intTypePromotion=1

Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 132

Chia sẻ: Thị Trang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:2

0
43
lượt xem
0
download

Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 132

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Với mong muốn giúp các bạn đạt kết quả cao trong kì thi, TaiLieu.VN đã sưu tầm và chọn lọc gửi đến các bạn Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 132. Mời các bạn cùng tham khảo!

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Đề thi HK 2 môn Vật lí lớp 10 năm 2017-2018 - THPT Phạm Văn Đồng - Mã đề 132

  1. SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  ĐÊ KI ̀ ỂM TRA HỌC KÌ 2 TỈNH ĐĂK NÔNG MÔN : VẬT LÝ 10 TRƯỜNG THPT PHẠM VĂN ĐỒNG Thời gian làm bài: 45 phút;  (20 câu trắc nghiệm) Mã đề thi  132 Họ, tên thí sinh:................................................................. TRẮC NGHIỆM Câu 1:  Một vật có khối lượng 400g được thả  rơi tự  do từ  độ  cao 20m so với mặt đất. Cho g =   10m/s2 . Sau khi rơi được 12m động năng của vật bằng : A. 16 J. B. 32 J. C. 48 J. D. 24 J. Câu 2: Nước mưa không lọt qua được các lỗ nhỏ trên tấm vải bạt là vì: A. Hiện tượng mao dẫn ngăn cản không cho nước lọt qua các lỗ trên tấm bạt. B. Vải bạt không bị dinh ướt nước. C. Vải bạt dính ướt nước. D. Lực căng bề mặt của nước ngăn cản không cho nước lọt qua lỗ nhỏ của tấm bạt. Câu 3: Một bình chứa một lượng khí ở nhiệt độ 270C và ở áp suất 2.105 Pa. Nếu áp suất tăng gấp đôi  thì nhiệt độ của khối khí là : A. T = 300 0K B. t= 300C. C. T = 6000K. D. t = 6000 C. Câu 4: Từ  mặt đất, một vật được ném lên thẳng đứng với vận tốc ban đầu v 0 = 10m/s. Bỏ  qua sức  cản của không khí . Cho g = 10m/s2. Ở độ cao nào thế năng bằng động năng ? A. 10m B. 2,5m C. 2m D. 5m Câu 5: Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì : A. Q  0. B. Q > 0 và A> 0. C. Q > 0 và A 
  2. A. Có nhiệt độ nóng chảy không xác định. B. Có dạng hình học xác định. C. Có nhiệt độ nóng chảy xác định. D. Có cấu trúc tinh thể. Câu 13: Đặc điểm và tính chất nào dưới đây liên quan đến chất rắn vô định hình? A. Không có nhiệt độ nóng chảy xác định. B. Có tính dị hướng. C. Có dạng hình học xác định. D. Có cấu trúc tinh thể. Câu 14: Câu nào dưới đây là không đúng. A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng. B. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt  chất lỏng. C. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ. D. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ và bay hơi  luôn xảy ra đồng thời. Câu 15: Chọn đáp đúng. Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là A. sự hoá hơi. B. sự nóng chảy. C. sự kết tinh. D. sự ngưng tụ. Câu 16: Một tàu thủy chạy trên song theo đường thẳng kéo một sà lan chở  hàng với lực không đổi  5.103N, thực hiện công là 15.106J. Sà lan đã dời chỗ theo phương của lực một quãng đường: A. 300m B. 3000m C. 300000m D. 30000m Câu 17: Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình A. Đoạn nhiệt. B. Đẳng tích. C. Đẳng áp. D. Đẳng nhiệt. Câu 18: Chọn đáp án đúng. Khối lượng hơi nước tính ra gam chứa trong 1m3  không khí là : A. độ ẩm cực đại. B. độ ẩm tương đối. C. độ ẩm tỉ đối. D. độ ẩm tuyệt đối. Câu 19: Một hòn đá có khối lượng 5 kg, bay với vận tốc 720 km/h. Động lượng của hòn đá là: A. p = 3600 N.s. B. p = 3600 kgm/s. C. p = 1000 kg.m/s D. p = 100 kg.km/h. Câu 20: Chọn câu đúng. A. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công B. Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng. C. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch. D. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công. TỰ LUẬN Bài 1  : ( 1,5 đ): Ng ườ i ta th ự c hi ệ n công 135J đ ể  nén khí đ ự ng trong xilanh. H ỏ i n ộ i năng c ủ a  khí bi ế n thiên m ộ t l ượ ng bao nhiêu n ế u khí truy ề n ra môi tr ườ ng xung quanh nhi ệ t l ượ ng  30J? Bài 2   :( 1đ): Tính nhi ệ t l ượ ng c ầ n cung c ấ p cho mi ếng nhôm khố i l ượ ng 100g  ở  nhi ệ t đ ộ  20 0  C, đ ể  nó hóa l ỏ ng  ở  nhi ệ t đ ộ  658 0  C. Nhôm có nhi ệ t dung riêng là 896 J/(kg.K). Và nhi ệ t  nóng ch ả y riêng là 3,9.10 5  J/kg Bài 3: (1 đ): Một thước thép ở 200C có độ dài 1m, hệ số nở dài của thép là   = 11.10­6 K­1.  Khi nhiệt  độ tăng đến 400C, độ dài của  thước thép này dài thêm là bao nhiêu? Bài 4: (0,5 đ) : Nếu áp suất của một lượng khí tăng thêm 2.105Pa thì thể tích giảm 3 lít. Nếu áp suất  tăng thêm 5.105Pa thì thể tích giảm 5 lít. Tìm áp suất và thể tích ban đầu của khí, biết nhiệt độ khí  không đổi. ­­­­­­­­­­­ HẾT ­­­­­­­­­­                                                Trang 2/2 ­ Mã đề thi 132
ADSENSE
ADSENSE

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

 

Đồng bộ tài khoản
2=>2