TRC NGHIM MNG TRUYỀN THÔNG CÔNG NGHIỆP
A. CÁC MẠNG CƠ BẢN:
I. MNG AS-i:
1. Chiều dài cố định của các bức điện gi t trm ch AS-I có chiều dài bao nhiêu ?
A. 12 bit B. 14 bit C. 16 bit D. 18 bit
2. Chiều dài cố định của các bức đin gi t trm t AS-I có chiều dài bao nhiêu ?
A. 5 bit B. 16 bit C. 7 bit D. 8 bit
3. Trm ch ca AS-I phân biệt bao nhiêu lệnh gi ?
A. 8 B. 9 C. 10 D. 11
4. Phương pháp mã hóa bit cho AS-i là:
A. APM
B. Manchester
C. C 2 phương pháp trên
D. Phương pháp khác
5. Ưu điểm của phương pháp mã hóa bit ca AS-i là :
A. Di tn của tín hiệu hp và tn s tương đương với tn s nhp bus
B. Có thể tái tạo nhịp và phát hin li
C. Triệt tiêu dòng 1 chiều
D. C 3 ưu điểm trên
6. Trong 1 chu k bus 35 bức điện đưc truyền đi, thời gian ngh gia trm ch
trm t là 4 bit. Nếu chu k đó không xuất hin lỗi thì thời gian chu k bus đó s là:
A. 4,375 ms
B. 5,04 ms
C. 5,25 ms
D. 6,125 ms
7. Trong 1 chu k bus 35 bức điện được truyền đi, thời gian ngh gia trm ch
trm t là 4 bit. Nếu chu k đó xuất hin 10 lỗi thì thời gian chu k bus đó sẽ là:
A. 5,25 ms
B. 5,625 ms
C. 6,75 ms
D. 7,875 ms
8. Cáp đưc s dng trong mng AS-i bao gm :
A. Cáp xoắn và cáp tròn B. Cáp dẹt và cáp tròn
C. Cáp quang và cáp dt D. C A,B,C đều đúng
9. Chiều dài tối đa cho phép trong mng AS-i là bao nhiêu ?
A. 100 m B. 200 m C. 300 m D. 400 m
10. Trong mng AS-I, s trm t tối đa cho phép là:
A. 31 B. 32 C. 62 D. 64
11. Phương pháp mã hóa bit APM là phương pháp:
A. Điều chế xung xoay chiu
B. Điều chế xung 1 chiu
C. Phương pháp mã hóa bit triệt tiêu dòng 1 chiều
D. Phương pháp mã hóa bit triệt tiêu dòng xoay chiều
12. Trong mng AS-I, đường kính của lõi dây phải bao nhiêu để đáp ng yêu cầu
cung cấp dòng tối thiểu là 2A ?
A. 1 mm B. 2 mm C. 1,5 mm D. 2,5 mm
13. Chun truyn dẫn được s dng trong mng AS-i là:
A. RS 232 B. RS 485 C. RS 422 D. Tt c đều sai
14. Qúa trình bảo toàn d liu trong mng AS-i được thc hin lớp nào trong mô hình
OSI:
A. Lp vật lý B. Lớp liên kết d liu
C. Lp vn chuyn D. Lp ng dng
II. MNG PROFIBUS-FMS:
1. Mạng Profibus có nhng loi giao thức nào ?
A. PROFIBUS-FMS B. PROFIBUS-DP
C. PROFIBUS-PA D. Tt c các loại trên
2. Theo mô hình OSI, mng PROFIBUS-FMS s dụng bao nhiêu lp ?
A. 2 lp B. 3 lp C. 4 lp D. 5 lp
3. Trong h thng truyền thông SIMATIC NET mạng PROFIBUS-FMS thuộc vùng nào ?
A. Management Level B. Cell Level
C. Field Level D. Actuator Sensor Level
4. K thut truyn dn trong mng PROFIBUS-FMS là:
A. RS 485 B. RS 485IS
C. Cáp quang D. Tt c các kỹ thuật trên
5. Đặc điểm chung ca PROFIBUS-FMS và PROFIBUS-DP là:
A. Cùng thực hiện trên lớp 1 và của mô hình OSI
B. Một Master có thể phc v nhiu Slave
C. Nhiều Master có thể cùng tham gia trong một mng
D. Tt c các ý kiến trên
6. Dch v truyn d liu SRD trong h thng mng truyền thông PROFIBUS-FMS là:
A. Gi d liệu không xác nhận
B. Gi d liệu có xác nhận
C. Gi và yêu cu d liu
D. Gi và yêu cu d liu tuần hoàn
7. Trong cấu trúc bức đin ca mng PROFIBUS-FMS, 3 loại khung khoảng cách
HAMING bằng bao nhiêu ?
A. 2 B. 3 C. 4 D. 5
8. Trong cấu trúc bức điện, khung hình sau mang bao nhiêu byte d liu ?
| SD1 | DA | SA | FC | FCS |
A. 8 B. 32
C. 16 D. Không mang dữ liu
9. Trong các khung ca cu trúc bức điện, byte nào dùng đ phân biệt các kiểu bc
đin ?
A. FC B. FSD
C. ED D. SD1
10. Chế độ truyn ti trong mng PROFIBUS-FMS là:
A. Đng b B. Song song
C. Không đồng b D. Ni tiếp
11. Trong quan h giao tiếp mng PROFIBUS-FMS, loại nào là truyn dn tuần hoàn ?
A. Master/Slave
B. Master/Slave, Slave không ch động
C. Master/Slave, Slave ch động
D. Broadcast
12. Trong PROFIBUS-FMS, kiu đối tượng nào là kiểu đối ợng động ?
A. Biến
B. S kin (Event)
C. Danh sách biến (Variable)
D. Min nh (Domain)
13. Ch s đối tượng (Object Index), để truy cập đối tượng trong PROFIBUS-FMS được
biu din bng s th t bao nhiêu bit ?
A. 8 bit
B. 16 bit
C. 32 bit
D. Tùy thuộc vào mc đ rng ln cua 3 mng
14. Chọn câu SAI, trong mạng PROFIBUS-FMS, dch v quản lý gồm:
A. H tr thiết b trường o (VFD Support)
B. Quản lý danh mục các đối tượng (Object List Management)
C. Quản lý ngữ cnh (Contect Management)
D. Quản lý miền nh (Domain Management)
15. Trong mng PROFIBUS-FMS, dch v nào thuộc dch v truyền thông ?
A. H tr thiết b trường o (VFD Support)
B. Quản lý danh mục các đối tượng (Object List Management)
C. Quản lý ngữ cnh (Contect Management)
D. Quản lý min nh (Domain Management)
III. MNG PROFIBUS-DP:
1. PROFIBUS-DP có bao nhiêu loại thiết b ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
2. Chọn câu đúng trong các câu sau ?
A. Các hàm DP cơ sở ch yếu thc hiện trao đổi d liu tuần hoàn
B. Các hàm DP mở rng cung cp các dịch v truyền thông không định như tham số
thiết b, chế độ vận hành và thông tin chấn đoán
C. C 2 câu trên đều đúng
D. C 2 câu trên đều sai
3. PROFIBUS-DP s dụng phương pháp truy cập bus nào ?
A. Master/Slave
B. Token Passing
C. Kết hp giữa Master/Slave và Token Passing
D. C 3 câu trên đều sai
4. Chọn câu đúng trong các câu sau ?
A. Trm ch DP cp 1 (DP-Master Class 1, DPM1): các y lập trình, công c cấu hình
và vận hành
B. Trm ch DP cp 1 (DP-Master Class 1, DPM1): c thiết b thuc kiu này trao đi
d liu với các trạm t theo 1 chu trình được quy định, thông thường đó các bộ điu
khiển trung tâm
C. Trm ch DP cp 1 (DP-Master Class 1, DPM1): c thiết b thuc kiểu này ch thc
hin mt phn nh các dịch vụ, thông thường đó các thiết b o ra hoặc các thiết b
trường hoặc các bộ điu khiển phân tán
D. Tt c đều sai
5. Chọn câu SAI trong các câu sau ?
A. Lệnh SYNC: đưa ra một nhóm trạm t v chế độ đồng b hóa đầu ra. chế độ này
đầu ra ca tt c trm t trong nhóm được gi nguyên trạng thái hiện ti cho ti khi
nhận đưc lnh SYNC tiếp theo. Trong thời gian đó dữ liệu đầu ra được lưu trong vùng
nh đệm và chỉ được đưa ra sau khi nhận đưc lnh SYNC tiếp theo.
B. Lệnh SYNC: đưa ra các trm t v chế độ bình thường