Đáp án
Thi gia k môn Hoàn tt (MSMH 204112)
Ngày thi : 29/03/2012
Câu 1. Hãy trình bày cơ chế làm mm vi và các vn đề liên quan khi chn cht làm mm
vi. (3 đ)
Cơ chế làm mm
Cht làm mm hot động như cht bôi trơn xơ và gim h s ma sát gia xơ, si và gia
vi vi đối tượng tiếp xúc (vt hoc tay người). Khi si trượt qua nhau d dàng hơn, vi s mm
hơn và có độ rũ tt hơn. Nếu cht bôi trơn chuyn đến b mt, vi s mượt.
Cht làm mm vi
Vt liu làm mm có dng t lng đến bán rn như sáp, làm gim h s ma sát và do đó có
hiu qu trong khc phc các vn đề khi may như nâng cao độ bn xé rách và ci thin độ bn mài
mòn. Loi du lng có độ nht thp hơn là nhng cht truyn s mm mượt và ci thin tính rũ
cho vi. Thông s la chn làm mm vi là cm giác s tay cui cùng.
Để ci thin tính cht may, đặc đim bn xé và mài mòn mà không gây nhũn vi hay quá
mượt thì cht bôi trơn rn hoc na rn như sáp paraffin hoc polyethylene là thích hp. Nếu
mun độ mượt như tơđộ rũ thì du có độ nht thp hơn được la chn.
Đim liên quan
Màu sc: Mt s vt liu làm mm có màu ti khi tiếp xúc vi nhit, ánh sáng, oxy, ozone, oxit
nitơ hay khí gaz khác. Vn đề phi tránh cho màu nht và màu trng.
Mùi: Mt s cht làm mm phát sinh mùi theo thi gian. Cht làm mm da trên cht béo phát
trin mùi hôi.
Dây màu: Mt s cht bôi trơn là dung môi tt cho thuc nhum. Màu sc t si đậm s di
chuyn đến si lin k màu nht hơn như trong vi sc.
Chm git ngưng t (Spotting): Vt liu làm mm có đim sương thp khi bay hơi s ngưng t
li và nh git vào vi gây chm đậm màu. Khói t du nóng và sáp là git du lơ lng trong
không khí. Nhng git này s ngưng t khi tiếp xúc vi b mt lnh hơn và nh git.
Bn: Cht làm mm Cation có xu hướng thu hút ht đất làm cho vic loi b chúng khó khăn
hơn. Xu hướng này phi được bù đắp li và thường s dng cht hoàn tt chng bt bi.
Độ bn ánh sáng: Cht làm mm chc chn gây gim độ bn ánh sáng mt s thuc nhum
trc tiếp và hot tính. Xu hướng này phi được kim tra và bù đắp.
Tăng độ bn xé rách, si trượt qua nhau d dàng hơn, si dn li ti thi đim tác động xé.
Ci thin đặc tính may. Cht làm mm làm gim s tích t nhit kim, cung cp cht bôi trơn
kim, gim đứt ch, gim ma sát gia các si nên khi kim may lao vào vi, các si d dàng dt
ra hn chế kim đâm xuyên qua si, làm tăng độ bn mi may.
Câu 2. Tính kháng nước ca vt liu dt và các loi vi kháng nước (3 đ)
Tính kháng nước
Tính kháng nước được quan tâm vì có nhiu ng dng trong thc tin. Độ kháng nước ca
vi ph thuc vào tính cht ca b mt xơ, các l khí ca vi và lc động hc trong tác động phun
nước. Có s phân bit gia: vi chu nước, vi chng thm nước và vi chng ngm nước.
Vi chu nước (Water - Resistant)
Vi chu nước là loi vi bn trong điu kin tiếp xúc thường xuyên vi nước. Tính cách bn
được nh hai yếu t:
làm t cht liu bn nước và
hn chế nước xâm nhp vào sâu trong cu trúc.
Trong vt liu dt, người ta hay quan tâm đến yếu t th hai, khi nước tiếp xúc ch có th trượt
qua b mt, nh vào kiu dt hoc cách x lí b mt. Tuy nhiên, nó vn b thm ướt khi nước
có áp lc cao.
Vi chng thm (Water-Repellent)
Vi chng thm nước là nhng vi không b làm ướt do nước. Vi không thm nước có th
l hng và cho phép khí, hơi đi qua. Vi không thm nước loi này cho phép nước có áp lc
thy tĩnh đủ cao đi qua.
Kiu dt khá cht chđược tráng ph lp màng chng thm bên ngòai cùng, làm ht nước
khi tiếp xúc b mt vi s to thành ht nh nhiu hơn xu hướng xuyên qua.
Vi chng thm nước có kh năng ng dng tt hơn vi chu nước.
Vi chng ngm (Water – proof)
Vi chng ngm là loi vi không cho nước đi xuyên qua. Kiu dt rt cht ch, thường s
dng cht liu hút m kém như xơ tng hp hoc pha xơ tng hp. Tính năng này cơ bn có
được nh hoàn tt.
Trong hoàn tt, vi được tráng ph bi mt lp màng chng ngm, có kh năng chu được áp
lc ct nước trên 1000 mm.
Phn ln lai vi này được s dng để may các dòng sn phm như trang phc bo h đặc bit,
lu bt, vi công nghip,…
Câu 3. Cơ chế x lý kháng khun và các phương án hoàn tt kháng khun (1 đ)
Cơ chế kháng khun
Kim soát điu kin sinh trưởng và sinh sn ca vi sinh,
Bao vây cô lp, ngăn chn lây lan,
Tiêu dit vi sinh
Hoàn tt kháng khun to hiu qu trên hàng dt may như:
B sung cht kháng khun vào dung dch to si trong sn xut si.
Biến tính xơ.
Hoàn thin hàng dt thích hp vi các cht hot tính.
Phương án a) và b) to ra xơ kháng khun, giá thành cao.
Phương án c), các cht hot tính được gn trên vi sau x lý nhit (sy khô, đóng rn) nh kết
hp vi cht hoàn tt to nha polymer. Tác dng kháng khun, bn git ướt, git khô ging
như kháng khun trong biến tính xơ. Kết qu là vt liu dt được bo v trước s tn công ca
vi khun và không còn là môi trường lan truyn vi khun.
Hot động tn công vi sinh phi tiếp tc c sau thy phân hoc gim nng độ trên vt liu.
Đây là điu kin tiên quyết quan trng cho kháng khun hiu qu. Nhiu cht hot động b gim
hiu qu hoc ngng hot động do phn ng vi xơ. Do vy quá trình hoàn tt tn trích ngày càng
quan trng. Trong trường hp này, kh năng bn git b hn chế. Hn chế này được bù li là
kháng khun hiu qu.
Câu 4. Công ngh hoàn tt kháng khun trên vi (3 đ)
Các sáng chế hin nay to ra vi cu trúc ba lp: nn xơ, lp lót và lp kháng khun.
Cht nn là phn xơ ca vi;
Lp lót cung cp hiu ng bo v:
chng hút nước
chng bt bi
ngăn nga xơ b phá hy bi ánh sáng;
L p kháng khun, bao gm ht nano cn quang và ht nano bc, để dit khun.
Quy trình công ngh:
To lp lót bng cách ngưng t hơi hóa cht, lp lót trên b mt vi có độ dày t 1-20
micromet (μm).
Chun b h huyn phù ht kháng khun: thêm ht bc vào bt titan dioxide ri hòa trong dung
môi to thành hn hp 25% trng lượng rn.
Ht bc có đường kính 60-80 nm, nng độ 2-5% trng lượng.
Ht titanium dioxide có đường kính 15-25 nm và nng độ 95-98% trng lượng.
Dung môi có th là rượu, aceton, xylen hoc toluene.
Huyn phù được cp lên lp lót bng cách phun, ngâm hoc tri để hình thành lp kháng
khun dày 0,01-5 μm.
Hết