Trang 1/5 - đề thi 209
SỞ GD & ĐT VĨNH PHÚC
TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHUYÊN ĐỀ LẦN 1
NĂM HỌC 2020- 2021
MÔN VÂT LÝ 12
Thời gian làm bài: 50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi 209
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Hai dao đng điu hòa thành phần cùng phương, cùng tần số, ngược pha có biên độ là A1 A2
với A1 = 2A2 thì dao động tổng hợp có biên độ A
A. A2. B. 2A1 C. 2A2. D. 3A1.
Câu 2: Chn phát biểu sai:
A. Hin tượng cộng hưởng có thể có lợi hoặc có hại trong đời sống và trong kỹ thuật.
B. Hiện tượng cộng hưởng xảy ra khi ngoại lực cưỡng bức lớn hơn lực ma sát gây tắt dần.
C. Hin tượng biên độ của dao động cưỡng bức tăng nhanh đến một giá trị cực đại khi ngoại lực tuần
hoàn tần số f bằng tần số riêng của hệ f0 gọi là sự cộng hưởng.
D. Biên độ của dao động cộng hưởng càng lớn khi ma sát càng nh.
Câu 3: Khi mt chất điểm dao động điều hoà t đại lượng nào sau đây không đổi theo thời gian?
A. gia tc. B. Li độ. C. Vận tốc. D. Biên độ.
Câu 4: Hai dao đng điều hoà cùng pha khi độ lệch pha giữa chúng là
A.  = 2n (với n Z). B.  = (2n + 1) /4 (với n Z).
C.  = (2n + 1) (với n Z). D.  = (2n + 1) /2 (với n Z).
Câu 5: Thế năng của con lắc đơn dao động điều hoà
A. Đạt giá trị cực đại khi vật ở vị trí biên độ
B. Không phụ thuộc góc lệch của dây treo con lắc
C. Cực đại khi vật qua vị tn bằng
D. Luôn ln không đổi vì qu đạo của con lắc đựơc coi là thẳng
Câu 6: Con lc đơn dao động điều hoà, khi tăng chiều dài của con lắc lên 4 lần thì tần số dao động của
con lắc
A. giảm đi 2 lần. B. gim đi 4 lần. C. tăng lên 2 lần. D. tăng lên 4 lần
Câu 7: Con lc lò xo ngang dao động điều hoà, vận tốc của vật bằng không khi vật chuyển động qua
A. vị trín bằng B. vị trí mà lò xo không bị biến dạng.
C. vị trí vậtli độ cực đại. D. vị trí mà lực đàn hi của lò xo bằng không.
Câu 8: Một con lắc lò xo gồm lò xo khối lượng không đáng kể, độ cứng k và một hòn bi khối lượng m
gắn vào đầu lò xo, đầu kia của lò xo được treo vào mt đim cố định. Kích thích cho con lắc dao động
điều hòa theo phương thẳng đứng. Chu kì dao động của con lắc
A.
k
k
T
2
1
B.
k
m
T
2
C.
m
k
T
2
D.
k
m
T
2
1
Câu 9: Pha ban đầu cho phép xác đnh
A. li độ của dao động ở thời điểm t bất kì B. trạng thái của dao động ở thời điểm ban đầu.
C. gia tc của dao đng ở thời điểm t bất kì. D. vận tốc của dao động ở thời điểm t bất kì.
Câu 10: Chn kết luận đúng khi i về dao động điều hòa:
A. Gia tc tỉ lệ thuận với thời gian. B. Quỹ đạo là mt đường thẳng.
C. Quỹ đạo là mt hình sin. D. Vận tốc t lệ thuận với thời gian.
Câu 11: Khi xảy ra hiện tượng cộng hưởng cơ t vật tiếp tục dao động
A. với tần số bằng tần số dao động riêng B. với tần số nhỏ hơn tần số dao động riêng
C. với tần số lớn hơn tần số dao đng riêng D. mà không chịu ngoại lực tác dụng
Câu 12: Chn phát biểu đúng:
Trang 2/5 - đề thi 209
A. Dao động của hệ chịu tác dụng ngoại lực tuần hoàn là dao động tự do.
B. Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào các yếu tố bên ngoài.
C. Chu kì của hệ dao động tự do không phụ thuộc vào biên độ dao động.
D. Tần số của hệ dao động tự do phụ thuộc vào lực ma sát.
Câu 13: Trong dao đng điều hoà của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là không đúng?
A. Lực kéo về phụ thuộc vào độ cứng của lò xo.
B. Gia tốc của vật phụ thuộc vào khối lượng của vật.
C. Tần số góc của vật phụ thuộc vào khối lưng của vật.
D. Lực kéo về phụ thuộc vào khi lượng của vật nặng.
Câu 14: Với gốc thế năng được chọn là vị trí cân bng, biểu thức nào không phảinăng của con lc
đơn chiều dài
dao động với phương trình : s=S0cos(t).
A. W = mg
(cos - cos0) B. W =
2
1
mg
02
C. W = mg
(1 - cos 0) D. W =
2
1
mv2 + mg
(1 - cos )
Câu 15: Dao động là chuyển động có
A. trạng thái chuyển động được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau
B. qua lại hai bên VTCB và không giới hạn không gian
C. lặp đi lặp lại nhiều lần có giới hạn trong không gian
D. giới hạn trong không gian lập đi lặp lại nhiều lần quanh mt VTCB
Câu 16: Phát biểu nào sau đây không đúng với con lắc lò xo ngang?
A. Chuyển động của vật là chuyn động tuần hoàn.
B. Chuyển động của vật là mt dao động điều hoà.
C. Chuyển động của vật là chuyn động thẳng.
D. Chuyển động của vật là chuyn động biến đổi đều.
Câu 17: Chn cụm từ thích hợp để điền vào các chỗ trống sau cho hợp nghĩa :
Dao đng tự do là dao động mà . . . . chỉ phthuộc các . . . . không phụ thuộc các . . . .
A. tần số, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ. B. ng thức, yếu tố bên ngoài, đặc tính của hệ.
C. chu kì, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài D. biên độ, đặc tính của hệ, yếu tố bên ngoài.
Câu 18: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình
2x Asin t
t phương trình vận
tốc của vật là:
A.
.v Asin t

B.
.v Acos t


C.
2 2 . v Asin t


D.
2 2 .v Acos t

Câu 19: Một con lắc đơn chiều dàiy treo , dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trưng g.
Tần số dao động của con lắc là
A.
2g
f
. B.
1
2
fg
. C.
1
2
g
f
. D.
2fg
.
Câu 20: Xét dao đng điều hoà của con lắc đơn tại một địa điểm trên mặt đất. Khi con lắc đơn đi từ biên
về vị tn bằng thì
A. thế năng tăng. B. độ lớn lực hồi phục gim. C. tốc độ giảm. D. đ lớn li độ tăng.
Câu 21: Trong nhng dao động tt dần sau đây, trường hợp o sự tt dần nhanh là có li?
A. Quả lắc đồng h B. Khung xe ô tô sau khi qua chỗ đường xóc.
C. Con lắc lò xo trong phòng t nghiệm. D. Sự rung của cầu khi xe ô tô chạy qua.
Câu 22: Công thức nào sau đây biểu din sự liên hệ giữa tần số góc
, tần số f và chu kì T của mt dao
động điều hòa:
A.
1
Tf2

B.
f
2T

C.
2
2T f
D.
1
2f T
Câu 23: Hai điện tích đim
1
q
2
q
đặt cách nhau mt khong r trong chân không thì lực tương tác giữa
hai điện tích được xác định bi biu thức nào sau đây?
A.
12
2qq
Fr k
B.
12
2
qq
Fr
C.
12
2
qq
Fk
r
D.
12
2
qq
Fkr
Trang 3/5 - Mã đề thi 209
Câu 24: Con lc lò xo dao động điều hoà, khi tăng khối lượng của vật lên 4 lần t tần số dao động của
vật
A. tăng lên 4 ln B. gim đi 4 lần. C. giảm đi 2 lần. D. tăng lên 2 ln.
Câu 25: ờng độ đin trường gây ra bởi điện tích
9
5.10Q C
, ti mt đim trong chân không cách
đin tích mt khoảng 10cmđộ ln :
A. E = 0,450 V/m B. E = 0,225 V/m C. E = 4500 V/m D. E = 2250 V/m
Câu 26: Con lc lò xo dao động điều hòa theo phương ngang, lúc li độ của vật bằng 10% biên độ dao
động thì tc độ bằng bao nhiêu phần trăm tốc độ cực đại?
A. 99,5%. B. 91,9%. C. 90,0%. D. 89,9%.
Câu 27: Cho dòng đin cường độ 0,15A chạy qua các vòng dây của mt ống dây t cảm ứng từ bên
trong ống dây là 35.10-5 T. nh số vòng của ống dây, biếtng dâyi 50cm.
A. 390 vòng B. 420 vòng C. 930 vòng D. 670 vòng
Câu 28: Một vật dao động điều hòa theo phương trình x = 6cos(4πt + π/3)cm. Lấy π2 = 10. Gia tc cực
đại của vật:
A. 24π2 cm/s2. B. 24π cm/s2. C. 9,6 cm/s2. D. 9,6 m/s2.
Câu 29: Chuyn động của mt vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao động này
phương trình lần lượt là
1
x 4cos(10t )
4

cm
2
3
x 3cos(10t )
4

cm. Độ lớn vận tốc của vật ở vị
t cân bằng là
A. 100 cm/s. B. 50 cm/s. C. 80 cm/s. D. 10 cm/s.
Câu 30: Một con lắc lò xo dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 80N/m. Trong mt chu kì, con lắc đi
được mt đoạn đường dài 20cm. Cơ năng của con lắc bằng bao nhiêu?
A. 0,1 J B. 4 J C. 0,4 J D. 40 J
Câu 31: Một vật dao động điều hòa khi li độ 8cm tnó có động năng bằng 8 ln thế năng. Biên độ
dao đng của vật bằng:
A.
83
cm. B. 16 cm. C. 24 cm. D. 12 cm.
Câu 32: Dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình li đ
5
3cos( )
6
xt

cm. Biết dao động thứ nhất có phương trình li độ
15cos( )
6
xt

cm. Dao động thứ
hai phương trình li độ là
A.
28cos( )
6
xt

(cm). B.
22cos( )
6
xt

(cm).
C.
2
5
2cos( )
6
xt

(cm). D.
2
5
8cos( )
6
xt

(cm).
Câu 33: Vật sáng AB đặt vng góc với trục chính của mt thấu kính và cách thấu kính 12cm. Ảnh của
vật tạo bởi thấu kínhng chiều với vật và cao bằng mt nửa vật. Tiêu cự của thấu kính là
A. − 12 cm. B. 24 cm. C. − 24 cm. D. 12 cm.
Câu 34: Treo con lắc đơn vào trần một ôtô tại nơi gia tốc trng trường g = 9,8 m/s2. Khi ôtô đứng yên
t chu kì dao đng điều hòa của con lc là 2 s. Nếu ôtô chuyn động thẳng nhanh dần đều trên đường
nằm ngang với g tc 2,5 m/s2 t chu kì dao động điều hòa của con lc xấp xỉ bằng
A. 2,03 s. B. 1,82 s C. 1,97 s. D. 1,98 s.
Câu 35: Hai vật A và B cùng bắt đầu dao đng điu hòa, chu kì dao động của vật A là TA, chu kì dao
động của vật B là TB. Biết TA = 0,125TB. Hi khi vật A thực hiện được 16 dao động t vật B thực hiện
được bao nhiêu dao động?
A. 128 B. 2 C. 8 D. 4
Câu 36: Lực tương tác tĩnh điện gia hai điện tích điểm đng yên đặt cách nhau mt khong 4cm là F.
Nếu để chúng cách nhau 1cm thì lực tương tác gia chúng là
A. 4F. B. 0,25F. C. 16F. D. 0,5F.
Trang 4/5 - đề thi 209
Câu 37: Một chất điểm dao động điều hòa pha dao động quan hvới thời gian được biểu din như
hình vẽ. Quãng đường chất điểm đi được thời thời đim t3 đến thời đim t4 là 10 cm và t2− t1 = 0,5.Gia tốc
của chất đim tại thời điểm t = 3,69s gần giá trị nào sau đây nhất ?
t(s)
(rad)
O
/3
1
t
2
t
3
t
4
t
A. -17 cm/s2 B. 35 cm/s2 C. 17 cm/s2 D. -35 cm/s2
Câu 38: Hai dao đng điều hòa cùng tần số có đồthị như hình vẽ. Biết dao động thứ nhất có biên độ là A.
Dao đng tổng hợp của hai dao động này biên độ gần nhất giá tr nào sau đây?
x(cm)
t(s)
O
A
2A
1
x
2
x
A. A/2 B. 3A C. A D. 2A
Câu 39: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hòa, lò xo có độ cứng 100 N/m, vật nặng
khối lượng 100 g. Mốc thế năng tại vị t cân bng, lấy g = 10 m/s2π2 = 10. Gọi Q là đầu cố định của
lò xo. Khi lực tác dụng của lòxo lên Q bằng 0, tốc độ của vật |v| =
3
2
vmax . Thời gian ngắn nhất để vật đi
hết quãng đường 2
2
cm :
A. 0,2 s. B. 0,05 s. C. 0,4 s. D. 0,1 s.
Câu 40: Một con lắc lò xo được treo vào mt điểm cố định đang dao động điều hòa theo phương thẳng
đứng. Hình bên là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi F mà lò xo tác dụng lên vật nhỏ của con
lắc theo thời gian t. Tại t=0,45 s, lực kéo về tác dụng lên vật có độ ln
A. 2,29N B. 1,89N C. 1,59N D. 1,29N
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
t(s)
5
F(N)
0, 4
O
Trang 5/5 - Mã đề thi 209
ĐÁP ÁN
mamon
made
cautron
dapan
22
209
1
A
22
209
2
B
22
209
3
D
22
209
4
A
22
209
5
A
22
209
6
A
22
209
7
C
22
209
8
B
22
209
9
B
22
209
10
B
22
209
11
A
22
209
12
B
22
209
13
D
22
209
14
A
22
209
15
D
22
209
16
D
22
209
17
C
22
209
18
D
22
209
19
C
22
209
20
B
22
209
21
B
22
209
22
B
22
209
23
C
22
209
24
C
22
209
25
C
22
209
26
A
22
209
27
C
22
209
28
D
22
209
29
D
22
209
30
A
22
209
31
C
22
209
32
D
22
209
33
A
22
209
34
C
22
209
35
B
22
209
36
C
22
209
37
D
22
209
38
B
22
209
39
B
22
209
40
D