UBND QUN LONG BIÊN
TRƯNG THCS GIANG BIÊN
Năm học: 2024 - 2025
gm 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: NGỮ VĂN 7
Thi gian làm bài: 90 phút
Ngày kim tra: 25/4/2025
I. ĐC HIỂU VĂN BẢN (6.0 đim)
Đọc văn bản sau và tr li câu hi: ợng đài vĩ đại nhất
(1) Mi làng quê Vit Nam, dù vùng nào, giai đoạn nào, cũng lưu giữ nhng câu chuyn v s
hi sinh cao c nghĩa lớn, cộng đồng, dân tc. Những con người nh mi làng quê, góc
ph, khi dân tộc lâm nguy, luôn đặt T quc lên trên hết, sẵn sàng đi mt vi k thù, x thân
nghĩa lớn. Trong tâm thức ngưi Vit Nam, s hi sinh cao c nghĩa lớn tr thành nhng huyn
thoi, có sc sng lâu bn, truyn t đời này sang đời khác...
(2) Trên dải đất hình ch S này, mi ngn núi, mi dòng sông, mi tấc đất đều thành s tích, đều
in hình bóng nhng anh hùng lit sĩ x thân vì dân tộc... Xương máu anh hùng liệt sĩ hòa vào sông
núi, vào đất đai, y cỏ. Tên tui các anh hùng liệt thành tên sông, tên núi, hóa vào hình sông,
thế núi... Hình hài T quốc, vượng khí quc gia, sc sng dân tộc được bồi đắp t m hôi, xương
máu, trí tu ca hàng triệu người con ưu tú, qua bao thế h.
(3) Trên mi nẻo đường đất nước, t Tây Bc, Vit Bắc đến min Trung, Nam B, Tây Nguyên...,
t con đường Trường Sơn đến con đường trên Biển Đông và cả con đường trên không, có nơi đâu
không có du tích ca cuc chiến tranh v quốc, có nơi đâu không lưu giữ hình hài, vóc dáng ca
những người con ưu tú đất Vit! Mảnh đất có máu xương chiến sĩ trộn hòa tr nên vô cùng thiêng
liêng; đy chính là phên giậu, pháo đài, cột mc vng bn.
(4) S hi sinh, đóng góp công của, sc lc, trí tu non sông đất nước của người Vit Nam là
b bến. Ch tính qua hai cuc kháng chiến chng thực dân, đế quốc, giành độc lp dân tc, qua my
cuc chiến đấu bo v lãnh th thiêng liêng ca quốc gia trên đất lin trên Biển Đông, đã
hàng triệu người con hi sinh, hàng triệu người mang thương tật. như thế, không mong mun,
sau nhng cuc chiến tranh, trên đất nước này vn hàng triu thân phn, hàng triu hoàn cnh,
hàng triệu tâm tư...
(5) Cách hi sinh nghĩa lớn của người con đất Việt cũng thật đáng tự hào, luôn ngng cao đầu,
hướng v phía trước. Biết bao nhà yêu nước cách mạng ra pháp trường, biết đầu rơi, máu chảy vn
lc quan, tin vào ngày mai chiến thng. Hàng ngàn, hàng vn chiến sĩ cách mạng b địch bt b
đày, tra tấn bằng đủ th cc hình, vn mt d trung kiên. Trước cái chết, h vn không ngừng đấu
tranh, không khut phc k thù. Nhng chiến sĩ ôm bom ba càng, bom xăng xông lên ngăn xe tăng
gic; nhng thanh niên xung phong biến mình thành cc tiêu bên bom n chm, dẫn đường cho
đoàn xe ra trận, biết mình có th hi sinh vẫn không chùn bưc...
(6) Vi ngưi con đt Vit, cái chết s hi sinh tr thành th vũ khí vô hình khiến k thù run s.
Ngay c dáng núi Vng Phu sut dc chiều dài đất Việt cũng luôn quay về hướng đông, nơi Mặt
Tri lên mi sáng, bình minh... .Cn nhiều tượng đài tôn vinh, ghi tạc công ơn những người con
ưu Tổ quốc! Nhưng tượng đài đại nht hình hài T quốc, máu ơng, mồ hôi, công
sc, trí tu ca lp lp anh hùng, liệt sĩ, qua bao thăng trm vn nguyên vẹn, tròn đầy; dân tc
vi cuc sống hoà bình, độc lp, t do, ngày mt m no, hnh phúc!
27-7-2012
(Uông Ngc Du - Bình lun 6 gi, NXB Hội Nhà văn, Hà Nội, 2017)
Chú thích
(1) ng đài: công trình kiến tc ln gm mt hoc nhiu bức tưng, đt địa đim thích hp, ng làm biu
trưng cho một n tc, mt địa phương, đánh du mt s kin lch s hay tưởng nim ni có công lao ln.
(2) Huyn thoi: câu chuyện được truyn tng trong dân gian v những điều kì diu, ln lao.
(3) ng khí: khí đất tt, mang li s phát trin mnh m.
(4) Ưu tú: tài gii, ni bật hơn người.
(5) Phên giu: hàng rào che chắn, thường ch những vùng đất biên gii T quc.
(6) Lãnh th: vùng đất, đây chỉ địa phận đất đai của một nước.
(7) Bom ba càng: mìn lõm có ba càng ngắn như chân kiềng, thời trước thường dùng để diệt xe tăng.
(8) Cc tiêu: ct làm du báo hiệu định hướng trong giao thông để ch đường, đảm bo an toàn trong công
trình xây dựng đang thi công hoặc khu vực có chướng ngi vt.
(9) Vng Phu: người v ngóng trông chng; gn vi truyn c S tích hòn Vng Phu.
Ghi li ch đứng trước phương án tr lời đúng từ câu 1 đến câu 8 vào giy kim tra
Câu 1. Văn bản trên viết theo th loi nào?
A. Văn bn thông tin B. Văn bản thơ C. Văn bản truyn D. Văn bản ngh lun
Câu 2: Văn bản ợng đài v đại nht viết v ni dung gì?
A. Ca ngợi vẻ đẹp của quê hương, đất nướcViệt nam.
B. Ca ngi vẻ đẹp của thế hệ trẻ, của dân tộc Việt Nam trong chiến tranh.
C. Ca ngi truyn thống yêu nước, sẵn lòng hi sinh vì đất nước của dân tộc.
D. Bày tỏ niềm mong mỏi đất nước được độc lập, thống nhất.
Câu 3. Trong văn bản, theo tác gi, tên tui các anh hùng lit sĩ tr thành điều gì?
A. Tên sông, tên núi B. Đất đai, cây c C. Huyền thoại. D. Vượng khí dân tộc.
Câu 4. Câu văn khng định điều gì? Mi làng quê Vit Nam, dù vùng nào, giai đoạn nào, cũng
lưu giữ nhng câu chuyn v s hi sinh cao c vì ngha ln, vì cộng đồng, dân tc.
A. Tình yêu đất nước luôn ẩn chứa trong trái tim mỗi người dân Việt Nam.
B. Ngưi dânViệt Nam luôn đặt T quc lên trên hết, sn sàng x thân vì nghĩa lớn.
C. Người dân Việt Nam luôn mạnh mẽ, dũng cảm đối mặt với khó khăn, hiểm nguy.
D. Truyền thống yêu nước, tinh thần bất khuất, sự gan dạ bản lĩnh của dân tộc Việt Nam.
Câu 5. Trong văn bn, hàng lot bng chng: nhng chiến s ôm bom ba càng, bom xăng xông lên
ngăn xe tăng giặc/ nhng thanh niên xung phong biến mình thành cc tiêu bên bom n chm, dn
đường cho đoàn xe ra trận...chng minh cho điu gì?
A. S tàn phá, hy dit ghê gm ca chiến tranh.
B. S hy sinh mt mát ca c dân tc trong chiến tranh.
C. Tinh thn không ngừng đấu tranh, không khut phc trưc k thù.
D. Nim tin mnh m vào chiến thng cui cùng ca dân tc.
Câu 6. Tự hàotrong câu Cách hi sinh ngha lớn của người con đt Việt cũng thật đáng tự
hào, luôn ngẩng cao đầu, hướng v phía trước.” được hiu là:
A. Hãnh diện về điều tốt đẹp mình có. B. Hài lòng về điều tốt đẹp mình có.
C. Trân trong điều tốt đẹp mình có. D. Yêu mến điều tốt đẹp mình có.
u 7: Phép liên kết o được sử dụng trong đoạn văn sau: Hàng ngàn, hàng vn chiến scách mạng
b địch bt b tù đày, tra tn bằng đủ th cc hình, vn mt d trung kiên. Trước cái chết, h vn
không ngừng đu tranh, không khut phc k thù.
A.Pp nối
B.Pp thế
C. Phép lp
D. Không có phép liên kết
Câu 8. “Tượng đài vĩ đại nhất” mà tác giả nói đến trong văn bản là gì?
A. Sự hi sinh của những người anh hùng. B. Lòng tự hào của dân tộc.
C. Hình hài Tổ quốc nguyên vẹn, tròn đầy. D. Tinh thần yêu nước của nhân dân.
Trả lời câu hỏi:
Câu 9. Vì sao văn bản được đặt tên là Tượng đài v đại nht?
Câu 10. n bản gửi đến mỗi chúng ta thông điệp gì? Trong nhng ngày toàn th nhân dân đang
hào hng k nim ngày L chiến thng 30/4, hãy ghi li ngn gn nhng dòng cm xúc ca em khi
hòa trong không khí y.
II. PHN VIẾT (4,0 điểm)
ý kiến cho rng: lch s kng ch đơn thun là nhng s kiện đã qua, n bảo tàng tn
nhng giá tr cốt lõiông cha ta đã truyền li trong quá trình xây dng bo v đt nước.
Hãy viết bài văn trình bày ý kiến ca em v vấn đề trên .
**********HT*******
Câu
Đim
I.PHN ĐỌC HIU
6,0
1
0,25
2
0,25
3
0,25
4
0,25
5
0,25
6
0,25
7
0,25
8
0,25
9
1,5
10
1
1,5
UBND QUN LONG BIÊN
TRƯỜNG THCS GIANG BIÊN
Năm học: 2024 -2025
NG DN CHM
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
MÔN: NGVĂN 7
Ngày kim tra: 26/04/2025.
II. PHN VIT
4 điểm
0,25
0,25
0,25
1
1
0,5
0,25
0,25
0,25