intTypePromotion=1
ADSENSE

Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 - THPT Buôn Ma Thuột - Mã đề 115

Chia sẻ: Mân Hinh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:3

19
lượt xem
2
download
 
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn học sinh và quý thầy cô cùng tham khảo Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 - THPT Buôn Ma Thuột - Mã đề 115 để giúp học sinh hệ thống kiến thức đã học cũng như có cơ hội đánh giá lại năng lực của mình trước kỳ thi sắp tới và giúp giáo viên trau dồi kinh nghiệm ra đề thi.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 - THPT Buôn Ma Thuột - Mã đề 115

  1. TRƯỜNG THPT­BMT                                ĐỀ THI HK2 NĂM HỌC 2017­2018         TỔ VẬT LÝ­CN                                 MÔN:VẬT LÝ 10                                      (Thời gian làm bài:45  phút­Đề thi  gồm 03 trang ) Mã đề thi  115 Họ, tên thí sinh:.......................................................................... Số báo danh:............................................................................... I.PHẦN TRẮC NGHIỆM(20 CÂU): Câu   1:  Trong   phòng   thí   nghiệm   người   ta   điều   chế   40cm3  khí   hiđrô   ở   áp   suất  750mmHg và nhiệt độ 27oC. Hỏi thể tích của lượng khí trên ở áp suất 720mmHg và  nhiệt độ 127oC là bao nhiêu?. A. 48,6 cm3 B. 45,5 cm3 C. 55,6 cm3 D. 65,6 cm3 Câu 2: Lực căng mặt ngoài của chất lỏng có phương : A. Hợp với mặt thoáng góc 45o B. Vuông góc với bề mặt chất lỏng C. Tiếp tuyến với bề mặt chất lỏng và vuông góc với đường giới hạn D. Bất kì Câu   3:  Một   động  cơ   điện cung  cấp  công suất  15KW  cho 1  cần cẩu  nâng  vật   1000Kg chuyển động đều lên cao 30m theo phương đứng.Lấy g=10m/s2.Thời gian  để thực hiện công việc đó là ( xem như toàn bộ điện năng chuyển thành cơ năng): A. 20s B. 5s C. 10s D. 15s Câu 4: Một thanh ray dài 10m  lắp trên đường sắt ở nhiệt độ 20 °C. Phải để hở một   khe ở đầu thanh với bề rộng là bao nhiêu, nếu thanh ray nóng đến 50 °C thì vẫn đủ  chổ cho thanh dãn ra. Hệ số nở dài của sắt làm thanh ray là α = 1,2.10–5 K–1. A. Δl = 3.6.10–2 m B. 3.6.10–3 m C. 3,6.10–4 m D. 3,6.10–5 m Câu 5: Một bóng đèn dây tóc chứa khí trơ ở 27 °C và áp suất 0,6 atm. Khi đèn sáng,   áp suất không khí trong bình là 1atm và không làm vỡ  bóng đèn. Coi dung tích của   bóng đèn không đổi, nhiệt độ của khí trong đèn khi cháy sáng là A. 500 °C B. 227 °C C. 450 °C D. 380 °C Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng? A.  = hằng số B.  = hằng số C.  = hằng số D.   = hằng số Câu 7: Một vật có khối lượng 0,2 kg được phóng thẳng đứng từ  mặt đất với vận   tốc 10m/s.Lấy g=10m/s2.Bỏ  qua sức cản. Hỏi khi vật đi được quãng đường 8m thì  động năng của vật có giá trị bằng bao nhiêu? A. 9J B. 7J C. 6J D. 8J Câu 8: Điều nào sau đây không đúng khi nói về động lượng : A. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và vận tốc của vật . B. Động lượng của một vật bằng tích khối lượng và bình phương vận tốc. C. Trong hệ kín,động lượng của hệ được bảo toàn                                                Trang 1/3 ­ Mã đề thi 115
  2. D. Động lượng của một vật là một đại lượng véc tơ. Câu 9: Một người kéo một hòm gỗ  trượt trên sàn nhà bằng 1 dây hợp với phương  ngang góc 30o.Lực tác dụng lên dây bằng 150N. Công của lực đó khi hòm trượt 20m  bằng: A. 2598J B. 2866J C. 1762J D. 2400J Câu 10: Một  ống nhỏ  giọt, đầu mút có đường kính 0,24 mm có thể  nhỏ  giọt chất  lỏng   với   độ   chính   xác   0,08   g   /   giọt.   Hệ   số   căng   bề   mặt   của   chất   lỏng   là   :  (g=10(m/s2) A. 0,24 N/m B. 1,1 N/m C. 1,32 N/m D. 0,53 N/m Câu 11:  Hệ  thức nào sau đây phù hợp với nguyên lý I về  quá trình làm lạnh khí  đẳng tích ? A.  U A, A 0   B.  U Q, Q 0   C.  U A, A 0 D.  U Q, Q 0   Câu 12: Một vật có khối lượng m chuyển động với vận tốc 3m/s đến va chạm với một  vật có khối lượng 2m đang đứng yên. Sau va chạm, 2 vật dính vào nhau và cùng chuyển  động với vận tốc bao nhiêu? Coi va chạm giữa 2 vật là va chạm mềm. A. 3m/s B. 2m/s C. 1m/s D. 4m/s Câu 13: Đường đẳng nhiệt trong hệ trục tọa độ OPV là: A. Một đường Hypebol. B. Một đường thẳng nếu kéo dài thì đi qua gốc tọa độ C. Một đường thẳng song song với trục OV. D. Một đường thẳng song song với trục OP. Câu 14: Chọn đáp án đúng : Cơ năng là: A. Một đại lượng vô hướng có giá trị đại số B. Một đại lượng vô hướng luôn luôn dương C. Một đại lượng vô hướng luôn dương hoặc có thể bằng 0 D. Một đại lượng véc tơ Câu 15: Một ôtô khối lượng 1000 kg chuyển động với vận tốc 72 km/h. Động năng  của ôtô có giá trị: A. 51,84.105 J B. 25,92.105 J C. 105 J D. 2.105 J Câu 16: Trong quá trình rơi tự do của một vật thì: A. Động năng tăng, thế năng giảm B. Động năng tăng, thế năng tăng C. Động năng giảm, thế năng giảm D. Động năng giảm, thế năng tăng Câu 17: Hiện tượng nào sau đây không liên quan tới hiện tượng mao dẫn ? A. Giấy thấm hút mực B. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút C. Bấc đèn hút dầu D. Cốc nước đá có nước đọng trên thành  cốc Câu 18: Người ta truyền cho khí trong xi­lanh lạnh nhiệt lượng 110 J . Chất khí nở  ra thực hiện công 75 J đẩy pittong lên. Nội năng của khí biến thiên một lượng là : A. 185 J B. ­185 J C. 35 J D. ­35 J                                                Trang 2/3 ­ Mã đề thi 115
  3. Câu 19: Khi đun nóng đẳng tích một khối khí tăng thêm 50C thì áp suất tăng thêm  1/90 so với áp suất ban đầu. Tính nhiệt độ ban đầu của khối khí. A. 4500C B. 1770C C. 4200C D. 2070C Câu 20: Hiện tượng mao dẫn : A. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn là ống thẳng B. Chỉ xảy ra khi ống mao dẫn đặt vuông góc với chậu chất lỏng C. Chỉ xảy ra khi chất lỏng không làm dính ướt ống mao dẫn D. Là hiện tượng mực chất lỏng dâng lên hay hạ xuống trong ống có tiết diện  nhỏ so với mực chất lỏng bên ngoài ống ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­ II. PHẦN TỰ LUẬN P(atm BÀI 1 (2,5đ): Một khối khí lý tưởng biến đổi )  theo một chu trình như hình vẽ.  (1) Biết nhiệt độ của trạng thái (2) ;T2 =1280(K) 2     a.Hãy cho biết tên của các quá trình         biến đổi trong chu trình trên     b.Tính nhiệt độ T3 của trạng thái (3)  0,5 (2)     c.Tính công khí thực hiện trong quá trình (3) về (1) (3) o V(lít) BÀI 2 (2,5đ):  Một vật nhỏ  khối lượng m=500(g) được thả  trượt theo đường dốc  chính không vận tốc đầu từ  đỉnh một con dốc phẳng nghiêng cao 2(m) so với mặt  phẳng ngang,nghiêng góc 300 . Hệ  số  ma sát trượt giữa vật và dốc là  = 0,1 , lấy  g=10m/s2.           a. Tính công trọng lực của vật khi nó đi từ đỉnh dốc đến chân dốc? b.Tìm vận tốc của vật tại chân dốc?            c.Tìm ví trí vật để tại đó động năng bằng thế năng?                    ­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­HẾT­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­­                                                Trang 3/3 ­ Mã đề thi 115
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2