intTypePromotion=1

Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485

Chia sẻ: Thị Trang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

0
37
lượt xem
0
download

Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Hãy tham khảo Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485 giúp các bạn học sinh có thêm nguồn tài liệu để tham khảo cũng như củng cố kiến thức trước khi bước vào kì thi. Chúc các bạn đạt kết quả cao trong kì thi!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 485

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  ĐÊ KI ̀ ỂM TRA HỌC KÌ 2 TỈNH ĐĂK NÔNG MÔN : VẬT LÝ TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG Thời gian làm bài: 45 phút;  (20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi  485 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... ............................. TRẮC NGHIỆM Câu 1: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi  thì nhiệt độ của khối khí là : A. T = 300 0K B. t = 6000 C. C. T = 6000K. D. t= 300C. Câu 2: Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng  khí? A. Khối lượng. B. Nhiệt độ tuyệt đối. C. Thể tích. D. Áp suất. Câu 3:  Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở  hàng với lực không đổi  5.103N, thực hiện công là 15.106J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường: A. 300m B. 3000m C. 300000m D. 30000m Câu 4: Một lượng khí ở 00 C có áp suất là 1,50.105 Pa nếu thể tích khí không đổi thì áp suất ở 273 0 C  là : A. p2 = 105. Pa. B. p2 = 3.105 Pa. C. p2 = 4.105 Pa. D. p2 = 2.105 Pa. Câu 5: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình A. Đoạn nhiệt. B. Đẳng nhiệt. C. Đẳng tích. D. Đẳng áp. Câu 6: Chọn đáp án đúng. Nội năng của một vật là A. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật. B. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công. C. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt. D. tổng động năng và thế năng của vật. Câu 7: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây không liên quan đến chất rắn kết tinh? A. Có dạng hình học xác định. B. Có cấu trúc tinh thể. C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định. Câu 8: Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là A. sự ngưng tụ. B. sự kết tinh. C. sự nóng chảy. D. sự hoá hơi. Câu 9: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình? A. Có cấu trúc tinh thể. B. Có tính dị hướng. C. Có dạng hình học xác định. D. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. Câu 10: Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng của các chất gọi là : A. sự nóng chảy. B. sự ngưng tụ. C. sự bay hơi. D. sự kết tinh. Câu 11: Chọn câu đúng. A. Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng. B. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công. D. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch. Câu 12: Chọn đáp án đúng. Khối lượng hơi nước tính ra gam chứa trong 1m3  không khí là : A. độ ẩm cực đại. B. độ ẩm tuyệt đối. C. độ ẩm tỉ đối. D. độ ẩm tương đối. Câu 13: Câu nào dưới đây là không đúng.                                                Trang 1/2 ­ Mã đề thi 485
  2. A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt  chất lỏng. B. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ. C. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ và bay hơi  luôn xảy ra đồng thời. D. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng. Câu 14: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 720 km/h. Động lượng của hòn đá là: A. p = 100 kg.km/h. B. p = 3600 N.s. C. p = 3600 kgm/s. D. p = 1000 kg.m/s Câu 15: Từ mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v0 = 10m/s. Bỏ qua sức  cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Ở độ cao nào thế năng bằng động năng ? A. 10m B. 2m C. 2,5m D. 5m Câu 16: Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì: A. Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt. B. Vải bạt không bị dinh ướt nước. C. Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt. D. Vải bạt dính ướt nước. Câu 17: Phân loại các chất rắn theo cách nào dưới đây là đúng? A. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn đa tinh thể. B. Chất rắn đơn tinh thể và chất rắn vô định hình. C. Chất rắn đa tinh thể và chất rắn vô định hình. D. Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình. Câu 18: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì : A. Q > 0 và A  0 và A> 0. C. Q  0. D. Q 
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2