
TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH
ĐỀ THI HỌC PHẦN
Học kỳ: 1 năm học 2023 - 2024
Hệ đào tạo: Chính quy Bậc học: Đại học
Tên học phần: KỸ NĂNG KHỞI NGHIỆP VÀ LÃNH ĐẠO
Số TC: 02
Bài tập lớn/Tiểu luận
[bài nhóm; nộp quyển, không báo cáo thuyết trình]
A. ĐỀ BÀI (CĐR HP: 1.1, 3.1, 4.1, 4.2, 4.3, 4.4):
Hãy phát triển một dự án khởi nghiệp kinh doanh theo cách tiếp cận giải quyết một vấn đề cho một
trong các “nhóm yếu thế trong xã hội” (xem gợi ý định nghĩa về nhóm yếu thế bên dưới) tại Việt
Nam trên cơ sở phân tích, làm rõ những nội dung sau:
- Bối cảnh
- Nhóm yếu thế cụ thể trong xã hội được lựa chọn và lý do
- Vấn đề nhóm yếu thế đang gặp phải
- Phân tích thị trường, phân tích ngành, phân tích đối thủ cạnh tranh
- Đề xuất giá trị
- Mô hình kinh doanh
- Phân tích kinh tế và tài chính
- Kế hoạch marketing
- Đội ngũ và tổ chức
B. YÊU CẦU:
- Làm bài theo form mẫu cho sẵn có trên Canvas.
- Bài làm giống nhau hoặc giống các tài liệu đã có trên internet (vượt quá tỷ lệ 20%) sẽ bị cho
0 điểm;
- Nộp file mềm của bài làm theo form mẫu qua Canvas.
- Nộp bản in của bài làm theo form mẫu về Văn phòng Khoa Kinh tế và Kinh doanh; đóng
quyền với bìa có gáy xoắn và lót hai mặt ngoài bằng giấy bóng kính.
- Tham khảo định nghĩa về ‘các nhóm yếu thế/disadvantage groups”: Những nhóm người có
nguy cơ bị nghèo đói, bị xã hội loại trừ, bị phân biệt đối xử và bạo lực cao hơn so với dân số
nói chung, chẳng hạn những nhóm người như người dân tộc thiểu số, người di cư, người
khuyết tật, người già và trẻ em bị cô lập, người làm việc khu vực phi chính thức, người đồng
tính/lưỡng tính/chuyển giới, người tị nạn, v.v. (Nguồn: EIGE)
Giảng viên ra đề
TS. Ngô Vi Dũng

TRƯỜNG ĐẠI HỌC PHENIKAA
KHOA KINH TẾ VÀ KINH DOANH
ĐỀ THI HỌC PHẦN
Học kỳ: 2 năm học 2023 - 2024
Hệ đào tạo: Chính quy Bậc học: Đại học
Tên học phần: KỸ NĂNG KHỞI NGHIỆP VÀ LÃNH ĐẠO
Số TC: 02
Bài tập lớn/Tiểu luận
[bài nhóm; nộp quyển, không báo cáo thuyết trình]
ĐÁP ÁN
Tiêu chí đánh giá
Xuất sắc
(8.5 – 10)
Tốt
(7.0 – 8.4)
Khá
(5.5 – 6.9)
Trung bình
(4.0 – 5.4)
Chưa đạt (0 - 3.9)
Trọng số
CĐR HP được
đánh giá
HÌNH THỨC
Trình bày
Đúng từ 85-100% yêu cầu về trình bày: form mẫu, độ dài,
định dạng, trích dẫn.
Đúng từ 70-
84% yêu
cầu về trình
bày..
Đúng từ 55-
69% yêu cầu
về trình bày..
Đúng từ 40-
54% yêu cầu
về trình bày..
Đúng từ 0-39%
yêu cầu về trình
bày…
5%
Cấu trúc
Có từ 85-100% các nội dung được yêu cầu
Có từ 70-
84% các nội
dung được
yêu cầu…
Có từ 55-
69% các nội
dung được
yêu cầu…
Có từ 40-54%
các nội dung
được yêu
cầu…
Có từ 0-39% các
nội dung được yêu
cầu nào…
5%
NỘI DUNG
Bối cảnh và phân
khúc khách hàng cụ
thể
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 500-1000 từ mô tả về bối
cảnh chung, về nhóm/phân khúc khách hàng mục tiêu và lý
do lựa chọn nhóm/phân khúc khách hàng mục tiêu
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
10%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Vấn đề
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 1000-1500 từ nói về chân
dung/hồ sơ khách hàng; vấn đề cụ thể gì mà khách hàng
mục tiêu đang gặp phải mà chưa được giải quyết hoặc chưa
được giải quyết tốt bởi các giải pháp hiện có trên thị
trường; có kèm theo hình ảnh, video, số liệu làm minh
chứng; vận dụng công cụ Value Proposition Canvas
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
15%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Phân tích thị
trường-ngành-cạnh
tranh
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 1000-1500 từ về ước
lượng quy mô thị trường, phân tích ngành, và phân tích đối
thủ cạnh tranh để làm rõ hơn tính hấp dẫn của cơ hội kinh
doanh, tính đổi mới sáng tạo và tính khả thi của đề xuất giá
trị
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
10%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4

Đề xuất giá trị
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 1000-1500 từ nói về các
giải pháp giá trị - sản phẩm hàng hoá hoặc dịch vụ - mà
nhóm khởi nghiệp đề xuất để giúp khách hàng mục tiêu
giải quyết vấn đề hiệu quả hơn, đáp ứng nhu cầu tốt hơn;
thể hiện minh chứng sản phẩm mẫu/prototype bằng hình
thức phù hợp; vận dụng công cụ Value Proposition Canvas
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
15%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Mô hình kinh
doanh
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 1500-2000 từ; vận dụng
công cụ Mô hình kinh doanh Canvas – Business Model
Canvas – để phân tích làm rõ tính đổi mới sáng tạo và tính
khả thi của cơ hội kinh doanh ở cấp độ mô hình kinh doanh
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
15%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Phân tích kinh tế-
tài chính
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 1000-1500 từ; phân tích
chi phí, điểm hoà vốn, các dự báo tài chính về thu nhập;
đính kèm các bảng số liệu
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
10%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Kế hoạch
marketing
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 1000-1500 từ; kế hoạch
marketing liên quan quan tới định giá, quảng bá, phân phối
sản phẩm/dịch vụ
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
10%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Đội ngũ và tổ chức
Đạt ở mức từ 85-100% yêu cầu: 1000-1500 từ; giới thiệu
các thành viên, hồ sơ thành viên, vị trí/vai trò từng thành
viên trong dự án hoặc công ty dự kiến, và hình thức pháp
lý dự kiến của công ty khởi nghiệp
Đạt ở mức
từ 70-84%
yêu cầu…
Đạt ở mức
từ 55-
69% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ
40-54% yêu
cầu…
Đạt ở mức từ 0-
39% yêu cầu…
5%
1.1, 3.1, 4.1,
4.2, 4.3, 4.4
Giảng viên ra đề
TS. Ngô Vi Dũng

