BM-004
Trang 1 / 7
TRƯỜNG ĐẠI HC VĂN LANG
KHOA LUT
ĐỀ THI, ĐÁP ÁN/RUBRIC VÀ THANG ĐIỂM
THI KT THÚC HC PHN
Hc k 2, năm học 2023-2024
I. Thông tin chung
Tên hc phn:
Pháp lut v thương mại hàng hóa và dch v
Mã hc phn:
71LAWS40572
S tin ch:
2
Mã nhóm lp hc phn:
232_71LAWS40572_01, 232_71LAWS40572_02,
232_71LAWS40572_03, 232_71LAWS40572_04
Hình thc thi: T lun
Thi gian làm bài:
60
Thí sinh đưc tham kho tài liu:
Ch được s dng tài liu giy in
Không
1. Format đề thi
- Font: Times New Roman
- Size: 13
- Quy ưc đặt tên file đ thi:
+ Mã hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phn_TUL_De 1
+ hc phn_Tên hc phn_Mã nhóm hc phần_TUL_De 1_Mã đề (Nếu s dng nhiu
mã đ cho 1 ln thi).
2. Giao nhn đ thi
Sau khi kim duyệt đề thi, đáp án/rubric. Trưng Khoa/B môn gi đề thi, đáp án/rubric
v Trung tâm Kho thí qua email: khaothivanlang@gmail.com bao gm file word và file pdf
(nén lại đặt mt khu file nén) nhn tin + h tên người gi qua s điện thoi
0918.01.03.09 (Phan Nht Linh).
BM-004
Trang 2 / 7
II. Các yêu cu của đề thi nhằm đáp ứng CLO
(Phn này phi phi hp vi thông tin t đề cương chi tiết ca hc phn)
hiu
CLO
Ni dung CLO
Hình
thc
đánh giá
Trng s CLO
trong thành phn
đánh giá (%)
Câu
hi
thi s
Đim
s
ti đa
Ly d
liu đo
ng
mc đt
PLO/PI
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
(7)
CLO1
Đề xut nhng
gii pháp phù hp
nhm gii quyết
các vấn đề pháp lý
trong lĩnh vc
pháp luật thương
mi.
T lun
100%
1-8
10
PI 3.2, A
CLO2
Áp dng hiu qu
k năng tư duy
phn bin, logic,
sáng tạo để gii
quyết các tình
hung kinh doanh
thương mại trong
thc tế.
T lun
60%
1-4
6
PI 5.2
CLO3
La chọn đúng
các văn bản pháp
lut và quy phm
pháp lut trong
lĩnh vực pháp
lut thương mại
để áp dng trong
các tình hung
pháp lý kinh
doanh thương
mi.
T lun
40%
5-8
4
PI 6.2
Chú thích các ct:
(1) Ch lit kê các CLO đưc đánh giá bi đ thi kết thúc hc phần (tương ứng như đã mô
t trong đề cương chi tiết hc phần). Lưu ý không đưa vào bng này các CLO không dùng
bài thi kết thúc hc phần để đánh giá (có một s CLO được b trí đánh giá bằng bài kim tra
gia kỳ, đánh giá qua dự án, đồ án trong quá trình hc hay các hình thức đánh giá quá trình
khác ch không b trí đánh giá bằng bài thi kết thúc hc phần). Trường hp mt s CLO va
BM-004
Trang 3 / 7
được b trí đánh giá quá trình hay gia k vừa được b trí đánh giá kết thúc hc phn thì
vẫn đưa vào cột (1)
(2) Nêu ni dung của CLO tương ứng.
(3) Hình thc kiểm tra đánh giá th là: trc nghim, t lun, d án, đồ án, vấn đáp,
thc hành trên máy tính, thc hành phòng thí nghim, báo cáo, thuyết trình,…, phù hp vi
ni dung ca CLO và mô t trong đề cương chi tiết hc phn.
(4) Trng s mức đ quan trng ca từng CLO trong đ thi kết thúc hc phn do ging
viên ra đề thi quy định (mang tính tương đối) trên sở mức độ quan trng ca tng CLO.
Đây sở để phân phi t l % s điểm ti đa cho các câu hỏi thi dùng để đánh giá các
CLO tương ứng, bảo đảm CLO quan trọng hơn thì được đánh giá với điểm s tối đa lớn hơn.
Ct (4) dùng đ h tr cho ct (6).
(5) Lit các câu hi thi s (câu hi s hoặc t câu hi số… đến câu hi số…) dùng
để kiểm tra người học đạt các CLO tương ng.
(6) Ghi đim s tối đa cho mỗi câu hi hoc phn thi.
(7) Trong trường hợp đây học phn ct lõi - s dng kết qu đánh giá CLO của hàng
tương ứng trong bảng để đo lường đánh giá mức độ người học đạt đưc PLO/PI - cn lit kê
hiệu PLO/PI có liên quan o ng tương ứng. Trong đề cương chi tiết hc phần cũng cần
t CLO tương ng ca hc phn này s được s dng làm d liệu để đo lường đánh
giá các PLO/PI. Trường hp hc phn không CLO nào phc v việc đo lường đánh giá
mc đạt PLO/PI thì để trng ct này.
III. Ni dung câu hi thi
Phn 1 (Câu hi 1 Câu hi 4): Nhận định sau đúng hay sai? Gii thích ti sao và nêu
cơ sở pháp lý.
Câu hi 1: (1.5 đim) Chế tài tạm ngưng thực hin hp đng ch áp dụng đối vi hành vi vi
phạm cơ bản.
Câu hi 2: (1.5 đim) Trong trường hp các bên tha thun v vic s dng chứng thư
giám định ca một thương nhân kinh doanh dch v giám định c th thì chứng thư giám định
đó có giá tr pháp lý đối vi tt c các bên trong mi trưng hp.
Câu hỏi 3: (1.5 điểm) Bt đng sn không phi là hàng hóa theo Lut Thương mại.
Câu hỏi 4: (1.5 điểm) Trong mọi trường hp, bên bán luôn nghĩa vụ đảm bo cho n
mua tiến hành kiểm tra hàng hóa trước khi giao hàng.
Phn 2 (Câu hi 5 Câu hi 8): Bài tp
Ngày 01/01/2024, Công ty TNHH A (Vit Nam) ký hợp đồng đại lý độc quyn vi DNTN B
(Vit Nam), theo đó, B làm đại độc quyn bán các sn phẩm chăm sóc tóc do công ty A
sn xut trong phm vi Tp. H Chí Minh, thi hạn là 5 năm. B được hưởng chiết khu 10%
trên giá bán hàng hóa ghi trên bao bì (100.000 đồng/01 sn phm).
Ngày 01/07/2024, Công ty A thêm hợp đồng đi vi Công ty c phn C để C bán các
sn phẩm chăm sóc tóc của A trong Tp. H Chí Minh. Vic Công ty C cùng bán sn phm
khiến cho doanh thu ca B b st gim nghiêm trng. Do đó, B cho rằng A đã vi phạm nghĩa
v hợp đồng đã giao kết.
Hi: (Giải thích và nêu rõ cơ sở pháp lý)
BM-004
Trang 4 / 7
Câu hỏi 5: (1 điểm) Luật Thương mại điều chỉnh đi vi hợp đồng gia A B không?
Vì sao?
Câu hỏi 6: (1 điểm) A có vi phạm nghĩa vụ hợp đồng đã giao kết vi B không? Vì sao?
Câu hỏi 7: (1 điểm) Quyn s hu đối vi s sn phẩm chăm sóc tóc giao cho B bán thuộc
v bên nào? Khách hàng quyn s hữu đối với hàng hóa khi đã mua từ đi lý B hay không?
Vì sao?
Câu hi 8: (1 điểm) Hình thc thù lao đại lý mà B được nhn là hình thc gì? Vì sao?
ĐÁP ÁP VÀ THANG ĐIỂM
Phn câu hi
Nội dung đáp án
Thang điểm
Ghi chú
I. T lun
Câu 1
Chế tài tạm ngưng thực hin hợp đng
ch áp dụng đối vi vi phạm cơ bản.
1.5
Ni dung a.
Nhận định: SAI
CSPL: Khoản 1 Điu 308 LTM 2005
0.5
Ni dung b.
Ngoài điều kin áp dng là vi phm
bản nghĩa vụ hợp đồng, chế tài này
còn đưc áp dụng trong trường hp xy
ra hành vi vi phạm các bên đã thỏa
thuận điều kiện để tạm ngưng hp
đồng (Vi phạm không cơ bản).
1.0
Câu 2
Trong trường hp các bên tha thun
v vic s dng chng thư giám đnh
ca một thương nhân kinh doanh dịch
v giám định c th thì chứng thư giám
định đó có gtrị pháp đối vi tt c
các bên trong mi trưng hp.
1.5
Ni dung a.
Nhận định: SAI
CSPL: Khon 1 Điu 262 LTM 2005
0.5
Ni dung b.
Nếu các bên chứng minh được kết qu
giám đnh không khách quan, không
trung thc hoc sai v k thut, nghip
v giám định thì chng thư giám đnh
đó cũng không giá trị pháp đối vi
tt c các bên các bên đã thỏa
thun v vic s dng chứng thư giám
định ca một thương nhân kinh doanh
dch v giám định c th.
1.0
Câu 3
Bất động sn không phi hàng hóa
theo Luật Thương mại.
1.5
Ni dung a.
Nhận định: SAI
0.5
BM-004
Trang 5 / 7
CSPL: Khoản 2 Điều 3 LTM 2005
Ni dung b.
Hàng hóa bao gm tt c động sn
nhng vt gn lin với đất đai. Công
trình, căn hộ thương mại, bất động
sn, c th là vt gn lin với đất đai và
cũng hàng hóa theo quy định ca
LTM. Do đó, bất động sn thuc nhóm
vt gn lin với đất đaicũng chính là
hàng hóa.
1.0
Câu 4
Trong mọi trường hp, bên bán luôn có
nghĩa vụ đm bo cho bên mua tiến
hành kim tra hàng hóa trưc khi giao
hàng.
1.5
Ni dung a.
Nhận định: SAI
CSPL: Khon 1 Điu 44 LTM 2005
0.5
Ni dung b.
Bên bán nghĩa vụ đm bo cho n
mua hoặc đại din ca bên mua tiến
hành kim tra hàng hoá trưc khi giao
hàng ch trong trường hp các bên
tho thun kiểm tra hàng hóa trước khi
giao hàng.
1.0
Câu 5
Luật Thương mại có điều chỉnh đối vi
hp đồng gia A và B không? Vì sao?
1.0
Ni dung a.
Theo Khoản 1 Điều 6 LTM, A B đều
t chc kinh tế, tc c 2 ch th đều
là thương nhân
0.5
Ni dung b.
Theo Khoản 1 Điều 1, Khoản 1 Điều 2,
Khoản 1 Điều 3 quy định tại Chương
5 Mục 4 quy định v Đại lý thương mại
t Điều 166 đến Điều 177 LTM, hp
đồng gia A B hợp đồng đại lý
thương mi. C th, quan h đi bán
sn phẩm chăm sóc tóc trên hoạt
động thương mi do A B hai
thương nhân Việt Nam thc hin
mục đích sinh lợi đưc thc hin trên
lãnh th Vit Nam. Vì vy, quan h trên
đương nhiên thuộc phạm vi điều chnh
ca LTM.
0.5
Câu 6
A vi phạm nghĩa vụ hợp đồng đã
giao kết vi B không? Vì sao?
1.0
Ni dung a.
Theo Khoản 2 Điều 169 LTM 2005,
hình thc đại lý độc quyn yêu cu bên
giao đại ch giao cho một đạimua,
0.5