BM-004
Trang 1 / 5
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA CÔNG NGH
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 233, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
DA LIU THM M
Mã hc phn:
71SCAR40022
S tin ch:
02
Mã nhóm lp hc phn:
233_71SCAR40022_01
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm bài:
60
Thí sinh được tham kho tài liu:
Không
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh
giá
Trng s
CLO trong
thành phn
đánh giá
(%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
ti
đa
Ly d
liu đo
ng mc
đạt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Trình bày đưc v s
khoa hc, nguyên lý ca
phương pháp
mesotherapy
T lun
20%
1
2
điểm
PLO2/PI2.3
CLO2
Áp dụng được các
nguyên lý khoa hc ca
phương pháp
mesotherapy để gii
quyết vấn đề trong mt
s bi cnh thc tin
trong ngh thm m.
T lun
20%
2
2
điểm
PLO4/PI4.1
CLO3
Nhn biết mt s hot
cht, k thut v
Mesotherapy gii thích
các vấn đề trong các
nhóm chất điều tr da.
T lun
20%
3
3
điểm
PLO7/PI7.2
CLO4
Thc hin hiu qu lp
lun cá nhân gii quyết
vấn đề trong mt s bi
cnh thc tin trong
ngh thm m
T lun
20%
4
3
điểm
PLO7/PI7.5
III. Ni dung câu hi thi
Câu hi 1: ( 2 đim)
Trình bày khái nim v cơ chế và ưu điểm tng quan trong quá trình mesotherapy?
Câu hi 2: (2 đim)
BM-004
Trang 2 / 5
Gii thích các bưc trong quy trình chun b da, kh trùng và chun b dng c cho k thut
tiêm mesotherapy?
Câu hi 3: (3 đim)
Phân tích cơ chế, tác dng và ch định ca hot cht Acid Glycolic trong nhóm cht kích
thích sn sinh collagen?
Câu hi 4: (3 đim)
Phân tích cơ sở khoa hc các sn phm của phương pháp điều tr mn bng mesotherapy?
ĐÁP ÁPTHANG ĐIỂM
Phn
câu hi
Ni dung đáp án
Thang
đim
Ghi
chú
I. T lun
Câu 1
Trình bày khái nim v cơ chế và ưu điểm tng quan
trong quá trình mesotherapy?
2.0
Ni
dung a.
Cơ chế chung ca mesotherapy là vn chuyn thuc ti v
trí mc tiêu. Khi hot cht đưc tiêm vào da bằng phương
pháp mesotherapy, làn da s đóng vai trò như một kho lưu
gi thuc và gii phóng dn theo thi gian.
0,5
Ni
dung b.
Thuc đưc tiêm vào da s được lưu gi ti v trí cc b đó
lâu hơn do ít bị ảnh hưởng và đào thi bi h tun hoàn
chung. Bên cạnh đó, các loại hot chất khi được tiêm nông
b mặt da cũng s có xu hướng khuếch tán dn và đi sâu
vào da hơn theo thi gian, nên khi tiêm càng nông thì hot
cht thuc s lưu lại da càng lâu.
0,5
Ni
dung c.
Ưu đim:
- Tăng ờng lưu thông bạch huyết ng ntưới máu đến
vùng điều tr, giúp teo nh tế bào m, ly gii m, loi tr
các liên kết chai cứng, kích thích tăng cường sn
sinh collagen elastin cho làn da và đc bit nht tăng
ng hot tính ca các hot cht nh vào kh năng tập trung
nồng độ thuc cao ti v trí cn tr liu.
0,5
Ni
dung d.
- Các hot chất được đưa vào da bằng phương pháp
mesotherapy không cn đi vào tuần hoàn chung, không b
phá hy bi h thống men tiêu hóa, cũng như không b
chuyn hóa lần đầu qua gan nên hiu qu mong mun tr nên
mnh m và nhanh chóng hơn rất nhiu.
- Giúp gim thiểu lượng thuc cn s dụng (đôi khi ch cn
1% so vi liều dùng đường ung) nh vào kh năng đưa hoạt
cht nguyên vn đến chính xác mc tiêu tr liu, t đó giảm
thiểu được tác dng ph trên h thống cũng như độc tính ca
thuốc, đồng thời tránh được nguy cơ kháng thuốc của cơ thể.
0,5
Câu 2
Giải thích các bước trong quy trình chun b da, kh
trùng và chun b dng c cho k thut tiêm
mesotherapy?
2.0
Ni
dung a.
Quy trình chun b da và kh trùng
Khi bắt đầu vào k thut chúng ta s mc phi các vấn đề
kh khuẩn không đúng quy trình. Kh trùng da gồm 3 bước
0,5
BM-004
Trang 3 / 5
phi tuân th đúng khoa học (cho dung dch cn 60-70% lên
miếng gc. Lau sch vùng trung tâm vùng tiêm ch da
khô trong khoảng 30 giây), đảm bo v sinh da trưc khi
tiêm, đảm bo k thut tiêm chúng ta không xy ra các tác
dng ph sau khi tiêm.
Ni
dung b.
Chun b dng c: (kim m tiêm, súng tiêm, thuốc
tiêm, chuyn hóa, liều lượng,…)
Kim Ngn (4mm - 6mm): Thường được s dng cho các
vùng da mng nhy cảm như khuôn mặt, c, vùng da
quanh mt.
Kim Trung Bình (6mm - 13mm): Đưc s dng cho các
vùng da dày hơn như cánh tay, bụng, và đùi.
Kim Dài (13mm - 20mm): Thưng s dng cho các vùng
lp m dày hoc khi cần tiêm sâu hơn để đạt được hiu
qu mong mun.
Kim Tiêm Vi Điểm: S dng mt lot các kim rt nh
(0.5mm - 1.5mm) để to ra các vi tổn thương trên da, giúp
kích thích sn xuất collagen tăng ng hp thu các cht
dinh dưỡng.
0,5
Ni
dung c.
Có nhiu loi kim tiêm trong mesotherapy vì:
Độ sâu cn tiêm khác nhau: Da và lp m các vùng khác
nhau cần kim có độ dài phù hp.
Đặc điểm vùng da: Vùng nhy cm cn kim ngn và mnh;
vùng da rng cn kim nhiều mũi hoặc thiết b t động.
Loi dung dch: Các dung dịch khác nhau (như axit
hyaluronic) cn kim phù hp.
Hiu qu và tin li: Kim đúng loại giúp tăng hiệu qu điều
tr và giảm đau, bầm tím.
An toàn: Kim phù hp trùng giảm nguy nhiễm
trùng.
0,5
Ni
dung d.
Vùng mt không th dùng kim dài s vào mch máu
nhưng vùng cằm vùng máu dày chúng ta dùng
kim dài thì mi dến lớp đáy.
Ngoài kim ra cn phi chun b súng tiêm, ch s dng cho
các khu vc nhy cm: vùng mt, vùng da b sng hóa,..)
0,5
Câu 3
Phân tích cơ chế, tác dng và ch định ca hot cht
Acid Glycolic trong nhóm cht kích thích sn sinh
collagen?
3.0
Ni
dung a.
chế: Kích thích ng sinh nguyên bào sợi trc tiếp gián
tiếp thông qua các tế bào to sng -> tăng IL-1 (là mt
cytokin viêm đưc sn xut bi các thc bào hot hoá). IL-1
tác động đến nguyên bào si gây cm ng men phân hu
collagen ngoi bào MMP. MMP làm giảm lượng collagen
mt chc năng tạo điều kiện tăng tổng hợp lượng collagen
mi -> Qua đó làm tăng sinh lượng collagen t thân giúp da
tr hóa, săn chắc và sáng da.
0,5
Ni
dung b.
Tác dng
0,5
BM-004
Trang 4 / 5
- Gim s xut hin của rãnh nhăn nếp nhăn.Tăng khả
năng kích thích sản sinh collagen và elastin.
- Tái to da bằng cách tăng cường lắng đọng collagen lp
biu bì.
- Kích thích s phát trin ca tế bào da mi collagen thông
qua chế gim s cn tr ca lp sng loi b tế bào da
chết.
- Kích thích sản sinh Glycosaminoglycans như acid
hyaluronic, giúp da mm mi, mịn màng và tươi trẻ.
Ni
dung c.
Hot cht Acid Glycolic thuc nhóm alpha hydroxy acid có
tác dng làm dày biểu bì và tăng cường lượng
glycosaminoglycan ca da. Cht này đưc s dng rng rãi
như là 1 tác nhân thay da hóa học trong thm m để điều tr
da lão hóa đặc bit là tình trng ri lon sc t da, nếp nhăn
nông. Làm tăng sinh lưng collagen t thân giúp da tr hóa,
săn chc và sáng da.
0,5
Ni
dung d.
Ch định
- Da nếp nhăn nông: (vùng rãnh môi má, mắt, đuôi mắt,
cm chy x,..)
- Da lão htoàn mt: da lão hóa bao gm các vấn đề như da
ti màu, kém săn chc, l chân lông to
- Dày sng toàn mt : da dày sng nghĩa lớp tế bào da
chết trên da quá nhiu
0,5
Ni
dung e.
- Đốm sc t ( thông thường s vùng 2 bên má): vic làm
bong đi lớp tế bào da chết, làm mỏng đi lớp sng giúp lấy đi
các tế bào sm, nám b mặt da. Đồng thi kh năng kích
thích sn sinh collagen giúp quá trình tái to tế bào được rút
ngn, gim s xut hin nếp nhăn cũng như thâm nám.
0,5
Ni
dung g.
- Mn: nh kh năng tẩy tế bào chết, cun trôi du tha hiu
qu mà Acid Glycolic có th gii quyết tình trng mn trng
cá, mụn đầu đen hiệu qu. Vừa ngăn ngừa vi khun vừa đẩy
ci mn, khiến chúng khô nhanh và t bong tróc.
0,5
Câu 4
Phân tích cơ s khoa hc các sn phm của phương
pháp điu tr mn bng mesotherapy?
3.0
Ni
dung a.
Cơ sở khoa hc:
Mn mt tình trng bệnh phưc tạp vi s đóng góp
ca nhiu nhân t như: quá trình keratin hóa lớp biu bì, ni
tiết t androgen, hoạt động tuyến nhn, vi khun, viêm
nhim…
0,5
Ni
dung b.
- Tuyến nhn hoạt động quá mc: cht nhờn đưc tng hp
liên tc bi tuyến nhn bài tiết lên trên b mt da mt.
Quá trình bày tiết được điều hòa bi hormon. Mật độ tuyến
nhn nhiu nht mặt, vai lưng. Sự mt cân bng gia
quá trình sn sinh cht nhn bài tiết thông qua l chân
lông dẫn đến bít tt theo sau là phn ng viêm và hình thành
mn.
0,5
BM-004
Trang 5 / 5
Ni
dung c.
- S thay đổi quá trình keratin hóa nang lông: nhng tế bào
keratin trưng thành ch t quá nhiu ti nang lông s hình
thành nên các nhân mụn đầu đen hoặc đu trng
- Gii phóng các cht trung gian gây viêm: các acid béo t
do hình thành t quá trình phân hy triglycerid trong tuyến
bã nhờn dưới tác dng ca enzyme lipase ca vi khun kích
thích cơ chế gây viêm ca các tế bào min dịch dưi da.
0,5
Ni
dung d.
Dexpanthenol 20%: Thành phn cu to nên coenzyme A,
cn thiết cho quá trình tng hp các acid béo và spingolipid
-> đảm bo chức năng hoạt động bình thưng ca biu bì,
gim mất c xuyên biểu bì. Đặc biệt làm lành thương
gim đ.
0,5
Ni
dung e.
Acid glycolic 1%: Ly gii lp keratin tích t quá mc ti
biu bì bằng cách ngăn cản s hình thành các liên kết ion
cn thiết cho hot tính các enzyme tham gia vào quá trình
sulfat và phospharylat c chế quá trình hình thành nhân
mn.
0,5
Ni
dung g.
Vitamin A: có kh năng đối kháng vi các nguyên nhân gây
mụn như quá sản tuyến bã nhn, keratin hóa quá mc ti
nang lông, gia tăng mật độ vi khun P.acne và gim viêm.
0,5
Đim tng
10.0
TP. H Chí Minh, ngày 20 tháng 06 năm 2024
Ngưi duyệt đề
TS. Nguyn Hu Hùng
Giảng viên ra đề
ThS. BS. Phm Th Việt Phương