Trang 1/5 - Mã đề 203
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: VẬT LÍ – Lớp 12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐỀ 203
Câu 1: Dao động điều hòa
π
x = Acos 6πt - 8



(t tính bng giây) tn s góc là
A.
πrad/s.
8
B.
π
6πt - rad/s.
8



C.
3rad/s.
D.
Câu 2: Hai ngun sóng kết hp là hai nguồn dao động
A. cùng phương, cùng biên độ và độ lệch pha tăng đều theo thời gian.
B. khác phương, cùng tần số và độ lệch pha giảm đều theo thời gian.
C. cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha phụ thuộc thời gian theo hàm số bậc nhất.
D. cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo thời gian.
Câu 3: Hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tn số, ngược pha các biên độ A1, A2 thì
biên độ ca dao động tng hp là
A.
22
1 2 1 2
A = A + A + 2A A .
B.
22
1 2 1 2
A = A + A - A A .
C.
12
A = A + A .
D.
12
A = A - A .
Câu 4: Mt sợi dây đàn hi một đầu dây c định một đầu đ t do. Vi m = 0, 1, 2, 3…
bước sóng là λ, điều kiện để có sóng dng trên dây là
A.
λ
= (2m +1) .
2
l
B.
λ
= (2m +1) .
4
l
C.
λ
= m .
2
l
D.
λ
= m .
4
l
Câu 5: Khi biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến gtr cực đi thì tn s riêng ca h
dao động
A. ng tăng đến giá trị cực đại. B. gấp hai lần tần số ngoại lực cưỡng bức.
C. bằng tần số ngoại lực cưỡng bức. D. giảm nhanh đến giá trị cực tiểu.
Câu 6: Đặt điện áp
u = U 2cosωt
vào hai đu mt mạch điện R, L, C mc ni tiếp. Khi trong
mch xy ra cộng hưởng điện thì cường độ dòng điện hiu dng trong mạch được tính bng
A.
U2
.
R
B.
U.
ωL
C.
U.
R
D.
UωC.
Câu 7: Thời gian để sóng cơ truyn đi được quãng đường bằng bước sóng là
A. nửa chu kì. B. một phần tư chu kì.
C. hai chu kì. D. một chu kì.
Câu 8: Dòng điện
0
i = I cosωt
chy qua một điện tr R. Điện áp cực đại gia hai đầu điện tr
A.
0
I.
R
B.
0
R.
I2
C.
0
I R.
D.
0
I.
R2
Câu 9: Con lắc lò xo có đ cng k và khối lượng m dao động điều hòa vi chu
A.
k
2π.
m
B.
m
2π.
k
C.
m.
k
D.
k.
m
Câu 10: Tại nơi có gia tốc trọng trường g, con lc đơn có chiu dài l dao đng điu hòa vi tn s góc
A.
.
g
l
B.
g.
l
C.
g
2π.
l
D.
2π.
g
l
Câu 11: Dòng điện
i = 6 2cosωt (A)
có cường độ cực đi là
A.
6 2 A.
B.
12 A.
C.
3 2 A.
D.
6 A.
Trang 2/5 - Mã đề 203
Câu 12: Độ to ca âm có liên quan mt thiết vi
A. đồ thị dao động âm. B. mức cường độ âm.
C. cường độ âm. D. tần số âm.
Câu 13: Mt mạch điện xoay chiu R, L, C mc ni tiếp tng tr Z và h s công suất cosφ. Hệ
thức đúng là
A.
2
R = Zcos φ.
B.
2
Z = R cosφ.
C.
R
Z = .
cosφ
D.
Z = Rcosφ.
Câu 14: Máy biến áp hoạt động da trên hin tượng
A. cảm ứng điện từ. B. nhiệt điện.
C. siêu dẫn. D. tự cảm.
Câu 15: Đặt điện áp
0
u = U cosωt
vào hai đu mt mạch điện R, L, C mc ni tiếp thì trong
mạch có dòng điện
0i
i = I cos(ωt + φ ).
Ti thi điểm t, đin áp giữa hai đầu R, L, C lần lượt là uR, uL,
uC. Phát biểu đúng nào dưới đây đúng?
A. uC trễ pha hơn i một góc 900.
B. uL trễ pha hơn i một góc 900.
C. u luôn cùng pha với i.
D. uR vuông pha vi i.
Câu 16: Đặt điện áp
0
u = U cos100πt
(t tính bằng giây) vào hai đầu mt t điện điện dung
-4
4.10 F
π
thì dung kháng ca t có giá tr
A. 40,0 Ω. B. 0,04 Ω. C. 25,0 Ω. D. 400,0 Ω.
Câu 17: Mt con lắc xo đang dao động điều hòa theo phương ngang. Nếu chn mc thế năng tại
v trí cân bng thì thế năng của vt bằng cơ năng khi vật v trí
A. cân bằng. B. biên âm.
C. biên âm hoặc vị trí cân bằng. D. biên dương hoặc vị trí cân bằng.
Câu 18: Đặt điện áp
u = U 2cosωt
vào hai đầu mt mạch điện gm cun cm thun cm kháng
ZL ni tiếp vi t điện dung kháng ZC. ờng độ dòng điện hiu dng trong mạch được tính bng
A.
LC
U.
Z + Z
B.
2
LC
U2 .
Z - Z
C.
LC
U2.
Z + Z
D.
2
LC
U.
Z - Z
Câu 19: Trong khong thi gian gia hai ln vn tc bng không liên tiếp, vật dao động điều hòa
với biên độ 4 cm đi được quãng đường
A. 8 cm. B. 2 cm. C. 12 cm. D. 16 cm.
Câu 20: Mt mạch điện xoay chiu R, L, C mc ri tiếp có điện tr 40 Ω, cảm kháng 60 Ω và dung
kháng 20 Ω thì tng tr ca mch có giá tr
A.
40 2 .
B.
3200 .
C.
120 .
D.
2 30 .
Câu 21: c sóng ca một sóng cơ có chu kì 0,5 s và có tốc độ truyn sóng 2 m/s là
A. 4,0 m. B. 1,0 m. C. 0,25 m. D. 0,5 m.
Câu 22: Biết điện áp hiu dng giữa hai đầu cuộn cấp th cp ca mt máy biến áp lần lượt
là U1 và U2, s vòng dây ca cun th cp là N. S vòng dây ca cun cấp được tính bng
A.
2
1
U
N.
U
B.
2
1
U.
NU
C.
1
2
U.
NU
D.
1
2
U
N.
U
Câu 23: Âm cơ bản có tn s f thì ha âm bc 8 có tn s
A. 8f. B. 16f. C. 4f. D. 64f.
Câu 24: Tại nơi gia tc trọng trường g, mt con lắc đơn dao động điều hòa vi chu T. Nếu
tăng chiều dài con lc lên gp 5 ln thì nó dao động điều hòa vi chu kì T. H thức đúng
A.
'
T = T/5.
B.
'
T = T 5.
C.
'
T = 5T.
D.
'
T = T/ 5.
Trang 3/5 - Mã đề 203
Câu 25: Đặt điện áp
π
u = 80 2cos 100πt + V
6



vào hai đầu mt mạch điện R, L, C mc ni tiếp
thì trong mạch có dòng điện
π
i = 2 2cos 100πt - A.
6



Trong 40 phút, điện năng tiêu thụ ca mch có
giá tr
A. 64000 J. B. 384000 J. C. 192000 J. D. 3200 J.
Câu 26: Mt vt dao động điều hòa với phương trình
π
x = 10cos 6πt + cm
3



(t tính bng giây). Ti
thời điểm t = 2s, gia tc ca vt có giá tr xp x bng
A. - 94,2 cm/s2. B. 94,2 cm/s2. C. - 1776,5 cm/s2. D. 1776,5 cm/s2.
Câu 27: Trên mt sợi dây đàn hi dài 40 cm hai đu dây c định đang sóng dừng vi 6 nút
sóng. Biết tn s dao động ca dây là 80 Hz. Tốc độ truyn sóng trong dây là
A. 6,4 m/s. B. 12,8 m/s. C. 5,3 m/s. D. 10,7 m/s.
Câu 28: Mt xo nh độ cứng 100 N/m. Đầu trên của xo được treo vào một điểm c định,
đầu dưới gn vi mt vt nh khối lượng 100 g. Khi vật đang v trí cân bng, kéo vt xung
theo phương thẳng đứng sao cho xo b giãn 9 cm ri th nh để vật dao động điều hòa theo
phương thẳng đứng. Chn trc tọa độ gc O ti v trí cân bng, chiều dương hướng lên; gc thi
gian lúc th vt. Ly g = 10 m/s2. Phương trình vn tc thi gian ca vt là
A.
v = - 90πsin10πt cm/s.
B.
v = - 80πsin10πt cm/s.
C.
v = - 90πsin 10πt + π cm/s.
D.
v = - 80πsin 10πt + π cm/s.
Câu 29: mt cht lng, ti hai điểm A và B cách nhau 25 cm hai nguồn dao động ng pha
theo phương thẳng đứng phát ra hai sóng kết hp bước sóng 4 cm và cùng biên độ. Xét đường
thng d thuc mt cht lng vuông góc vi AB ti B. Gi M một điểm dao đng với biên độ
cực đại (M thuc d) thì khong cách nh nht t M đến B xp x bng
A. 1,02 cm. B. 49.08 cm. C. 2,04 cm. D. 76,12 cm.
Câu 30: Mt mạch điện xoay chiu AB gm đoạn AM ni tiếp đoạn MN ni tiếp đoạn NB.
Đon AM cha cun cm thuần độ t cảm L, đoạn MN chứa đin tr R, đoạn NB cha t điện
có điện dung C. Biết
MB AN
U = 2U
L
R = .
C
H s công sut ca mch có giá tr xp x bng
A. 0,50. B. 0,56. C. 0,72. D. 0,81.
------ HẾT ------
Trang 4/5 - Mã đề 203
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẢNG NAM
KIỂM TRA HỌC KỲ 1 - M HỌC 2020-2021
ĐÍNH CHÍNH ĐÁP ÁN: MÔN VẬT LÍ 12
CÂU
HỎI/
MÃ ĐỀ
ĐÁP ÁN
201
202
203
204
205
206
207
208
209
210
211
212
213
214
215
216
217
218
219
220
221
222
223
224
1
D
B
D
A
B
A
D
C
C
B
A
D
D
B
A
B
B
A
D
D
A
C
B
B
2
C
D
D
A
D
C
D
B
D
C
D
C
C
B
A
D
B
D
A
A
A
C
B
C
3
B
C
D
C
D
B
C
B
B
A
D
B
C
B
A
D
A
D
C
B
C
D
B
B
4
A
C
B
D
C
B
C
D
B
D
D
D
D
B
A
C
C
C
D
D
C
D
A,B
B
5
C
B
C
B
B
B
D
D
C
C
D
C
D
D
D
D
B
C
D
B
A
B
A
C
6
D
B
C
C
C
D
D
B
C
C
D
C
D
B
C
B
A
B
A
B
D
B
A
A
7
D
A,D
D
D
D
A
C
B
A
D
A,B
D
D
B
C
D
D
C
C
A
C
D
B
B
8
A
C
C
D
B
C
D
B
B
D
C
C
D
A
C
C
A
C
C
A
C
B
C
A
9
B
C
B
C
A
D
A
D
D
A
D
C
A
A
A
D
B
C
B
C,D
C
A
C
C
10
B
D
B
A
B
A
B
C,D
B
A
C
A
A
A,D
A
D
C
C
A
C
A
D
D
C
11
C
C
A
D
D
A
C
D
B
B
D
C
C
A
C
B
B
C
A
B
B
B
D
A
12
B
C
B
A
B
A
A
D
D
C
D
B
B
C
B
D
B
D
C
C
D
A
C
D
13
B
C
C
A
A,B
D
C
C
B
D
D
C
B
B
D
D
D
C
A
D
C
C
B
B
14
A
B
A
A
A
B
A
B
C
B
C
B
A
B
B
A
A,D
D
C
D
D
D
C
D
15
A
D
A
B
B
D
B
B
A
C
D
C
B
B
C
C
A
C
C
D
D
C
D
A
16
D
A
C
D
B
B
C
B
C
D
D
B
B
C
A
B
B
D
B
B
C
A
A
D
17
A
A
B
B
A
C
B
D
A
A
D
C
D
D
D
C
C
B
D
A
C
B
B
C
18
A
A
D
A
A
B
A
D
C
B
A
C
B
C
B
A
B
B
C
C
D
D
A
B
19
B
A
A
D
B
A
A
A
A
D
A
A
B
B
C
B
B
B
B
B
C
B
A
D
20
B
B
A
D
D
A
C
B
D
A
B
D
B
B
A
A
D
A
A
A
C
B
D
D
21
A
A
B
C
B
D
B
D
D
C
D
B
A
C
A
C
B
D
D
B
C
B
D
B
22
C
A
D
D
B
C
A
B
A
B
C
C
A
A
C
D
A
D
A
B
B
D
C
B
23
D
C
A
D
D
C
C
A
D
B
D
C
C
A
C
B
A
C
A
C
C
C
C
B
24
D
A
B
A
B
D
B
C
B
A
D
B
A
A
D
C
C
D
C
A
C
B
C
B
25
B
A
C
B
A
B
A
C
B
A
B
A
A
D
B
C
C
D
A
B
C
A
D
A
26
D
B
C
B
B
D
C
D
C
D
C
C
D
C
A
A
C
D
A
B
B
C
A
A
27
A
D
B
C
A
B
C
B
A
B
A
C
B
D
C
B
B
A
D
D
B
C
D
B
28
D
D
D
B
A
A
A
B
A
C
B
C
B
A
D
C
C
D
D
C
D
A
A
B