1, Các bánh răng tiêu chuẩn , có cùng mô đun.
Biết 𝑍𝑏=2𝑍𝑎, 𝑍1=20, 𝑍2=40, 𝑍2
,=35, 𝑍3=70 răng. Bánh răng 𝑍𝑎 𝑛𝑎=
120 (𝑣ò𝑛𝑔
𝑝ℎú𝑡), cần C có 𝑛𝑐=70 (𝑣ò𝑛𝑔
𝑝ℎú𝑡), chiều quay của 𝑍𝑎và cần C cùng chiều nhau. Tính tốc độ 𝑛3
và chiều quay của bánh răng 𝑍3.
Hình 1 Hình 2
Câu 3: (2 điểm)
Cho thiết bị ép (vít quay đai ốc tịnh tiến) với bộ truyền bánh răng côn (1-2) truyền động
vít đai ốc (3-4), chiều quay như Hình 2. Bộ truyền vít đai ốc được chế tạo từ thép tôi đồng
thau có áp suất cho phép [p] = 12Mpa; hệ số chiều cao đai ốc 𝜑𝐻= 2 và hệ số chiều cao ren 𝜑=
0,5. Lực ép dọc trục Fa = 30000N.
a/ Phân tích phương chiều các lực ăn khớp tác dụng lên bộ truyền bánh răng côn? (1đ)
b/ Dựa vào điều kiện bền mòn, xác định đường kính d2 của vít ? (1đ)
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 2/6
Câu 4: (3 điểm)
Cho trục trung gian như Hình 3 có hai bánh răng trụ răng thẳng. Bánh răng 1 có đường kính
𝑑1=400𝑚𝑚 và bánh răng 2 có đường kính 𝑑2=160𝑚𝑚. Bánh răng 1 có các lực ăn khớp: lực
vòng 𝐹𝑡1 =1000𝑁 lực hướng tâm 𝐹𝑟1 =364𝑁 bánh răng 2 có các lực tác dụng lên trục lực
vòng 𝐹𝑡2 =2500𝑁 lực hướng tâm 𝐹𝑟2 =910𝑁. Các kích thước 𝐿1=150𝑚𝑚, 𝐿2=
250𝑚𝑚,𝐿3=150𝑚𝑚. Vật liệu chế tạo trục có ứng suất uốn cho phép [𝜎]=50𝑀𝑃𝑎. Hãy:
a/ Xác định phản lực tại các gối đỡ B và C. (1đ)
b/ Vẽ biểu đồ men uốn 𝑀𝑥, 𝑀𝑦, mômen xoắn T ghi giá trị c mômen tại các tiết diện
nguy hiểm. (1,5đ)
c/ Xác định đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm C. (0,5đ)
Hình 3
Ghi chú: Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi.
Chuẩn đầu ra của học phần (về kiến thức)
Nội dung
kiểm tra
[G1.2]: Có kiến thức trong tính toán thiết kế chi tiết máy và máy
[G2.3]: Thành thạo trong giải quyết các bài toán về phân tích lực tác dụng lên chi
tiết máy, cơ cấu máy
Câu 1
Câu 2
[G 2.2]: Nắm vững cơ sở tính toán thiết kế các chi tiết máy: c thông số cơ bản,
các đặc điểm trong truyền động, tỉ số truyền, vận tốc, hiệu suất
Câu 2
Câu 3
[G4.1]: Hiểu được các chỉ tiêu tính toán đối với từng chi tiết máy chung, từ đó
nắm vững được trình tự tính toán thiết kế các hệ truyền động khí các liên
kết trong máy.
Câu 3
Câu 4
GVC.TS. Văn Hữu Thịnh
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 3/6
ĐÁP ÁN ĐỀ THI MÔN NGUYÊN LÝ CHI TIẾT MÁY(TMMP230220)
Ngày thi: 9-1-2018
1.a
Để đảm bảo điều kiện góc ôm nhỏ nhất trên bánh dẫn
1= 1500 thì khoảng
cách trục a bằng:
Ta có: 𝛼1
1800570𝑑2𝑑1
𝑎
𝑎
570𝑑2𝑑1
18001500=570540180
300=𝟔𝟖𝟒𝑚𝑚
Ta chọn khoảng cách trục a= 684mm
0,75
0,25
1.b
Biết tốc độ trục dẫn n1= 1000v/ph và góc ôm
1 câu (a) tcông suất P1 lớn
nhất có thể truyền được :
Ta có: 2𝐹𝑜(𝑒𝑓1𝛼11)𝐹𝑡(𝑒𝑓1𝛼1+1)
𝐹𝑡=2𝐹𝑜(𝑒𝑓1𝛼11)
(𝑒𝑓1𝛼1+1)=2540(𝑒0,35∗2,621)
(𝑒0,35∗2,62 +1)=𝟒𝟔𝟐,𝟗𝑁
Trong đó:
+ Diện tích dây đai: 𝐴=𝑏
=506=𝟑𝟎𝟎𝑚𝑚2
+ Lực căng ban đầu: 𝐹0=
0
𝐴=1,8300=𝟓𝟒𝟎𝑁
+ Hệ số ma sát: 𝑓1=0,35
+ Góc ôm (câu a): 𝛼1=1500=2,62𝑟𝑎𝑑
Vận tốc bánh đai dẫn:
𝑣1=
𝑑1𝑛1
60.103=3.141801000
60.103=𝟗,𝟒𝟐 (𝑚
𝑠)
Công suất trên bánh dẫn:
𝑃1=𝐹𝑡𝑣1
1000=462,99,42
1000 =𝟒,𝟑𝟔𝑘𝑊
0,5
0,25
0,25
0,5
2.
HBR= HBR thường + HBR vi sai
+ HBR thường:
𝑢𝑎𝑏 =𝑛𝑎
𝑛𝑏=(−1)𝑘𝑍𝑏
𝑍𝑎=(−1)12=2
=>𝑛𝑏=𝑛𝑎
2=120
2=𝟔𝟎(𝑣𝑜𝑛𝑔
𝑝ℎ𝑢𝑡)
HBR vi sai:
𝑢13/𝑐 =
1
𝑐
3
𝑐=𝑛1𝑛𝑐
𝑛3𝑛𝑐=(1)𝑘𝑧2
𝑧1𝑧3
𝑧2=(−1)24070
2035=4
(𝑛1𝑛𝑐)=4(𝑛3𝑛𝑐)
=>𝑛3=𝑛1+3𝑛𝑐
4=(𝑛𝑏)+3𝑛𝑐
4=(−60+3∗70)
4=𝟑𝟕,𝟓(𝑣𝑜𝑛𝑔
𝑝ℎ𝑢𝑡)
vy, 𝑛3=𝟑𝟕,𝟓(𝑣𝑜𝑛𝑔
𝑝ℎ𝑢𝑡), 𝑛3 cùng chiu quay vi 𝑍𝑎
1
1,25
0,25
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 4/6
3.a
Phân tích phương chiều các lực tác dụng lên bộ truyền bánh răng côn:
0,5
0,5
3.b
Dựa vào điều kiện bền mòn, xác định đường kính d2 của trục vít:
𝑑2 𝐹𝑎
𝜑𝐻𝜑
[𝑝]
Trong đó:
+ Lực ép dọc trục: Fa = 30000N
+ Hệ số chiều cao đai ốc: 𝜑𝐻= 2
+ Hệ số chiều cao ren: 𝜑=0,5.
+ Áp suất cho phép: [p] = 12MPa,
𝑑230000
3.14∗0,5∗2∗12=𝟐𝟖,𝟐 𝑚𝑚
0,5
0,5
4
Tóm tắt:
𝑑1=400𝑚𝑚; 𝐹𝑡1 =1000𝑁; 𝐹𝑟1 =364𝑁;
𝑑2=160𝑚𝑚; 𝐹𝑡2 =2500𝑁; 𝐹𝑟2 =910𝑁
𝐿1=150𝑚𝑚; 𝐿2=250𝑚𝑚;𝐿3=150𝑚𝑚
[𝜎]=50𝑀𝑃𝑎; T=𝐹𝑡1𝑑1
2=𝐹𝑡2𝑑2
2=200000 𝑁𝑚𝑚
4.a
Phản lực tại gối B và C:
+ PT cân bằng mômen tại B theo phương Y
𝑚𝐵(𝑅
󰇍
𝑦)=−𝐹𝑟1𝐿1+𝑅𝐶𝑌𝐿2𝐹𝑟2(𝐿2+𝐿3)=0
𝑅𝐶𝑌 = 𝐹𝑟1∗𝐿1+𝐹𝑟2(𝐿2+𝐿3)
𝐿2=364150+910∗(250+150)
250 =𝟏𝟔𝟕𝟒,𝟑𝑁
+PT cân bng lc:
𝑅=−𝑅𝐵𝑌+𝐹𝑟1+𝑅𝐶𝑌 𝐹𝑟2 =0
𝑅𝐵𝑌 =𝑅𝐶𝑌 +𝐹𝑟1𝐹𝑟2 =1674,3+364910=𝟏𝟏𝟐𝟖,𝟑𝑁
+ PT cân bằng mômen tại B theo phương X
𝑚𝐵(𝑅
󰇍
𝑥)=−𝐹𝑡1𝐿1𝑅𝐶𝑋 𝐿2+𝐹𝑡2(𝐿2+𝐿3)=0
𝑅𝐶𝑋 =−𝐹𝑡1∗𝐿1+𝐹𝑡2(𝐿2+𝐿3)
𝐿2=1000150+2500∗(250+150)
250 =𝟑𝟒𝟎𝟎𝑁
+PT cân bng lc:
𝑅=𝐹𝑡1𝑅𝐵𝑋𝑅𝐶𝑋 +𝐹𝑡2 =0
𝑅𝐵𝑋 =−𝑅𝐶𝑋+𝐹𝑡1+𝐹𝑡2 =3400+1000+2500=𝟏𝟎𝟎𝑁
0,25
0,25
0,25
0,25
Số hiệu: BM1/QT-PĐBCL-RĐTV Trang 5/6
4.b
Vẽ biểu đồ mômen
0,25
0,75
0,25
0,25