BM - ĐT - 01
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN
Tên học phần: BẢO HIỂM HÀNG HẢI
Mã đề thi
: 002
Mã học phần
: 412006
Số TC
: 02
Họ và tên SV
: . . . . . . . . . . . . . . . . .
Thời gian
: 60’
Hệ
: Đại học
Mã sinh viên
: . . . . . . . . . . . . . . . . .
Trưởng BM
Chữ ký
Phần 1. Lý thuyết ( 6 điểm)
Hãy chọn câu trả lời đúng. Chú ý: Mỗi câu chỉ có một câu trả lời đúng duy nhất
Câu 1. Chi phí sau đây không được bảo hiểm bồi thường theo đơn bảo hiểm hàng hóa
A. Chi phí thu thập hồ sơ khiếu nại
B. Chi phí dỡ hàng lưu kho chuyển tiếp hàng hóa
C. Chi phí đề phòng hạn chế tổn thất
D. Chi phí đóng góp tổn thất chung mà chủ hàng phải bỏ ra
Câu 2. Nguyên nhân xuất hiện bảo hiểm trên giá trị là
A. Do sai sót hai bên bảo hiểm và người được bảo hiểm trước khi khi hợp đồng
B. Do lỗi không cố ý của người tham gia bảo hiểm hoặc cố ý trục lợi bảo hiểm
C. Do thiếu sót người bảo hiểm là chính
D. Do quy tắc bảo hiểm thiếu chặt chẽ
Câu 3. Trường hợp nào là tổn thất toàn bộ ước tính
A. Hàng hóa đã bị người chuyên chở giao nhầm cho người khác
B. Hàng hóa hư hỏng hoàn toàn, bị mất hay hoàn toàn bị biến dạng
C. Hàng hóa bị cháy hoàn toàn
D. Hàng chưa đến mức độ tổn thất toàn bộ nhưng không thế tránh khỏ tổn thất toàn bộ
Câu 4 Mục đích của việc khai báo khi thiết lập hợp đồng bảo hiểm là gì
A. Đảm bảo quyền lợi cho người bảo hiểm
B. Nhà bảo hiểm chấp nhận hay từ chối bảo hiểm và định phí bảo hiểm
C. Xác định số tiền bảo hiểm của hợp đồng
D. Đảm bảo quyền lợi của người tham gia bảo hiểm
Câu 5. Số tiền bảo hiểm của hợp đồng được xác định dựa trên cơ sơ nào ?
A. Khả năng tài chính của người tham gia bảo hiểm
B. Loại tài sản tham gia bảo hiểm
C. Giá trị thiệt hại của tài sản
D. Giá trị của tài sản
Câu 6. Trường hợp hợp đồng bảo hiểm ký kết trên giá trị người bảo hiểm xử lý thế nào?
lOMoARcPSD|42620215
.
BM - ĐT - 01
A. Trả lại phần phí cho thời gian còn lại cắt hợp đồng bảo hiểm hoặc thỏa thuận lại hợp
đồng với người tham gia bảo hiểm nếu hợp đồng không phải là trục lợi bảo hiểm
B. Cắt ngay hợp đồng bảo hiểm
C. Thỏa thuận lại hợp đồng bảo hiểm nếu đó là khách hàng truyền thống
D. Thỏa thuận lại hợp đồng với người tham gia bảo hiểm nếu việc đó không phải trục lợi
bảo hiểm
Câu 7. Hợp đồng bảo hiểm bao có ưu điểm ?
A. Giảm bớt trách nhiệm cho người bảo hiểm
B. Giảm trách nhiệm cho người vận tải
C. Có tính chất tự động và linh hoạt khá cao
D. Giảm sự lo lắng cho người được bảo hiểm
Câu 8. Quy tắc áp dụng mức miễn thường trong bảo hiểm chỉ ra rằng ?
A. Người bảo hiểm chỉ bồi thướng tổn thất mà giá trị thấp hơn mức đó
B. Người bảo hiểm chỉ bồi thướng tổn thất mà giá trị vượt quá mức đó
C. Người bảo hiểm không bồi thướng tổn thất mà giá trị vượt quá mức đó
D. Người bảo hiểm chỉ bồi thướng tổn thất mà giá trị bằng mức đó
Câu 9. Đâu là hành động tổn thất chung?
A. Sử dụng hàng hóa làm thực phẩm đảm bảo sức khỏe thuyền viên
B. Bán một số hàng quý để cắt bỏ sự bám đuổi của cướp biển
C. Loại bỏ một số hàng dễ chạy do chạy trên biển thời tiết nóng
D. Đốt cháy hàng làm nhiện liệu nếu không tàu không chạy được
Câu 10. Phạm vi trách nhiệm người bảo hiểm trong hàng hóa xuất nhập khẩu nhiều hay ít phụ
thuộc vào ?
A. Giá trị bảo hiểm nhiều hay ít
B. Số tiền bảo hiểm nhiều hay ít
C. Điều kiện bảo hiểm
D. Luật bảo hiểm quốc gia
Câu 11. Chủ tàu khi mua bảo hiểm thân tàu có thể mua bảo hiểm cho các chi phí khác nữa
nhưng không được vượt quá.
A. 25% B. 10% C. 50% D. 75%
Câu 12. Trách nhiệm của bảo hiểm thân tàu trong tai nạn đâm va đối với con tàu bị tàu được
bảo hiểm đâm va
A. ¾ thiệt hại theo lỗi của tàu được bảo hiểm
B. ¾ thiệt hại theo lỗi của tàu được bảo hiểm nhưng không lớn hơn ¾ số tiền bảo hiểm
C. Tổn thất của tàu được bảo hiểm và ¾ thiệt hại theo lỗi của tàu được bảo hiểm nhưng
không lớn hơn ¾ số tiền bảo hiểm
D. Tổn thất của tàu được bảo hiểm
Câu 13. Hành trình từ Việt Nam đến Mỹ mất 30 ngày . Đến ngày 27 cách Mỹ khoảng 1000 hải
không nhận được tin tức về tàu. Thời gian tàu được tuyên bố mất tích theo luật của Anh
bao nhiêu tháng:
lOMoARcPSD|42620215
.
BM - ĐT - 01
A. 4,5 tháng B. 7,5 tháng C. 6 tháng D. 2 tháng
Câu 14. Rủi ro Lây hại được bảo hiểm trong điều kiện:
A. điều kiện bảo hiểm C, B. điều kiện bảo hiểm A
C. điều kiện bảo hiểm B D. không câu nào đúng
Câu 15. Điều kiện C ICC 1982 không bảo hiểm cho rủi ro
A. Hy sinh tổn thất chung, chi phí cứu nạn.
B. Mất nguyên kiện hàng trong khi xếp dỡ và chuyển tải
C. Dỡ hàng tại cảng có nguy hiểm, cảng lánh nạn
D. Ném hàng xuống biển
Câu 16 Tàu bị mắc cạn vào làm hỏng hàng hóa 50.000USD. Dẫn đến hành trình của tàu bị
chậm chễ làm hàng hóa bị hư hỏng 20.000 USD. Bảo hiểm bồi thường
A. 70.0000USD B. 50.000 USD C. 20.000USD D. Không bồi thường
Câu 17. hàng trị giá 4 triệu usd. Chủ hàng ký kết 3 hợp đồng bảo hiểm : Bảo Minh với
STBH = 1 triệu USD, Bảo việt với STBH = 2 Triệu USD, Pjico với STBH = 1 Triệu USD. Trong
quá trình vận chuyển hàng bị hỏng do rủi ro bảo hiểm giá trị thiệt hại 400.000 USD. Số
tiền bảo hiểm mà công ty Bảo việt bồi thường là :
A. 200.000 USD B. Không bồi thường
C. 400.000 USD D. 2 triệu USD
Câu 18. Lô hàng A có trị giá 4 tr USD. Chủ hàng ký kết hợp đồng bảo hiểm theo điều kiện A với
STBH = 4 triệu USD. Mức miễn thường có khấu trừ 20.000 USD .Trên hành trình do sơ suất của
thuỷ thủ làm cháy hàng A trị giá 200.000 USD. Bảo hiểm bồi thường cho chủ hàng A
A. Không bồi thường B. 4 triệu USD C. 180.000 D.200.000 USD
Câu 19. Chi phí tố tụng khiếu nại của hợp đồng bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu có được bồi
thường không?
A. Được bảo hiểm nếu liên quan trực tiếp tới hàng hóa
B. Được bảo hiểm kể từ khi hàng lên tàu
C.
D. Không được bồi thường
Câu 20. Công ty A mua hàng xuất theo theo điều kiện CIF . Giá FOB xuất cảng Sài gòn 10.000
$, tỷ lệ phí 1%, Giá cước là 300$. Giá trị của lô hàng
A. 10.300 $
B. 10.400$
C. 10.404,04
D. Không câu nào đúng
Câu 21. Điều kiện bảo hiểm FOD ITC 1983 bảo hiểm cho rủi ro:
A. Tổn thất bộ phận của tàu do hành động tổn thất chung chỉ hạn chế bộ phận dễ tháo dỡ
B. Tổn thất riêng tổn thất bộ phận của tàu do thiên tai tai nạn bất ngờ xảy ra
C. Không câu nào đúng
lOMoARcPSD|42620215
.
BM - ĐT - 01
D. Tổn thất riêng tổn thất bộ phận của tàu khi tàu đang làm công tác cứu hỏa hay đam va với
tàu khác trong khi cứu nạn
Câu 22. hàng trị giá 2 triệu usd. Chủ hàng ký kết 3 hợp đồng bảo hiểm : Bảo Minh với
STBH = 1 triệu USD, Bảo việt với STBH = 2 Triệu USD, Pjico với STBH = 1 Triệu USD. Trong
quá trình vận chuyển hàng bị hỏng do rủi ro bảo hiểm giá trị thiệt hại 200.000 USD. Số
tiền bảo hiểm mà công ty Bảo Minh bồi thường là :
A. 200.000 USD B. Không bồi thường
C. 50.000 USD D. 2 triệu USD
Câu 23. Giá trị bảo hiểm là giá trị bằng tiền của đổi tượng được bảo hiểm được xác định tại
thời điểm
A. Xảy ra tổn thất B. Ký kết hợp đồng
C. Xảy ra tổn thất hoặc ký kết hợp đồng D. Bất kỳ thời điểm nào mà hai bên thỏa thuận
Câu 24. Lô hàng có trị giá 3 triệu usd. Chủ hàng ký kết hợp đồng bảo hiểm với Bảo Minh với
STBH = 1 triệu USD. Trong quá trình vận chuyển hàng bị hỏng do rủi ro bảo hiểm giá trị
thiệt hại là 60.000 USD. Số tiền bảo hiểm mà công ty Bảo Minh bồi thường là :
A. 60.000 USD B. Không bồi thường
C. 20.000USD D. 1 triệu USD
Câu 25. Khi vận đơn có điều khoản hai tàu đâm va nhau cùng có lỗi, nếu có đâm va với tàu
khác, chủ hàng có thể sẽ được bồi thường bởi:
A. Không câu nào đúng
B. Người bảo hiểm, chủ tàu chuyên chở hàng của mình và hội P&I
C. Người bảo hiểm, chủ tàu chuyên chở hàng của mình, chủ tàu khác
D. Người bảo hiểm, chủ tàu khác và hội P&I
Câu 26. Trong bảo hiểm hàng hóa xuất nhập khẩu, chủ hàng có thể mua bảo hiểm cho phần lãi
ước tính của lô hàng. Phần lãi ước tính theo tập quán thương mại quốc tế sẽ chiếm bao nhiêu
phần trăm giá trị lô hàng
A. 5%
B. 10%
C. 15%
D. 20%
Câu 27. Tổn thất riêng là trong bảo hiểm hàng hải là
A. Tổn thất do những rủi ro không lường trước ngoài ý muốn của con Người và liên quan
đến một hoặc một số quyn lợi tn tàu
B. Tổn thất do hành động có chủ ý của con Người để cứu những tài sản khác còn lại trên tàu
C. Là những chi phí nhằm bảo tồn hàng hoá khỏi bị thiệt hại thêm hay giảm bớt thiệt hại
khi xảy ra tổn thất thuộc rủi ro bảo hiểm trên hành trình
D. Các đáp án trên đều sai
Câu 28. Tổn thất chung sẽ được phân bổ
A. Chủ hàng nào phải hy sinh tổn thất chung thì chủ hàng đó chịu
B. Phân bổ cho chủ tàu
C. Phân bổ cho tất cả các quyền lợi liên quan trên tàu
D. Phân bổ cho các chủ hàng có hàng trên tàu
Câu 29. Chủ hàng có lô hàng sắt vụn phế liệu muốn có như cầu mua bảo hiểm. Bạn hãy tư vấn
cho chủ hàng nên mua theo điều kiện bảo hiểm gì mà phí bảo hiểm thấp nhất mọi rủi ro hàng hóa
được bồi thường
lOMoARcPSD|42620215
.
BM - ĐT - 01
A. Điều kiện A
B. Điều kiện B
C. Điều kiện C
D. Điều kiện chiến tranh
Câu 30. Hàng Xi măng Chủ hàng chỉ muốn mua ddieuf kiện bảo hiểm nào có bảo hiểm ướt
nước biển. Bạn hãy tư vấn cho chủ hàng nên mua theo điều kiện bảo hiểm phù hợp
A. Điều kiện A
B. Điều kiện B
C. Điều kiện C
D. Điều kiện chiến tranh
Phần 2. Bài tập ( 4 điểm)
Một tàu chở hai ng sắt thép xếp trên boong 600T hàng phân bón đóng bao
(50kgs/bao) xếp dưới hầm. Tàu đang đi đâm vào đá ngầm, vỏ tàu bị thủng, nước tràn vào hầm làm
ướt một số hàng phân bón, hành trình của tàu nguy bị đe dọa. Để cứu hành trình, thuyền
trưởng quyết định vứt toàn bộ lô hàng sắt thép xuống biển, sử dụng một số dụng cụ của tàu chèn
lót chỗ thủng trị giá 150.000 USD, và cho tàu chạy vào cảng lánh nạn khắc phục sự cố.
Tổn thất và chi phí như sau:
Vỏ tàu thủng, phải sửa chữa tốn chi phí: 420.000 USD
Hàng xi măng hỏng do ướt là 60T, bị giảm giá trị thương mại 50% tại cảng đến
Tàu trả chi phí ra vào cảng lánh nạn: 50.000 USD
Hàng sắt thép: GTBH = 300.000 USD, STBH = 250.000 USD, MMT = 700 USD
Hàng phân bón: GTBH = STBH = 600.000 USD, MMT = 1.000 USD
Giá trị tàu = 9.550.000 USD
1. Hãy tính toán và phân bổ tổn thất chung cho các bên? ( 2 điểm)
2. Bảo hiểm hàng hóa bồi thường như thế nào? ( 2 điểm)
- Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi;
- Thí sinh được phép sử dụng tài liệu; không sử dụng điện thoại di động
- Ghi số của đề thi vào bài làm, nộp kèm theo bài làm trước khi rời phòng thi.
lOMoARcPSD|42620215
.