
UBND HUYỆN CHÂU ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NGỮ VĂN 6
TRƯỜNG THCS TRẦN ĐẠI NGHĨA NĂM HỌC 2021-2022
Thời gian : 90 phút.
ĐỀ CHÍNH THỨC
Gồm 01 mặt giấy A4
I. ĐỌC-HIỂU (4,0 điểm)
Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi bên dưới :
“ Nếu có thể làm một chuyến du lịch trở về thăm Trái Đất cách nay 140 triệu năm,
bạn sẽ thấy vô số các loài tảo, bọt biển, rêu, nấm, sâu, bọ, tôm cua; chiêm ngưỡng cảnh
tượng đa sắc của hoa, của những cánh bướm; nghe thấy tiếng vo ve của ong, tiếng hót
du dương của chim; sững sốt trước những con khủng long khổng lồ và các loài thằn lằn
tiền sử khác”.
(Ngữ văn 6 - Tập II)
Câu 1: ( 1.0 điểm) Đoạn văn trên được trích từ văn bản nào ? Tác giả là ai ?
Câu 2: ( 1.0 điểm) Nêu ý nghĩa của hình ảnh Trái Đất ?
Câu 3: ( 1.0 điểm) Nêu công dụng của dấu chấm phẩy trong đoạn trích ?
Câu 4: ( 1.0 điểm) Các phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ nào được sử dụng trong đoạn
trích ? Nêu tác dụng ?
II. TẬP LÀM VĂN: (6,0 điểm )
Kể lại một trải nghiệm của bản thân.
(Lưu ý: Giám thị coi thi không được giải thích thêm gì về đề bài)
Chữ kí G.thị…………………………………………………………………………………
Tên học sinh…………………………………………………..SBD…………………………..

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: NGỮ VĂN - LỚP 6
1. Xác định mục tiêu đề kiểm tra, nội dung đề kiểm tra:
Chủ đề 1: Văn bản:
Kiến thức cần đạt:
- Học sinh nắm được tên tác giả, tác phẩm
- Học sinh hiểu được đặc điểm của thể loại, nhân vật, nội dung, ý nghĩa của các chi tiết,
hình ảnh trong một đoạn văn, văn bản cụ thể
- Biết liên hệ bản thân - Rút ra bài học.
Kĩ năng cần đạt:
- Kĩ năng tổng hợp, hệ thống hóa kiến thức đã học.
Chủ đề 2: Tiếng Việt
Kiến thức cần đạt:
- Hệ thống hóa kiến thức:
+ Công dụng của dấu ngoặc kép; dấu chấm phẩy và phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ.
+ Đặc điểm và chức năng của đoạn văn.
+ Từ đa nghĩa, từ đồng âm, từ mượn.
+ Lựa chọn cấu trúc câu và tác dụng của nó đói với việc thể hiện nghĩa của văn bản.
Kĩ năng cần đạt:
- Xác định được công dụng của dấu chấm phẩy.
- Xác định được các phương tiện giao tiếp phi ngôn ngữ được sử dụng trong đoạn văn.
Chủ đề 3: Tập làm văn
Kiến thức cần đạt:
- Nắm vững đặc trưng dạng văn tự sự.
- Nắm phương pháp dạng bài và bố cục của văn tự sự kể lại trải nghiệm của bản thân.
Kĩ năng cần đạt:
Rèn luyện kĩ năng viết các đoạn văn, bài văn.
2. Hình thức kiểm tra:
Hình thức: tự luận, thời gian: 90 phút, số câu: 5
3. Thiết lập ma trận đề
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận
dụng cao
Tổng
cộng
1. Đọc-hiểu - Tên tác giả, tác
phẩm.
- Nêu công dụng
của dấu chấm
phẩy.
- Xác định được
các phương tiện
giao tiếp phi ngôn
ngữ được sử dụng
trong đoạn văn.
- Hiểu được ý
nghĩa của hình
ảnh trong văn
bản.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3
3,0
30%
1
1,0
10%
4
4,0
40%

2. Tập làm
văn
Mở bài:
Giới thiệu được
trải nghiệm.
Kết bài:
Nêu được ý
nghĩa trải
nghiệm đối với
người viết.
Thân bài:
Trình bày diễn
biến của sự
việc và cảm
xúc của bản
thân đối với
trải nghiệm.
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
1/4
1,0
10%
1/4
1,0
10%
1/4
4,0
40%
1
6,0
60%
Số câu:
Số điểm:
Tỉ lệ:
3,0+1/4
4,0
40%
1,0+1/4
2,0
20%
1/4
4,0
40%
5
10,0
100%


