S GD&ĐT B C NINHƠ Đ THI CU I H C K II
TR NG THPT LÝ THÁI TƯƠ Năm h c 2017 – 2018
MÔN THI: V T LÝ 10
(Th i gian lam bai 50 phut-không k th i gian giao đ) ơ
H và tên:........................................................SBD......................................
Câu 1: Khi th ra dung tích c a ph i là 2,3 lít và áp su t c a không khí trong ph i là 101,7.10 3Pa.
Khi hít vào áp su t c a ph i là 101,01.10 3Pa. Coi nhi t đ c a ph i là không đi, dung tích c a ph i
khi hít vào b ng:
A. 2,416 lít. B. 2,315 lít. C. 2,384 lít. D. 2,4 lít.
Câu 2: Hai l c c a ng u l c có đ l n 10N, kho ng cách gi a hai giá c a ng u l c là 20cm.
Mômen ng u l c là:
A. 200Nm. B. 4Nm. C. 9Nm. D. 2Nm.
Câu 3: Tính kh i l ng riêng c a s t 600 ượ 0C, bi t kh i l ng riêng s t 0ế ượ 0C là D0 = 7,8.103kg/m3.
H s n dài c a s t là = 11,5.10α -6K-1:
A. D=9587kg/m3.B. D=6087kg/m3.C. D=8500kg/m3.D. D=7642kg/m3.
Câu 4: Trong quá trình ch t khí nh n nhi t và sinh công thì:
A. Q > 0 và A> 0. B. Q < 0 và A < 0.
C. Q > 0 và A < 0. D. Q < 0 và A > 0.
Câu 5: M t ng th y tinh ti t di n đu S, m t đu kín m t đu h , ch a m t c t th y ngân dài h ế
= 15cm. Khi đt ng th ng đng, đu h trên thì chi u dài c a c t không khí là l1 = 12cm, áp su t
khí quy n b ng p 0 = 76 cmHg. Khi đt ng th y tinh nghiêng m t góc α = 300 đi v i ph ng n m ươ
ngang, đu h trên thì chi u dài c a c t không khí trong ng b ng:
A. 13cm. B. 20cm. C. 16cm. D. 14cm.
Câu 6: M t gàu n c kh i l ng 10 kg đc kéo cho chuy n đng đu lên đ cao 15m trong ướ ượ ượ
kho ng th i gian 1 phút 40 giây (L y g = 10 m/s 2). Công su t trung bình c a l c kéo là:
A. 500 W. B. 15W. C. 150W. D. 1,5 W.
Câu 7: Khi kh i l ng c a hai v t tăng lên g p đôi và kho ng cách gi a chúng tăng lên g p đôi thì ượ
l c h p d n gi a chúng có đ l n:
A. gi nguyên nh cũ. ư B. tăng g p 16 l n.
C. gi m đi m t n a. D. tăng g p 4 l n.
Câu 8: M t bình nhôm kh i l ng 0,5 kg ch a 0,176 kg n c nhi t đ 10 ượ ướ 0 C. Ng i ta th vàoườ
bình m t mi ng s t kh i l ng 0,2 kg đã đc nung nóng t i 80 ế ượ ượ 0C. B qua s truy n nhi t ra môi
tr ng bên ngoài, nhi t d ng riêng c a nhôm là 0,92.10ườ 3 J/(kg.K); c a n c là 4,18.10 ướ 3 J/(kg.K);
c a s t là 0,46.10 3 J/(kg.K). Nhi t đ c a n c khi b t đu cân b ng là: ướ
A. t = 150B. t = 10 0C. C. C. t = 200 C. D. t = 220 C.
Câu 9: Đng l ng c a m t v t kh i l ng m đang chuy n đng v i v n t c ượ ượ
v
là đi l ng đc ượ ượ
xác đnh b i công th c :
A.
vmp
.B.
map
.C.
amp
.D.
2
mvp
.
Câu 10: M t v t tr t không v n t c đu t đnh d c dài 20 m, góc nghiêng gi a m t d c và m t ượ
ph ng n m ngang là 30 o. B qua ma sát. L y g = 10 m/s 2. V n t c c a v t chân d c là:
A. 20m/s. B. 5.
2
m/s. C. 10
2
m/s. D. 10 m/s.
MÃ Đ 485 Trang 1/4
Đ CHÍNH TH C
MÃ Đ 485
Câu 11: M t v t có kh i l ng m = 2kg đang n m yên trên m t m t ph ng n m ngang không ma ượ
sát. D i tác d ng c a l c ướ 40N v t chuy n đng và đi đc 10m. Tính v n t c c a v t cu i ượ
chuy n d i y.
A. v = 25 m/s. B. v = 20 m/s. C. v = 7,07 m/s. D. v = 30 m/s.
Câu 12: V t nào sau đây không có c u trúc tinh th ?
A. Mi ng th ch anhế .B. H t mu i .
C. Viên kim c ngươ .D. C c th y tinh .
Câu 13: Nén 10 lít khí nhi t đ 27 0C đ th tích c a nó gi m ch còn 6 lít, quá trình nén nhanh
nên nhi t đ tăng đn 47 ế 0C. Áp su t khí đã tăng bao nhiêu l n:
A. 2,85. B. 1,78. C. 3,2. D. 2,24.
Câu 14: Th m t v t t mi ng hang xu ng đáy hang sau 4,25 s nghe ti ng v t đó ch m đáy hang ế
phát ra. Cho g = 10 m/s2, v n t c truy n âm trong không khí là 320m/s. Đ sâu c a hang x p x :
A. 50m. B. 60m. C. 47m. D. 80m.
Câu 15: M t con l c đn có chi u dài l = 1m. Kéo cho dây treo làm v i đng th ng đng m t góc ơ ườ
600 r i th t do. V n t c c a con l c khi qua v trí ng v i góc 30 0 là:
A. 1,7m/s. B. 2,7m/s. C. 3,4m/s . D. 3,5m/s .
Câu 16: Ch n nh ng câu đúng trong các câu sau đây:
A. Ch t r n k t tinh là ch t r n có c u t o t m t tinh th ế .
B. Ch t r n có nhi t đ nóng ch y xác đnh, ch t r n đó thu c ch t r n k t tinh. ế
C. Ch t r n k t tinh có nhi t đ nóng ch y xác đnh và có tính d h ng ế ướ .
D. Ch t r n có c u t o t nh ng tinh th r t nh liên k t h n đn thu c ch t r n k t tinh ế ế .
Câu 17: M t hòn đá có kh i l ng 5 kg, bay v i v n t c 54 km/h. Đng l ng c a hòn đá là: ượ ượ
A. p = 270 Ns. B. p = 270 kgm/s. C. p = 75 kgkm/h. D. p = 75 kgm/s.
Câu 18: M t ô tô chuy n đng v i v n t c 54 km/h có th đi đc đo n đng dài bao nhiêu khi ượ ườ
tiêu th h t 60 lít xăng? Bi t đng c c a ô tô có công su t 45 kW và hi u su t 30%. Năng su t t a ế ế ơ
nhi t c a xăng là 46.10 6 J/kg và kh i l ng riêng c a xăng là 700 kg/m ượ 3:
A. 361 km. B. 150 km. C. 61 km. D. 193.2 km.
Câu 19: Ph ng trình tr ng thái t ng quát c a khí lý t ng di n t là:ươ ưở
A.
2
12
1
21
T
Vp
T
Vp
.
B.
h ng s . C.
V
pT
h ng s . D.
1 1 2 2
1 2
p V p V
T T
=
.
Câu 20: Ch n đáp án đúng.N i năng c a m t v t là :
A. T ng đng năng và th năng c a các phân t c u t o nên v t. ế
B. Nhi t l ng v t nh n đc trong quá trình truy n nhi t. ượ ượ
C. T ng đng năng và th năng c a v t. ế
D. T ng nhi t l ng và c năng mà v t nh n đc trong quá trình truy n nhi t và th c hi n ượ ơ ượ
công.
Câu 21: M t th c thép 10 ướ 0C có đ dài là 2000 mm. H s n dài c a thép là 12.10 -6 K-1. Khi
nhi t đ tăng đn 40 ế 0C , th c thép này dài thêm ban nhiêu?ướ
A. 48mm. B. 0,72 mm. C. 0,48 mm. D. 72 mm.
Câu 22: Dùng Laze có công su t 5W đ khoan kim lo i. Đng kính Laze là 1,5mm, b dày kim ườ
lo i s t là 2mm, kh i l ng riêng là 7800kg/m ượ 2, nhi t nóng ch y riêng c a s t là 4,8.10 5J/kg;
nhi t dung riêng là 460J/kg.K. Nhi t đ nóng ch y c a kim lo i là 1530 0C. Bi t nhi t đ ban đuế
c a s t là 40 0C. Tìm th i gian khoan th ng kim lo i:
MÃ Đ 485 Trang 2/4
A. 6,4s. B. 5s. C. 7,2s. D. 3,6s.
Câu 23: Môt lo xo co chiêu dai t nhiên là 20cm. Khi lo xo có chi u dai 26cm thì l c dan hôi cua no ) ư) ư) *
băng 5N. Tìm chiêu dai cua lo xo khi l c đan hôi cua no băng 7,5N. * ư) *
A. 27cm. B. 26cm. C. 29cm. D. 48cm.
Câu 24: Cho lò xo lý t ng có đ c ng k = 100 N/m đc g n ch t vào t ng t i Q, v t M = 200 gưở ượ ườ
đc g n v i lò đt trên m t ph ng ngang. V t M đang v trí cân b ng, m t v t m = 50 g chuy nượ
đng đu theo ph ng ngang v i t c đ v ươ 0 = 4 m/s t i va ch m hoàn toàn m m v i v t M. B qua
ma sát gi a v t M v i m t ph ng ngang. Tính đ nén, giãn c c đi c a h lò xo sau đó?
A. 8cm. B. 6cm. C. 4cm. D. 5cm.
Câu 25: Đi l ng đo b ng s vòng quay c a v t chuy n đng tròn đu trong m t đn v th i gian ượ ơ
là:
A. t c đ dài c a chuy n đng tròn đu.
B. t n s c a chuy n đng tròn đu.
C. gia t c h ng tâm. ướ
D. chu kì quay.
Câu 26: Tính ch t nào sau đây không ph i là c a phân t th khí?
A. chuy n đng càng nhanh thì nhi t đ c a v t càng cao.
B. chuy n đng không ng ng.
C. Gi a các phân t có kho ng cách.
D. Có lúc đng yên, có lúc chuy n đng.
Câu 27: M t bình ch a m t l ng khí nhi t đ 127 ượ 0C và áp su t 2.10 5 Pa. N u áp su t gi m điế
m t n a thì nhi t đ c a kh i khí là :
A. T = 270 K. B. T = 54K. C. T = 200K. D. T = 13,5 K.
Câu 28: Hi n t ng nào sau đây ượ không liên quan t i hi n t ng mao d n ? ượ
A. Gi y th m hút m c .
B. M c ng m theo rãnh ngòi bút .
C. C c n c đá có n c đng trên thành c c ướ ướ .
D. B c đèn hút d u .
Câu 29: Trong các câu sau, câu nào sai? Khi m t v t t đ cao z, chuy n đng v i cùng v n t c
đu, bay xu ng đt theo nh ng con đng khác nhau thì: ườ
A. đ l n c a v n t c ch m đt b ng nhau.
B. gia t c r i b ng nhau.ốơằ
C. công c a tr ng l c b ng nhau.
D. th i gian r i b ng nhau. ơ
Câu 30: Khi làm nóng m t l ng khí có th tích không đi thì: ượ
A. S phân t trong đn v th tích tăng t l v i nhi t đ. ơ
B. S phân t trong đn v th tích gi m t l ngh ch v i nhi t đ. ơ
C. S phân t trong đn v th tích không đi. ơ
D. Áp su t khí không đi.
Câu 31: M t xilanh ch a 200 cm 3 khí áp su t 10 5 Pa. Pit tông nén đng nhi t khí trong xilanh
xu ng còn 100 cm3. Áp su t c a khí trong xilanh lúc này là :
A. 2. 105 Pa. B. 3. 105 Pa. C. 3.105 Pa. D. 5.105 Pa.
Câu 32: Đi u ki n nào sau đây là đ đ m t v t r n ch u tác d ng c a ba l c song song cân b ng?
MÃ Đ 485 Trang 3/4
A. H p l c c a hai l c b t kì cân b ng v i l c th ba.
B. Ba l c có đ l n b ng nhau.
C. Ba l c có giá đng ph ng và ph i có hai l c trái chi u v i l c th ba.
D. L c trong ph i ng c chi u v i hai l c ngoài. ượ
Câu 33: Ng i ta cung c p cho khí trong m t xilanh n m ngang nhi t l ng 8 J. Khí n ra đy pit-ườ ượ
tông đi m t đo n 6cm v i m t l c có đ l n là 20N. Đ bi n thiên n i năng c a khí là: ế
A. 5J. B. 9,2J. C. 6,8J. D. 2J.
Câu 34: Trong ôtô, xe máy n u chúng chuy n đng th ng trên đng, l c phát đng trùng v iế ườ
h ng chuy n đng. Công su t c a chúng là đi l ng không đi. Khi c n ch n ng, t i tr ng l nướ ượ
thì ng i lái sườ :
A. gi m v n t c đi s l n. B. tăng v n t c đi s l n.
C. gi m v n t c đi s nh . D. tăng v n t c đi s nh .
Câu 35: Công th c tính công c a m t l c là:
A. A = mgh. B. A = F.s.cos.C. A = F.s. D. A = ½.mv2.
Câu 36: Quá trình bi n đi tr ng thái trong đó nhi t đ đc gi không đi g i là quá trình:ế ượ
A. Đo n nhi t. B. Đng tích.C. Đng nhi t. D. Đng áp.
Câu 37: M t v t kh i l ng m, đt đ cao ượ z so v i m t đt trong tr ng tr ng c a Trái Đt thì ườ
th năng tr ng tr ng c a v t đc xác đnh theo công th c:ế ườ ượ
A.
mgzWt
.B.
mgW
t
.C.
mgW
t
.D.
mgzWt2
1
.
Câu 38: M t v t có kh i l ng 0,2 kg đc phóng th ng đng t m t đt v i v n t c 10m/s.L y ượ ượ
g=10m/s2. B qua s c c n c a không khí. H i khi v t đi đc quãng đng 8m thì đng năng c a ượ ườ
v t có giá tr b ng bao nhiêu?
A. 7J. B. 9J. C. 8J. D. 6J.
Câu 39: Đ bi n thiên đng l ng b ng gì? ế ượ
A. Xung l ng c a l c.ượ B. Công c a l c F.
C. Công su t.D. Đng l ng. ượ
Câu 40: H th c nào sau đây không phù h p v i quá trình đng áp?
A.
V
~
T
1
.B.
T
V
h ng s . C.
V
~
T
.D.
2
2
1
1
T
V
T
V
.
<H t>ế
MÃ Đ 485 Trang 4/4