
PHÒNG GD&ĐT THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
MÔN: TIN HỌC 9 - Năm học 2023-2024
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Đề: A
1. KHUNG MA TRẬN:
TT Chương/
chủ đề
Nội
dung/đơ
n vi kiên
thưc
Mức độ
nhận
thức
Tổng
% điểm
Nhân
biêt
Thông
hiê#u
Vân
dung
Vân
dung
cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Chương
3.
Phần
mềm
trình
chiếu
1. Định
dạng
trang
chiếu
5
(C1,2,4,6
,8)
1
(C12)
1
(C17)
4 đ
40 %
2. Thêm
hình ảnh
vào
trang
chiếu
4
(C7,9,11,
14)
1
(C15)
1
(C19)
1
(C16)
3,67 đ
36,7 %
3. Tạo
các hiệu
ứng
động
3
(C3,5,10
)
1
(C13)
1
(C18)
2,33
23,3 %

Tông số
câu
12 5 1 1 19
Tổng
điểm- Ti#
lê %
4
40%
3
30%
2
20%
1
10%
10
100%
Ti# lê
chung
70% 30% 100%

2. BẢNG ĐẶC TẢ:
TT Chương/
Chủ đề
Nội dung/ Đơn
vi kiên thưc
Mưc đô đanh
gia
Sô câu ho#i theo mưc đô nhân thưc
Nhân biêt Thông hiê#u Vân dung Vân dung cao
1 Chương 3:
Phần mềm
trình chiếu
1. Định dạng
trang chiếu
Nhân biêt:
– Biết được
định dạng
trang chiếu
Thông hiểu:
- Hiểu được
định dạng
Vận dụng:
- Định dạng
được bài
powerpoint
5 1 1
2. Thêm hình
ảnh vào trang
chiếu
Nhân biêt:
– Biết thêm
hình ảnh vào
trang chiếu
Thông hiểu:
- Hiểu các
bước thêm
hình ảnh vào
trang chiếu
Vận dụng:
- Thêm hình
ảnh được vào
trang chiếu
4
21
3. Tạo các hiệu
ứng động
Nhận biết:
– Biết tạo các 2

loại hiệu ứng
động
Thông hiểu:
- Hiểu cách tạo
hiệu ứng động
và hiệu ứng
chuyển trang
chiếu
Vận dụng:
- Tạo được các
hiệu ứng vào
trang chiếu
3
Tô#ng số câu 12 1 1
Tổng điểm - Tỉ lệ 4đ
40%
2đ
20%
1đ
10%

3. ĐỀ BÀI KIỂM TRA
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
Họ và tên:………………....…….................
Lớp:………
KIỂM TRA GIỮA KỲ II
Năm học 2023 - 2024
Môn: Tin học 9
Thời gian: 45 phút
(Không kể thời gian giao đề)
Đề A
Điểm:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5 điểm)
Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Chức năng chính của phần mền trình chiếu là gì?
A. Thiết lập các chương trình dùng để chiếu.
B. Tạo và trình chiếu các bài trình chiếu dưới dạng điện tử
C. Chiếu các video clip.
D. Chiếu nội dung văn bản, hình ảnh lên màn hình.
Câu 2: Để sử dụng màu nền cho toàn bộ trang chiếu thì nháy vào nút lệnh nào sau
đây?
A. Apply B. Apply to All
C. Apply to Selected D. Layout
Câu 3. Để tạo hiệu ứng động cho các đối tượng ta dùng dải lệnh nào?
A. Animations. B. Transitions.
C. Design. D. Slideshow.
Câu 4: Thao tác chọn File -> Close dùng để:
A. Lưu tập tin hiện tại B. Mở một tập tin nào đó
C. Đóng tập tin hiện tại D. Thoát khỏi Powerpoint
Câu 5: Chúng ta gọi một cách ngắn gọn các nội dung trên các trang chiếu là:
A. Văn bản B. Hình ảnh C. Âm thanh D. Đối tượng
Câu 6: Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn xóa bỏ một Slide, ta kích chuột phải
chọn slide đó sau đó chọn:
A. New Slide B. Delete Slide
C. Hide Slide D. Copy
Câu 7: Công cụ nào dưới đây được xem là công cụ hỗ trợ trình bày hiệu quả nhất?
A. Biểu đồ được vẽ trên khổ giấy lớn B. Vở và bút viết
C. Máy tính, phần mềm trình chiếu D. Microphone
Câu 8. Trong PowerPoint, em mở thẻ nào để định dạng văn bản?
A. Home. B. Insert.
C. Design. D. View.
Câu 9: Để chèn phim vào PowerPoint em thực hiện:
A. Insert → Video B. Insert → Table
C. Insert → Chart D. Insert→Shapes
Câu 10. Để tạo hiệu chuyển trang chiếu ta dùng dải lệnh nào?
A. Animations. B. Transitions.
C. Design. D. Slideshow.
Câu 11: Khi chèn thêm trang chiếu mới vào bài trình chiếu, trang chiếu mới sẽ:
A. Luôn được thêm vào sau trang chiếu cuối cùng.
B. Luôn được thêm vào trước trang chiếu đầu tiên.
C. Thêm vào sau trang chiếu đang chọn.
D. Không câu nào đúng.
Câu 12: Để chọn màu nền cho trang chiếu ta vào:

