TP H Chí Minh, ngày 22-5-2012
Đáp án thi cui k môn Hoàn tt
Lp CK09INN
Câu 1. Hãy trình bày các nguyên tc làm co vi trong hoàn tt phòng co và đặc đim hai công
ngh phòng co nén cơ hc. (3 đ)
Các nguyên tc làm co vi
Có 3 nguyên tc ng dng trong gim độ co dư là sanforizer, compactor và xông hơi. Sanforizer
và compactor là ng dng nén cơ hc. Quá trình nén cơ hc dn si gn nhau hơn, vi tr nên dày hơn,
nng hơn. Trong nén cơ hc có hai ng dng là sanforizer và compactor.
Sanforizer ng dng đặc tính biến dng đàn hi ca bành cao su và biến dng un ca tm vt
liu đàn hi dy. Ti đim tiếp xúc ca bành vi trng gia nhit, bành b nén trc giao gây giãn (chiu)
dài và giãn (chiu) rng, sau khi qua đim nén s phc hi biến dng gây co dài và co rng, kéo theo co
cưỡng bc vi c chiu dài và rng. Hiu ng th hai là biến dng un đảo chiu ca bành gây dn nén
si dc. c hai hiu ng trên gây dn vi cưỡng bc. Khi bành cao su qua trc dn, b mt bành v trí
cong li và khi đi vào ôm lên trng, mt trên ca bành đổi chiu un thành mt cong lơm, khi này mt
trong ca bành buc phi rút ngn b mt. Nh có trng kim loi gia nhit vi m mà định v vi tư
thế dn nén.
Compactor dùng nguyên tc nén ép ma sát . Vi đi qua gia hai trc bng kim loi, mt trong
hai quay nhanh hơn trc còn li. Vi b dn ép bi tm đế định v sát trc quay. Trc cp quay nhanh
hơn so vi trc tiếp nhn và hành động tương t như nhi chui thành búi. Máy phòng co dùng nguyên
lý nén ép ma sát được dùng ch yếu cho hàng dt kim.
Làm co bng xông hơi. Khi xông hơi, len hút m và trương n, đồng thi mt s liên kết systin
b đứt và to liên kết mi v trí thun li v năng lýng. Sau xông hơi vi được làm ngui trng thái
không căng làm cho vi n định kích thước, gim độ co dư và dày dn hơn.
Hai công ngh phòng co nén cơ hc
Sanforizer
Áp dng cho vi dt thoi. Mc độ co rút có th được điu khin bi:
độ dày, độđàn hi ca tm cao su (bành cao su).
độ nén lên bành trên trng
Quá trình làm co bao gm các yếu t sau:
Do s to m trên vùng phun m trên đầu vào vi
Do tác động dn cưỡng bc ca đầu nén (bành cao su và trng gia nhit)
Có tác động n định h tr trên thiết b sy Palmer.
Trong đó, tác động dn cưỡng bc là tác động chính. Mc độ co rút thường được điu chnh
bng cách chnh áp lc ca bành cao su trên trc nén.
Compactor
Áp dng dn nén hiu qu hàng dt kim dng phng như tricot và rib. Dùng cho vi dt kim
dng ng cũng có mt thế h máy nén có th x lý các lp đơn rng 90 inch.
Hiu qu đạt được nh t l chênh tc độ ca 2 trng và nhit độ ca trng dn.
Câu 2. Trình bày hin tượng vón ht trên vi và các yếu tốảnh hưởng. (3 đ)
Hin tượng
Hin tượng to viên bi xơ trên b mt vi. Khi b mt ca vi b c xát, các ht vón phát trin vì
s mài mòn làm cho xơ xon vào thành viên xơ. Hin tượng xy ra khi si có xơ di chuyn d dàng ra
khi si mà mt đầu xơ vn còn gi chc trong cu trúc si. S duy trì ht vón ph thuc vào sựđứt gãy
ca viên bi xơ.
Yếu t nh hưởng vón ht
nh hưởng ca xơ
Si t xơ tng hp độ mnh cao (1,5 D) gây vón ht t hơn si t xơ thô (2,5 D), lý do:
– Cn lc ln hơn để xon xơđường kính ln hơn so vi xơ mnh hơn.
Khi độ mnh xơ gim, tng đầu xơ tăng, to ra rt nhiu đầu xơ nhn cơ hi làm xơ neo.
Xơ mnh hơn di chuyn trong si d dàng hơn.
Độ bn xơ tăng làm tăng hin tượng vón ht
Xơ có h s ma sát thp d di chuyn khi kết cu si, d gây xù lông vón ht.
nh hưởng ca si
Si có độ săn thp sđộ vón ht cao hơn si có độ xon cao. Độ xon càng thp, càng thun
li hơn là cho các xơ di chuyn. Độ xon thp dn đến si đổ lông. Si x lông s gây vón ht
nhiu hơn si mượt.
Si spun công ngh không cc vón ht t hơn si ni khuyên. Si Air jet có độ un thp dn
đến độ vón ht tương đối thp. Si Air jet có xơ bao bc gi cho xơ liên kết vi nhau, hn chế
s di chuyn xơ lên b mt si.
Cu trúc vi
Trên vi cu trúc cht ch, hin tượng vón ht ít hơn. Cu trúc cht ch làm gim xu hướng di
chuyn ca các xơ trong si.
nh hưởng ca công ngh
To màng dính
– gim di chuyn xơ bng cách ràng buc các xơ.
Hoàn tt bn i ép
Nha to liên kết ngang cho cellulose nếu áp dng cho xơ kháng un thp cũng ci tiến vón
ht đáng k.
– ít nh hưởng đến xơ polyester thông thường.
Đốt lông và xén đầu xơ
Đốt lông, xén đầu xơ gim đầu xơ trên vi, gim vón ht.
– s ci thin vón ht ch là tm thi.
Nhit định hình
– Vi nhit định hình có xơ nhit do thường có li trong ci thin hiu ng vón ht.
Vn dng công ngh
Mt s ci tiến hiu ng vón ht cao bng cách kết hp các yếu t ca si xe, phương pháp kéo
si, quy trình nhum và hoàn tt phù hp. Tt nht là s dng xơng sut kháng un cao vi đặc
đim co nhit cao và hoàn tt vi nha bn hoc màng latex to cht kết dính. Ngoài ra nên tránh dùng
cht làm mm bôi trơn bt c khi nào có th. Ngày nay người ta sn xut ra xơ tng hp không gây vón
ht trên mt vi.
Câu 3. Trình bày các công ngh hoàn tt áp dng trên máy stenter (4 đ)
Điu chnh cu trúc vi
Chc năng điu chnh cu trúc gm: kéo thng và chnh thng góc si ngang, điu chnh mt độ
dc và mt độ ngang, điu chnh kh vi. Để chnh thng si ngang phi có b chnh si ngang. Để làm
co, tăng mt độ ngang ca vi có cơ cu cp dư vi lên dàn văng (Overfeed). Bng cách thay đổi mc
cp dư có thểđạt được mt độ mong mun hoc ít nht nó cũng h trcho quá trình phòng co sau đó.
Khi khô vi có mt độ như mong mun.
H hoàn tt
Công ngh h hoàn tt hoàn toàn ph thuc vào dng h áp dng. Nhng cht h thông thường
không cn nhit độ quá cao, ch cn sy khô.
Thông s công ngh h hoàn tt gm:
đơn hóa cht (theo dng h),
mc ép,
nhit độ các bung gia nhit
tc độ chy máy.
Các điu kin hoàn tt cu trúc được kim soát là:
t l overfeed,
kh vi thành phm,
mc căng trong giàn văng.
Sy, định hình và lưới hóa
Tt c ging nhau đim dùng nhit để x lý.
Sy là ng dng đơn gin nht, ch làm khô vi. Trong sy nhit độ không cn cao và không
nên để vi chu phơi trong nhit độ cao khi khô không cn thiết.
Nhit định hình cn có thi gian duy trì vi khô nhit độ cao. Lưới hóa là dùng nhit thúc đẩy
đóng rn các hóa cht h. Lưới hóa có giai đon sy khô đầu và giai đon đóng rn các bung cui.
Cn đặt nhit độ các bung cho phù hp.
Thi gian x lý nhit tùy thuc vào tc độ chy máy và s tun hoàn không khí nóng thi lên mt
vi. Đặc bit lưu ý trong nhit định hình, cn có bước h nhit đột ngt trng thái căng. Điu này vi
sy vi và lưới hóa là không cn thiết.
Nếu không h nhit vi sau các quá trình này thì khi để vi trên chuyn nó d b gy nếp.
Câu khuyến khích: Nêu tác dng ca các lp tráng ph trong công ngh tráng ph (1 đ)
Lp lót
To độ bám dính gia lp ph và vt liu nn.
Thâm nhp mt phn vào vi, chu trách nhim độ mm và bn xé, cũng như các kháng xé ban
đầu và độ bn mũi may ca sn phm tương lai.
S thâm nhp ph thuc vào độ nht ca keo, phương pháp áp dng và lp nn.
Cn tránh thâm nhp quá sâu, lp ph nên đủđể có b mt mn cho lp tiếp theo, trong đó càng
ít li càng tt.
Đối vi lp nn, cht h mm độ nht cao được s dng sao cho ch xâm nhp khong mt
phn ba vt liu nn để tránh làm cng.
Lp ct
Lp tiếp theo ca lp lót.
Xác định các đặc tính ca vt liu tráng.
Nó hp th lc cơ khí và phù hp vi cht nn vềđộ bn, độ giãn.
Độ bn kéo ca màng phđóng góp vào độ dính ca màng, nhưng cũng chu trách nhim v
độ bn ma sát, bn un, bn mi.
Lp mt
Là lp cui cùng trên mt, to cho sn phm đặc tính b mt riêng ca nó, ví d dp ni, màu
sc, …
Mt khác, nó cũng góp phn đáng k vào vic thc hin các yêu cu nht định, vì đó là lp đầu
tiên tiếp xúc vi các tác động khác như nước, acid hoc tia cc tím, …
Vì thế nó là rào cn đầu tiên cho thy phân, phai màu,… Độ bn ca các lp ph ngoài cùng
thường tt hơn các lp trong.
GV ra đề
Đào Duy Thái