6/5/2026
1
1VU HONG DZU6/5/2026
CHƯƠNG 4. THIẾT KẾ VÀ TRIỂN KHAI HỆ THỐNG BMS
4.1
Qui trình thiết kế hệ thống BMS.
4.2
Các yếu tố cần xem xét trong hệ thống BMS.
4.3
Giới thiệu phần mềm hệ thống BMS.
4.1.
QUI TRÌNH THIẾT KẾ HỆ THỐNG BMS
4.1.1. XÂY DỰNG NHIỆM VỤ THIẾT KẾ
1/. NHIỆM VỤ THIẾT KẾ CHUNG
Công trình phải đảm bảo tính tiện nghi, hiện đại, tính kinh tế cao đáp ứng
được nhu cầu sử du3ng và không bi 3 lạc hậu ít nhất sau 10 năm.
Có tính đến khả năng dự trữ, mở rộng hệ thống trong tương lai và đáp ứng
4VU HONG DZU6/5/2026
b/. Giám t:
Hệ thống BMS phải có khả năng giám sát liên tu3c tại chỗ, từ xa cho toàn
bộ các hệ thống hạ tầng kỹ thuật trong toà nhà được tích hợp với BMS.
Các giám sát sẽ được thực hiện thông qua các máy chủ, máy trạm tập trung
để kiểm soát, tiện cho việc xử lý.
c/. Cảnh báo:
Hệ thống cảnh báo phải được thiết kế với rất nhiều các cấp độ khác nhau,
bằng hình thức xử lý theo các mức độ ưu tiên.
Các hình thức cảnh báo đa dạng, linh hoạt: Bằng âm thanh, e-mail, pop-up,...
Ngoài ra, hệ thống cảnh báo cũng phải đảm bảo khả năng lưu trữ theo thời
3VU HONG DZU6/5/2026
3/. MỤC TIÊU THIẾT KẾ
a/. Điều khiển:
Hệ thống quản lý toà nhà có khả năng tự động điều khiển toàn bộ các hệ
thống, thiết bi 3 cơ điện với chức năng điều khiển tự động đã được tích hợp
với hệ thống quản lý trong toà nhà để tối ưu hoá quá trình vận hành
tiết kiệm năng lượng.
Việc điều khiển có thể thực hiện với nhiều hình thức như tại chỗ, từ xa,...
Các thao tác điều khiển được cho phép một cách linh hoạt, dưới nhiều
hình thức đồng thời vẫn phải được kiểm soát chặt chẽ bởi các bảo vệ
6VU HONG DZU6/5/2026
4/. YÊU CẦU
THIẾT KẾ
Độ an toàn tin cậy cao
-
Hệ thống BMS đóng vai trò hết sức quan tro3ng, cần đạt yêu cầu cao về độ an
toàn cho người vận hành thiết bi 3.
-
Các thiết bi3 vận hành một cách tự động, đảm bảo độ chính xác và tin cậy.
Tính tiện nghi
-
Hệ thống BMS được thiết kế phải đảm bảo dễ vận hành sử du3ng, môi trường
làm việc thân thiện, đảm bảo tiện nghi cho toà nhà.
Tính hiện đại
-
Hệ thống được thiết kế với các mô đun điều khiển kết hợp các thiết bi 3 vận hành
cao cấp, tự động hoàn toàn của các hệ thống hạ tầng kỹ thuật.
-
Thiết kế phối hợp sử du3ng công nghệ “có dây” “không dây” với các chuẩn
truyền thông (BACnet, Lonwork, Modbus ,...) nhm đảm bo kh năng m rng
2VU HONG DZU6/5/2026
2/. GIẢI PHÁP THIẾT K
Lựa cho3n giải pháp thiết kế phù hợp, thoả mãn nhu cầu chung của một
hệ thống quản toà nhà, tuân thủ các quy chuẩn hệ thống tiêu
chuẩn hiện hành các tiêu chuẩn thế giới được chấp thuận trong lĩnh
vực tự động hoá Toà nhà tại Việt Nam.
Giải pháp thiết kế phải mang tính thời đại, phù hợp với các công nghệ
tiên tiến hiện tại và đảm bảo không lạc hậu trong tương lai.
5VU HONG DZU6/5/2026
Pop-up: là một cửa sổ thông báo hoặc giao diện điều khiển xuất hiện đột ngột trên
màn hình giám sát để cảnh báo, thông báo sự kiện hoặc cung cấp tùy cho3n tương tác
nhanh cho người vận hành Đảm bảo tính an toàn và hiệu quả của tòa nhà.
Các đặc điểm chính và vai trò của pop-up trong BMS:
1. Cảnh báo thông báo khẩn cấp (cháy nổ, hỏng hóc thiết bi 3, giá tri 3 vượt ngưỡng)
2.
Giao diện điều khiển nhanh
3.
Hiển thi 3 dữ liệu theo ngữ cảnh
4.
Hướng dẫn hoặc yêu cầu hành động
5.
Tính năng an tn
dụ thực tế:
-
Khi nhiệt độ phòng server vượt 30°C, pop-up hiện lên: **"CẢNH BÁO: Nhiệt độ
Phòng A1 vượt ngưỡng! Xem ngay cảm biến TS-101"** kèm nút "Tắt máy lạnh dự
6/5/2026
2
4/. Xác đi 3nh đối tượng điều khiển, các đối tượng, giám sát,
1
X CÁ NH§Þ C§Æ
T NHÝ
C Añ TOµ NHµ
vận hành và cho tất cả các chức năng của các thiết bi 3.
5/. Cho3n cấu trúc và phương thức điều khiển cho hệ thống
p
2
X C Á
NH T NG QUAN §Þ æ
C CÁ
THI T B TRONG TO NH Þ µ µ
hợp với chức năngyêu cầu. du3: điều khiển tối ưu động
khởi dộng/dừng máy điều hoà không khí thể thực hiện
tại
3X CÁ NH§Þ I U§ KI NÖ
khối giám sát trung m
6/. Kiểm tra xem chức năng phương thức điều khiển
đã
4
X CÁ NH§Þ I§Ổ
T
¦
î
N
G
I U§ KHI NÓ Vµ CH Cø N NG¡
cho3n thích ứng với hệ thống thiết bi 3 không. Cân nhắc
lại xem toà nhà hoặc các thiết bi 3 thực sự cần thiết cho
chức năng yêu cầu của điều khiển tự động hay không?
5
L Aù CH Nä HÖ TH NG
Vµ PH NG¦¥ TH Cø I U§ KHI NÓ
7/. Kiểm tra xem kế hoạch này có nằm trong khả năng ngân
sách hay không?
6KI M TRA SÓ ù TH CHÝ
NGø
Vµ C CÁ
HÖ TH NG THI T BÞ
7VU HONG DZU6/5/2026
Tính kinh tế
-
Thiết kế BMS sẽ được tính toán sao cho phù hợp nhất với nhu cầu sử du3ng
cũng như công năng của toà nhà.
-
Hệ thống cũng phải được tính toán tối ưu hoạt động của thiết bi 3 tiết kiệm chi phí
năng lượng cho Chủ đầu tư.
-
Thiết kế vẫn phải đảm bảo được tính dự phòng trong tương lai khi nhu
cu m rng, nâng cp hthng mà không phi đầu tư thêm chi phí.
KI MÓ TRA NG N¢ S CHÁ
4.1.2. XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
THIẾT K
Điều khiển tự động đóng vai trò quan tro3ng như hệ
thần kinh của thiết bi 3 hoặc của toà nhà, do đó cần
phải
quan
2
tâm đúng mức ngay từ giai đoạn bắt đầu thiết kế.
1
X CÁ NH§Þ C§Æ T NHÝ
C Añ TOµ NHµ
X C NH T NG QUAN C CÁ §Þ æ Á
THI T B TRONG TO NH Þ µ µ
dụ:
1/. Xác đi3nh diện tích, người ở, người ở, phương thức quản
và điều hành,Thiết kế và ngân sách của toà nhà. Sự thay
đổi việc điều khiển phu3 thuộc vào diện tích các sử
du3ng.
2/. Xác đi 3nh thiết kế, phương thức, hệ thống và số lượng
các thiết bi 3 của toà nhà.
3/. Xác đi 3nh thiết kế, hiệu quả, chất lượng yêu cầu (độ chính
3X CÁ NH§Þ I U§ KI NÖ
4
X CÁ NH§Þ I§Ổ
T
¦
î
N
G
I U§ KHI NÓ Vµ CH Cø N NG¡
5
L Aù CH Nä HÖ TH NG
Vµ PH NG¦¥ TH Cø I U§ KHI NÓ
6KI M TRAÓ Sù TH CH ÝNGø
V C Cµ Á HÖ TH NG THI T BÞ
du3: xác yếu tố về nhiệt độ, độ ẩm, tiết kiệm năng lượng,
6/5/2026 VU HONG DZU 10
8VU HONG DZU6/5/2026
5/. NHIỆM VỤ THIẾT K
Hệ thống BMS sẽ tích hợp toàn bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật của Toà nhà, có
chức năng điều khiển, giámt, quản hoạt động bằng máy tính, tự động
cho3n chế độ làm việc thích hợp và cảnh báo khi sự cố xảy ra
Các hạng mu3c chính tích hợp trong hệ thống quản tri 3 Toà nhà BMS:
Hệ thống điều hoà không khí: Quản lý và điều khiển các thiết bi 3 của hệ
thống điều hoà cho phép tích hợp BMS
Hệ thống thông gió: Quản điều khiển hệ thống quạt cấp khí tươi,
quạt thông gió thu hồi nhiệt, quạt hút khí thải - khí độc của toà nhà, quạt vệ
sinh.
Hệ thống cấp thoát nước:
+ Quản lý, điều khiển hệ bơm cấp thoát nước; Giám sát bể chứa nước Toà
NH§Þ GIÁ CHI TI T
THIẾT KẾ LẮP ĐẶT TỪNG THIẾT B
1
X CÁ
NH§Þ B N V THI T BÞ
1/. Kiểm tra bảng thiết bi 3, sơ đồ mặt bằng, bố trí,
xác đi 3nh vi 3 trí máy móc.
2KI?M TRA I§Ổ
T
¦
î
N
G
I U§ KHI NÓ Vµ CH Cø N NG¡8
CH Nä
THI T B I U Þ § KHI NÓ
2/. Kiểm tra đối tượng điều khiển, chức năng và
độ chính xác yêu cầu của hệ thống thiết bi 3
3
X CÁ
NH H§Þ Ö TH N G THI T BÞ
9
CH Nä
VAN I U§ KHI NÓ
4
KI MÓ TRA PH NÇ Tö
I U§ KHI NÓ CU I10 LL?PPBB?NNVV?
ЧIIUUKKHIHÓINN
5X CÁ NH§Þ VÞ TRÝ T§Æ
C CÁ C M
BI N
VU HONG DZU6/5/2026
khi lập kế hoạch thi công.
3/. Xác đi 3nh hệ thống ống dẫn và máy móc liên
quan đến thiết bi 3 kiểm tra xem chúng
phù hợp không với các đối tượng điều khiển
hay không.
du3, quạt hồi lưu quạt hút khí, hệ thống ống
cho các máy ĐHKK
4/. Kiểm tra van điều tiết gió, van vận hành,
máy phun ẩm, bộ biến đổi,...liên quan tới thiết
13
THI T K LOGIC I U § KHI NÓ7
V B N V M TÆ B NG»
12
CH Nä PH NG ¦¥ TH Cø
I U § KHI NÓ
6
T NHÝ TO NÁ K CHÝ
T
H
¦
í
C
T I Uñ § KHI NÓ
12
11
Hệ thống phòng cháy chữa cháy:
+ Giám sát hệ thống báo cháy và điều khiển hệ thống bơm nước chữa cháy toà n;
+ Quản lý quạt tăng áp cầu thang.
Hệ thống thang máy: Giám sát hoạt động hệ thống thang máy của toà n.
Hệ thống an ninh:
+ Tích hợp hệ thống camera giám sát vào BMS;
+ Tích hợp hệ thống điều khiển truy nhập.
Hệ thống chiếu sáng: Quản lý và điều khiển chiếu sáng các khu vực
+ Chiếu sáng hành lang;
+ Chiếu sáng cầu thang b;
+ Chiếu sáng tầng hầm;
+ Chiếu sáng ngoài nhà.
Hệ thống điện năng: Giám sát trạng thái của các ACB, MCCB, máy biến áp,
các
tủ điện phân phối chính, các máy phát điện.
6/5/2026
3
4.2. CÁC YẾU TỐ CẦN
XEM XÉT TRONG HỆ BMS
oKhi thiết kế, triển khai vận hành hệ thống Building Management System
(BMS), cần xem xét đồng thời nhiều yếu tố kỹ thuật, vận hành, kinh tế an
toàn để hệ thống hoạt động ổn đi 3nh, hiệu quả và dễ mở rộng.
I.
CÁC YẾU
TỐ
CẦN
XEM
XÉT
KHI THIẾT
K
a)
Mục tiêu
của công trình
Phải xác đi 3nh rõ:
Tòa nhà văn phòng, bệnh viện, khách sạn, nhà máy hay trung tâm dữ liệu.
Mức độ tự động hóa mong muốn.
Yêu cầu tiết kiệm năng lượng.
Yêu cầu giám sát tập trung hay phân tán.
Ví du3:
Bệnh viện cần độ tin cậy cực cao.
Data Center cần giám sát nhiệt độ – điện năng liên tu3c.
Khách sạn cần tối ưu tiện nghi và năng lượng.
6/5/2026 VU HONG DZU 18
NH§Þ GIÁ CHI TI T
1 X CÁ NH§Þ B N V THI T BÞ
5/. Xác đi 3nh kiểu vi 3 trí lắp đặt các cảm biến
(trong phòng, trong ống hồi lưu,...) đảm bảo các
cảm biến đo được chính xác tải của đích
2
KI? M TRA I§Ổ
T
¦
î
N
G
I U§ KHI NÓ Vµ CH Cø NNG¡8 CH Nä THI T B I UÞ § KHI NÓ
3 X CÁ NH§Þ HÖ TH NG THI T BÞ
9
CH Nä VAN I U§ KHI NÓ
4
KI MÓ TRA PH NÇ Tö
I U§ KHI NÓ CU I10 LL?PPBB?NNVV?
ЧIIUUKKHIHÓINN
5X CÁ NH§Þ VÞ TRÝ T§Æ
C CÁ C M BI N
11
VU HONG DZU6/5/2026
khiển. Cũng cần tính đến không gian xung
quanh các yếu tố ngoại vi thể ảnh hưởng
đến cảm biến.
6/. Xác đi 3nh phương thức điều khiển trên cơ sở
đối tượng nào cần điều khiển, những điều kiện
yêu cầu về chất lượng, nguồn động lực, đo
lường, cài đặt và hiển thi 3, vi 3 trí, phương thức
vận hành và quản lý.
7/. Tuỳ theo các thiết bi 3 trên đây, thực hiện thiết
kế logic điều khiển dựa trên vòng lặp điều khiển
yêu cầu, thiết kế kế quan hệ giữa các vòng lặp,
khoá liên động, các điểm cần giám sát ...
13
THI T K LOGIC I U§ KHI NÓ7
V B N V M TÆ B NG»
12
CH Nä PH NG ¦¥ TH Cø
I U § KHI NÓ
6
13
T NHÝ TO NÁ K CHÝ
T
H
¦
í
C
T I Uñ § KHI NÓ
16VU HONG DZU6/5/2026
b)
Quy kiến trúc hệ thống
Cần xác đi 3nh:
Số tầng, diện tích.
Số lượng thiết bi 3 cần quản lý.
Phân cấp điều khiển:
oLevel 0: Thiết bi3 hiện trường.
oLevel 1: Bộ điều khiển DDC/PLC.
oLevel 2: Máy chủ BMS.
NH§Þ GIÁ CHI TI T
1
X CÁ
NH§Þ B N V THI T BÞ
2
KI?M TRA I§Ổ
T
¦
î
N
G
I U§ KHI NÓ Vµ CH Cø N NG¡
8
CH Nä
THI T B I U Þ § KHI NÓ
3
X CÁ
NH§Þ H TH NGÖ THI T BÞ
9
CH Nä
VAN I U§ KHI NÓ
8/. Cho3n thiết bi 3 điều khiển phù hợp với logic điều
khiển, tín hiệu vào/ra, mạch và khả năng tài chính.
9/. Cho3n các van ĐK cỡ kiểu thích hợp với các
loại chất lỏng, tốc độ chảy, áp suất vào, độ su3t áp
(AEP) mức áp suất danh đi3nh. Kiểm tra xem áp
suất, tốc độ dòng tốc độ đóng có trong khoảng
4
KI M TRAÓ PH NÇ Tö
I U§ KHI NÓ CU I
10 LẬL?PPBB?NNVV? ЧIIUUKKHIHÓINỂN 10/. Tạo sơ đồ cấu trúc, bảng thiết bi3 điều khiển tự
động và bảng kích thước van.
5X CÁ NH§Þ VÞ TRÝ T§Æ
C CÁ C M
BI N
11
VU HONG DZU6/5/2026
11/. Theo các thiết bi 3 tương ứng lắp đặt trong tủ ĐK
tự động, tính kích cỡ tấm và lập bảng kích thước.
12/. Tạo đồ mặt bằng theo vi 3 trí các thiết bi 3, ống
nước, ống gió, nguồn bảng phân bố các giai đoạn
công việc, các đường chay dây đồ trang bi 3 hiện
có.
13/. Xác đi3nh chất lượng thiết bi 3, tủ, ống, dây, công việc
lắp đặt tính toán ngân sách, bao gồm giá cả máy
13
THI T K LOGIC I U§ KHI NÓ7
V B N V M TÆ B NG»
12
CH Nä PH NG¦¥ TH Cø
I U§ KHI NÓ
6
14
T NHÝ TO NÁ K CH Ý
T
H
¦
í
C
T I Uñ § KHI NÓ
6/5/2026 VU HONG DZU 17
6/5/2026
4
II. CÁC HỆ THỐNG CẦN
XEM T
Hệ thống quản lý tòa nhà là một hệ thống tích hợp các công nghệ để quản lý và
điều khiển các hệ thống kỹ thuật trong tòa nhà, nhằm đảm bảo hiệu quả năng
lượng, an toàn và tiện nghi cho người sử du3ng các HỆ THỐNG cần xem xét :
1. Hệ
thống điện
-
Quản lý năng lượng: Theo dõi và tối ưu hóa tiêu thu3 điện năng.
-
Điều khiển chiếu sáng: Tự động bật/tắt đèn theo li 3ch trình hoặc cảm biến ánh sáng.
-
UPS và máy phát điện: Đảm bảo nguồn điện dự phòng khi có sự c.
2. Hệ
thống HVAC
-
Điều khiển nhiệt độ: Duy trì nhiệt độ phù hợp trong các khu vực khác nhau.
-
Thông gió: Đảm bảo chất lượng không khí trong n.
-
Tiết kiệm năng lượng: Sử du3ng các cảm biến và thuật toán để giảm thiểu tiêu thu3 NL.
3. Hệ
thống an ninh
-
Giám sát CCTV: Theo dõi và ghi lại hình ảnh từ các camera an ninh.
-
Kiểm soát ra vào: Quản lý quyền truy cập vào các khu vực khác nhau trong tòa n.
6/5/2026 VU HONG DZU 19
d)
Độ tin cậy dự png
Phải tính đến: Đặc biệt quan tro3ng với:
Máy chủ dự phòng (Redundancy server). Bệnh viện.
Nguồn UPS. Trung tâm dữ liệu.
Backup dữ liệu. Nhà máy công
Mạng kép (Dual network). nghiệp.
Chế độ an toàn (Fail-safe mode).
e)
An
ninh mạng (Cybersecurity)
Hiện nay do BMS kết nối IP/IoT nên rất dễ bi 3 tấn công Cần xem xét:
VLAN riêng cho BMS.
Firewall.
Phân quyền user.
VPN truy cập từ xa.
Ghi nhật ký và kiểm tra (Logging & audit).
Cập nhật phần mềm (firmware)
21VU HONG DZU6/5/2026
Do đó cần xem xét:
Giao thức truyền thông.
Khả năng tương tác.
Chuẩn mở hay độc
quyền.
Các giao thức phổ biến
BACnet
Modbus
KNX
LonWorks
c)
Khả năng tích hợp hệ thng
BMS thường tích hp:
HVAC
Chiếu sáng
Điện năng
Máy phát đin
UPS
Thang máy
Fire Alarm
Access Control
6/5/2026 VU HONG DZU 20
23VU HONG DZU6/5/2026
f)
Hiệu quả năng lượng
Mu3c tiêu lớn của BMS hiện đại là tối ưu năng lượng
Cần:
Giám sát năng lượng (Energy monitoring).
Kiểm soát nhu cầu (Demand control).
Lập kế hoạch (Scheduling).
Cắt giảm tải điện (Load shedding).
Tối ưu HVAC theo tải thực.
Ví dụ:
Điều khiển VAV.
Reset nhiệt độ nước lạnh.
Điều khiển chiller trình tự (sequencing).
g)
Khả năng mở
rộng
Hệ thống phải:
Dễ thêm điểm I/O.
6/5/2026
5
c)
Vận hành
bước cực kỳ quan tro3ng, bao gồm:
Kiểm tra I/O.
Cảm biến hiệu chuẩn (Calibration sensor).
Trình tự kiểm tra (Test sequence). Ví du3:
Kiểm tra alarm. Fire alarm shutdown AHU.
Nhật(Nhật ký xu hướng -Trend log). Mất điện khởi động
Kiểm tra liên động. generator.
d)
Tài liệu kỹ thuật
Cần đầy đ:
Shop drawing.
Bản vẽ hoàn công (As-built drawing.
Danh sách điểm (Point list).
Trình tự hoạt động (Sequence of Operation).
Các bảng biểu nguyên nhân và kết quả (Cause & Effect matrix).
25VU HONG DZU6/5/2026
4.
Hệ
thống phòng cháy
chữa
cháy
(PCCC)
-
Báo cháy: Phát hiện và cảnh báo cháy ki 3p thời.
-
Chữa cháy: Tự động kích hoạt hệ thống chữa cháy khi cần thiết.
-
Thoát hiểm: Điều khiển hệ thống đèn thoát hiểm và cửa thoát hiểm.
5.
Hệ
thống quản ớc
-
Cấp nước: Quản hệ thống cấp nước và bơm nước.
-
Thoát nước: Giám sát hệ thống thoát nước và xử nước thải.
-
Phát hiện rò rỉ: Phát hiện và cảnh báo rò rỉ nưc.
6. Hệ
thống thang máy
(thang cuốn)
-
Điều khiển thang máy: Quản lý hoạt động và bảo trì thang máy.
-
An toàn: Đảm bảo các tiêu chuẩn an toàn cho thang máy và thang cuốn.
7.
Hệ
thống
tích
hợp
giao
tiếp
-
Giao thức truyền thông: Sử du3ng các giao thức chuẩn như BACnet, Modbus,
LonWorks đtích hp các hthng con.
28VU HONG DZU6/5/2026
III. CÁC YẾU TỐ CẦN XEM XÉT KHI TRIỂN KHAI BMS
a)
Lựa chọn thiết bị phù hợp, bao gồm:
Controller DDC/PLC. Cần xét:
Sensor. Độ chính xác.
Actuator Độ bền.
Gateway. Tiêu chuẩn IP.
Switch mạng công nghiệp. Nhiệt độ môi
trường.
b)
Thi công và đấu ni
Phải đảm bảo:
Đúng chuẩn wiring.
Phân tách nguồn động lực và tín hiệu.
26VU HONG DZU6/5/2026
8.
Bảo
trì và
quản
-
Theo dõi tình trạng thiết bi 3: Giám sát tình trạng hoạt động của các thiết bi3.
-
Lập kế hoạch bảo trì: Tự động lên li3ch bảo trì đi 3nh kỳ.
-
Báo cáo và phân tích: Cung cấp các b/cáo và phân tích để cải thiện hiệu quả v/hành.
9.
Tiện nghi
trải
nghiệm người
ng
-
Điều khiển từ xa: Cho phép người dùng điều khiển các hệ thống qua ứng du3ng di
động.
-
Tích hợp IoT: Sử du3ng các thiết bi3 IoT để nâng cao tiện nghi và hiệu quả.
10. Tuân thủ
quy đi 3nh
tiêu chun
-
Tiêu chuẩn an toàn: Đảm bảo hệ thống tuân thủ các t/chuẩn an toàn quốc tế và khu
vực.
-
Tiêu chuẩn năng lượng: Tuân thủ các tiêu chuẩn về hiệu quả năng lượng như
LEED, BREEAM (Chương trình chứng nhận Xanh)
+ LEED: đạt được bằng cách đáp ứng các tiêu chí nhất: đi 3a điểm bền vững, hiệu quả sử du3ng
nước, năng lượng và khí quyển, vật liệu và tài nguyên, chất lượng môi trường trong nhà, đổi
27VU HONG DZU6/5/2026
11.
Khả năng mở rộng tương thích
-
Mở rộng hệ thống: Thiết kế hệ thống có khả năng mở rộng để đáp ứng nhu cầu
trong tương lai.
-
Tương thích với các hệ thống khác: Đảm bảo hệ thống BMS có thể tích hợp với các
hệ thống khác một cách dễ dàng.
12. Chi
phí
ROI
(Return on
Investment)
-
Chi phí đầu tư ban đầu: Tính toán chi phí đầu tư cho hệ thống BMS.
-
Tiết kiệm năng lượng: Đánh giá khả năng tiết kiệm năng lượng và chi phí vận hành.
-
Thời gian hoàn vốn: Tính toán thời gian hoàn vốn dựa trên các khoản tiết kiệm
được.
30
e)
Đào tạo vận hành
Nhân sự vận hành phải hiu:
Giao diện BMS.
Xử lý cảnh báo (Alarm handling).
Ghi đè (Override).
Backup dữ liệu.
Khôi phu3c hệ thống.
IV. CÁC YẾU TỐ CẦN XEM XÉT KHI VẬN HÀNH BMS
a)
Giám sát liên tục
Theo dõi:
Nhiệt đ.
Độ ẩm.
Điện năng.
Alarm.