Đ thi học kì 2 n Ngữ Văn lớp 10 năm
2014 - trường THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (12 câu trc nghiệm- 3 điểm)
Câu 1: Thành công ngh thuật nổi bật của đoạn trích Tình cảnh lẻ loi của ngư
ời
chinh phụ là:
A. Nghệ thuật miêu tả tâm trạng
B. Nghệ thuật khắc hoạ nhân vật và ngoại cnh
C. Nghệ thuật miêu tả thiên nhiên
D. Nghệ thuật miêu tả ngôn ngữ nhân vật
Câu 2: Đặc sắc về nghệ thuật của tch đoạn Trao duyên là:
A. Tả cảnh ng tình B. Miêu tả nội tâm nhân vật
C. Tả cảnh D. Tả tình
Câu 3: Theo Hoàng Đức Lương, do gì khiến cho thơ văn không lưu truy
ền hết
đời?
A. Thiếu người điều kiện để dành tâm huyết sưu tầm, biên soạn.
B. Thiếu s ủng hộ về mặt pháp lý của nhà nước (lệnh vua).
C. Thiếu người tài lực để biên soạn dù vẫn có những người yêu thích thơn.
D. Cả (A), (B), (C) đều đúng.
Câu 4: Các i nh sử đã học đọc trong chương trình Ngữ n 10 th
xem
n bản văn học vì:
A. các tác giả bình sử đều có tầm vóc văn hoá lớn
B. Vì qua niệm học thuật ngày a là văn - sử - triết bất phân
C. các bài bình s đó đều đạt đến đỉnh cao về nghệ thuật
D. các s gia trước đây đều là những ngưi có tài năng văn chương uyên bác
Câu 5: Trong văn bản Hin tài là nguyên khí của quốc gia thì Hiền tài có nghĩa là:
A. Người đỗ tiến sĩ và có tài năng B. Người văn võ song toàn
C. Người có tài năng và đức độ D. Người đỗ tiến sĩ
Câu 6: Nhân vật Quan Công trong Tam quốc diễn nghĩa một tư
ớng rất giỏi, cũng
rất kiêu ngạo, nhưng sao Hồi trống Cổ Tnh khi bị Trương Phi xúc ph
ạm lại tỏ
ra nhún nh?
A. Quan Công không thèm chấp lời mạt sát của kẻ vô ng.
B. Quan Công tự biết nh đã phạm phải sai lầm nghiêm trng.
C. Quan Công biết Trương Phi nổi giận cũng chỉ vì giống như mình không th
chấp nhận
kẻ bất trung bất nghĩa.
D. Quan Công xấu h vì đã hàng o Tháo, dẫn quân đến bắt Trương Phi.
Câu 7: Văn bản Phú sông Bạch Đằng được Trương Hán Siêu sáng tác khi nào:
A. Khi nhà Trần bắt đầu có dấu hiệu suy thoái
B. Khi nhà Trần vừa củng cố lại chính quyền
C. Khi nhà Trần va đánh thắng quân Ngun Mông
D. Khi nhà Trần đang cường thịnh
Câu 8: Tư tưởng chủ đạo của Đại cáo bình Ngô là gì?
A. Tư tưởng nhân nghĩa gắn liền với yêu nước, độc lập dân tộc
B. tưởng yêu nước và tư tưởng nhân đo
C. Tư tưởng nhân nghĩa và lòng tự hào dân tộc
D. Tư tưởng yêu nước và nhân nghĩa
Câu 9: Phương áno sau đây là những tác phẩm viết bằng chữ Nôm:
A. Quốc âm thi tập, Nhàn, Cảnh ngày hè, Truyện Kiều, Văn tế thập loại chúng sinh
B. Ức trai thi tập, Nhàn, Dư địa chí, Truyện Kiều, Chinh phụ ngâm
C. Chinh phụ ngâm, Cảnh ngày hè, Bánh trôi nước, Thương vợ, Văn chiêu hồn
D. Qua đèo ngang, Bắc hành tạp lục, Đại Vit sử ký toàn thư, Nhàn, Thu vịnh
Câu 10: Ngôn ngtrong các văn bản nghệ thuật ngôn ngữ đư
ợc chủ yếu dùng
trong các loại nào sau đây
A. Ngôn ngữ t sự B. Ngôn ngữ sân khu
C. Ngôn ngữ thơ D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 11: Trong các đặc trưng sau, đặc trưng nào b
ngôn ngữ nghệ thuật?
A. Tính hình tượng B. Tính cá thể hoá
C. Tính truyền cảm D. Cả A, B,C đều đúng
Câu 12: Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của th loại ngâm khúc?
A. Nhân vật bộc lộ nỗi sầu cảm, xót thương ai oán cho số phn mình.
B. Là thể loại t trữ tình trường thiên thuần túy ViệtNam.
C. cốt truyện và cu tứ mạch lạc.
D. Được viết bằng thể thơ song thất lục bát.
PHẦN II : TỰ LUẬN (7 điểm) – Làm ra tờ giấy khác
a. Câu 1: (2 điểm)
Nêu vắn tắt sự nghiệp sáng tác của Nguyn Trãi
b. Câu 2: (5 điểm) Chn một trong hai đề sau
Đề 1:
Chúng ta luôn phấn đấu để đạt nhiều thành tích. Thế nhưng hiện nay, nhiều người
đang
lên án một tệ nạn gọi làbệnh thành ch”.
Anh (Chị) hãy trình y ý kiến của mình về vấn đtrên, đặc biệt là b
ệnh thành
tích trong học tập
Đề 2:
Phân tích đoạn trích Trao duyên trong Truyn Kiều của Nguyễn Du