
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
Môn: TIN – Lớp 9
A. MA TRẬN
TT
Chương/
chủ đề
Nội dung/đơn v kin
thc
Mc độ nhận thc
Tổng
% điểm
Nhận bit
Thông hiểu
Vận dng
Vận dng cao
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Chủ đề 4:
Ứng dng tin
học
Chủ đề con
(lựa
chọn):
Sử dụng bảng
tính
điện tử nâng
cao
Sử dụng hàm Countif
1c 0.5
2c 1.0
1.5đ
15%
Sử dụng hàm Sumif
4c 2.0
1c 0.5
2.5
25%
Sử dụng hàm If
1c 0.5
1c 0.5
1.0
10%
Hoàn thiện bảng tính quản
lí tài chính gia đình
1c 1.0
1c
1.0
2c
2.0
2c 1.0
5.0
50%
Tng
6 câu
3.0 đ
1 câu
1.0 đ
4 câu
2.0 đ
1 câu
1.0 đ
2câu
2.0 đ
2câu
1.0 đ
16
10 điểm
T l %
40%
30%
20%
10%
100%

B. BẢNG ĐẶC TẢ
T
T
Chương/ch
ủ đề
Nội dung/Đơn
v kin thc
Mc độ đánh giá
Số câu hỏi theo mc độ nhận
thc
Nhận
bit
Thôn
g hiểu
Vận
dng
Vận
dng
cao
1
Chủ đề 4:
Ứng dụng
tin học
Chủ đề con
(lựa
chọn):
Sử dụng
bảng tính
điện tử
nâng cao
Sử
dụng hàm
Countif
Sử dụng hàm
Countif
- Sử dụng được hàm đếm theo điều kiện Countif trong giải quyết
bài toán thực tế về quản lí tài chính.
1C
TN
2C
TN
Sử dụng hàm
Sumif
- Biết sử dụng hàm tính tổng theo điều kiện Sumif để giải quyết bài
toán quản lí tài chính gia đình.
4C
TN
1C
TN
Sử dụng hàm If
- Sử dụng được hàm điều kiện if trong giải quyết bài toán thực tiễn
về quản lí tài chính.
1C
TN
1TN
Hoàn thiện bảng
tính quản lí tài
chính gia đình
- Thực hiện được dự án sử dụng bảng tính điện tử góp phần giải
quyết một
bài toán liên quan đến quản lí tài chính, dân số,... Ví dụ: quản lí chi
tiêu của gia đình, quản lí thu chi quỹ lớp.
1C TL
1C TL
2C TL
2C
TL
Tổng
6C
TN
1C
TL
4C
TN
1C
TL
2C
TL
2C
TL

UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II- NĂM HỌC 2024-2025
Môn: TIN – Lớp 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên:
……………………………………………………
….
Lớp 9/
Điểm
Nhận xét
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1. Chọn câu đúng đối với hàm COUNIF.
A. Đếm số ô tính trong một vùng dữ liệu thỏa mãn một điều kiện nhất định.
B. Chỉ đếm số nguyên trong một vùng dữ liệu nhất định.
C. Đếm bất kì ô nào trống trong một vùng dữ liệu.
D. Đếm các ô chứa văn bản.
Câu 2. Công thức tính để đếm số ô trong vùng C1:C6 chứa từ “The” là
A. =COUNT(C1:C6,"The"). B. =COUNTIF(C1:C6,The).
C. =COUNTIF(C1:C6,"The"). D. =COUNT(C1:C6,The).
Câu 3. Công thức tính để đếm số ô trong vùng B3:B5 chứa giá trị giống như ô E7 là
A. =COUNT(B3:B5,E7). B. =COUNTIF(B3:B5,"=E7").
C. =COUNTIF(B3:B5,"E7"). D. =COUNTIF(B3:B5,E7).
Câu 4. Hàm nào trong Excel dùng để tính tổng giá trị của những ô thoả mãn một điều kiện nào đó?
A. SUMIF. B. COUNTIF. C. IF. D. COUNT.
Câu 5. Công thức chung của hàm SUMIF là
A. =SUMIF(criteria, [sum_range], range) B. =SUMIF(range, [sum_range], criteria)
C. =SUMIF(range, criteria, [sum_range]) D. =SUMIF(criteria, range, [sum_range])
Câu 6. Trong công thức chung của SUMIF, tham số range có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số criteria.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
sum_range thoả mãn điều kiện.
Câu 7. Trong công thức chung của SUMIF, tham số criteria có ý nghĩa gì?
A. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số range.
B. Điều kiện kiểm tra.
C. Phạm vi chứa các giá trị cần kiểm tra hoặc tính tổng các giá trị nếu không có tham số sum_range.
D. Phạm vi chứa các giá trị cần tính tổng, nếu sum_range bị bỏ qua thì tính tổng các ô trong tham số
range thoả mãn điều kiện.
Câu 8. Công thức tính tổng các giá trị lớn hơn 5 trong vùng A1:A5 là
A. =SUM(A1:A5,“>5”) B. =SUMIF(A1:A5,“>5”)
C. =SUMIF(A1:A5,“<5”) D. =SUMIF(A1:A5,>5)
Câu 9. Trong bảng tính Excel, điều kiện trong hàm IF được phát biểu dưới dạng một phép so sánh. Khi
cần so sánh khác nhau thì sử dụng kí hiệu nào?
A. # B. >< C. & D. <>
Câu 10. Hàm IF trong Excel dùng để:
A. Tính tổng các giá trị trong một cột B. So sánh và trả về một giá trị dựa trên điều kiện
C. Tìm kiếm và thay thế văn bản trong ô D. Tính giá trị trung bình của một phạm vi ô
II. TỰ LUẬN (5 điểm)
Câu 1. (2.0 điểm) Em hãy nêu công dụng và viết công thức tổng quát của hàm COUNTIF giải thích ý
nghĩa?
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ A

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Câu 2. (3 điểm) cho bảng dữ liệu như hình ảnh bên dưới. Hãy thực hiện các yêu cầu sau:
a) Em hãy thiết lập công thức tính số tiền chênh lệch tại các ô G3; G4; G5; G6
b) Em hãy thiết lập công thức đếm số nhân viên có số tiền thực lãnh trên 15000000 tại ô F8.
c) Em hãy thiết lập công thức tính tổng số tiền thực lãnh các nhân viên ở phòng kinh doanh tại ô
F9
d) Em hãy thiết lập công thức tính tổng số tiền thực lãnh các nhân viên ở phòng kỹ thuật tại ô
F10
G3 =
G4 =
G5 =
G6 =
F8 =
F9 =
F10 =

HƯỚNG DẪN CHẤM – MÃ ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM (5.0điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
A
C
D
A
C
C
B
B
D
B
II. TỰ LUẬN (5.0điểm)
Câu
Nội dung cần đạt
Điểm
1
(2đ)
Hàm COUNTIF có công dụng là hàm đếm số lượng ô đáp ứng theo
điều kiện cho trước.
Công thức của hàm COUNTIF
=COUNTIF(range,criteria)
Trong đó:
+ range: Vùng dữ liệu có chứa giá trị mà bạn muốn thống kê.
+ criteria: Điều kiện để lọc đếm kết quả trong vùng dữ liệu.
1.0 điểm
0.5 điểm
0,25 điểm
0,25 điểm
2
(3đ)
a) G3 = E3-F3
G4 = E4-F4
G5 = E5-F6
G6 = E6-F6
b) F8 = COUNTIF(E3:E6,">15000000")
Chú ý: Nếu chỉ viết đúng tên hàm ghi 0,5 điểm
c) F9 = SUMIF(D3:D6,"Kinh doanh",E3:E6)
Chú ý: Nếu chỉ viết đúng tên hàm ghi 0,25 điểm
d) F10 = SUMIF(D3:D6,"Kỹ thuật",E3:E6)
Chú ý: Nếu chỉ viết đúng tên hàm ghi 0,25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
1,0 điểm
0.5 điểm
0.5 điểm

