
www.MATHVN.com
S GD-ĐT ởHa Nô i ĐÊ THI TH ĐAI HOC LÂN 2 NĂM 2011-2012Ư
Tr ng ườ THPT Chuyên Nguyên Huê Môn: Sinh hoc; Khôi B
ĐÊ CHINH TH C Th i gian lam bai: 90 phút, không kê th i gian phat Ư ờ ơ
đê
(Đê thi co 08 trang)
Mã đ : 153ề
I. PH N CHUNG CHO T T C THÍ SINH (40 câu, t câu 1 đ n câu 40) Ầ Ấ Ả ừ ế
Câu 1. M t qu n th th c v t t th ph n có t l ki u gen th h P là: 0,45AA : 0,30Aa :ộ ầ ể ự ậ ự ụ ấ ỉ ệ ể ở ế ệ
0,25aa.
Cho bi t các cá th có ki u gen aa không có kh năng sinh s n. Tính theo lí thuy t, t l các ki u genế ể ể ả ả ế ỉ ệ ể
thu đ c Fượ ở 1 là:
A. 0,525AA : 0,150Aa : 0,325aa. B. 0,36AA : 0,24Aa : 0,40aa.
C. 0,7AA : 0,2Aa : 0,1aa. D. 0,36AA : 0,48Aa : 0,16aa.
Câu 2. Ch n câu sai:ọ
A. Qu n th phân b trong m t ph m vi nh t đ nh g i là sinh thái c a qu n th .ầ ể ố ộ ạ ấ ị ọ ổ ủ ầ ể
B. Quan h h tr gi a các cá th cùng loài th hi n thông qua hi u qu nhóm.ệ ỗ ợ ữ ể ể ệ ệ ả
C. C nh tranh là m t đ c đi m thích nghi c a qu n th .ạ ộ ặ ể ủ ầ ể
D. Quan h h tr gi a các cá th giúp chúng khai thác t i ệ ỗ ợ ữ ể ố u ngu n s ng c a môiư ồ ố ủ
tr ng.ườ
Câu 3. Nghiên c u m t qu n th đ ng v t cho th y th i đi m ban đ u có 11000 cá th .ứ ộ ầ ể ộ ậ ấ ở ờ ể ầ ể
Qu n th này có t l sinh là 12%/năm, t l t vong là 8%/năm và t l xu t cầ ể ỉ ệ ỉ ệ ử ỉ ệ ấ là 2%/năm.ư
Sau m t năm, s l ng cá th trong qu n th đó đ c d đoán là ộ ố ượ ể ầ ể ượ ự
A. 11220. B. 11020. C. 11260. D. 11180.
Câu 4. M t loài có b nhi m s c th 2n = 20, Có 30 t bào c a loài này tham gia gi m phânộ ộ ễ ắ ể ế ủ ả
hình thành giao t đ c thì kì sau c a gi m phân II th ng kê trong t ng s các t bào con cóử ự ở ủ ả ố ổ ố ế
bao nhiêu NST tr ng thái đ nở ạ ơ
A. 1200. B. 600. C. 2400. D. 1000.
Câu 5. Đ t bi n đ o đo n NST có th gây ra s h ng m t gen nào đó trong tr ng h pộ ế ả ạ ể ự ỏ ộ ườ ợ
A. v trí đ t vùng li n k m t gen nào đó.ị ứ ở ề ề ộ
B. v trí đ t gi a gen.ị ứ ở ữ
C. v trí đ t không thu c vùng mã hóa m t gen nào đó.ị ứ ộ ộ
D. v trí đ t danh gi i gi a hai gen.ị ứ ở ớ ữ
Câu 6. Đ ch n t o các gi ng cây tr ng l y thân, lá, r có năng su t cao, trong ch n gi ngể ọ ạ ố ồ ấ ễ ấ ọ ố
ng i ta th ng s d ng ph ng pháp gây đ t bi nườ ườ ử ụ ươ ộ ế
A. đa b i.ộB. m t đo n.ấ ạ C. chuy n đo n.ể ạ D. l ch b i.ệ ộ
Câu 7. M t đ t bi n gen có th gây ra bi n đ i nucleotit b t kì v trí nào trên gen. N u nhộ ộ ế ể ế ổ ở ấ ị ế ư
đ t bi n x y ra vùng đi u hòa c a gen thì gây nên h u qu gì?ộ ế ả ở ề ủ ậ ả
A. Khi đó c u trúc s n ph m c a gen không thay đ i nh ng l ng s n ph m c a gen cóấ ả ẩ ủ ổ ư ượ ả ẩ ủ
th thay đ i theo h ng tăng lên ho c gi m xu ng.ể ổ ướ ặ ả ố
B. Khi đó l ng s n ph m c a gen s tăng lên nh ng c u trúc c a gen ch thay đ i đôiượ ả ẩ ủ ẽ ư ấ ủ ỉ ổ
chút do bi n đ i ch x y ra vùng đi u hòa không liên quan đ n vùng mã hóa c a gen.ế ổ ỉ ả ở ề ế ủ
C. Khi đó l ng s n ph m c a gen s gi m xu ng do kh năng liên k t v i ARNượ ả ẩ ủ ẽ ả ố ả ế ớ
polymerase gi m xu ng, nh ng c u trúc s n ph m c a gen không thay đ i.ả ố ư ấ ả ẩ ủ ổ
D. Khi đó c u trúc s n ph m c a gen s thay đ i k t qu th ng là có h i vì nó phá vấ ả ẩ ủ ẽ ổ ế ả ườ ạ ỡ
m i quan h hài hòa gi a các gen trong ki u gen và gi a c th v i môi tr ng.ố ệ ữ ể ữ ơ ể ớ ườ
Câu 8. Trong quá trình phát tri n c a sinh v t qua các đ i đ a ch t, các di n bi n phân hóa cáể ủ ậ ạ ị ấ ễ ế
x ng. phát sinh l ng c , côn trùng ươ ưỡ ư ở

www.MATHVN.com
A. k Pecmi đ i c sinh.ỉ ạ ổ B. k Cambri đ i c sinh.ỉ ạ ổ
C. k Đêvon đ i c sinh.ỉ ạ ổ D. k Silua đ i c sinh.ỉ ạ ổ
Câu 9. Cho s đ ph h d i đây, bi t r ng alen a gây b nh là l n so v i alen A không gâyơ ồ ả ệ ướ ế ằ ệ ặ ớ
b nh vàệ
không có đ t bi n x y ra các cá th trong ph h :ộ ế ả ở ể ả ệ
Ki u gen c a nh ng ngể ủ ữ i: Iườ 1, II1, II4, II5 và III1 l n l t là:ầ ượ
A. aa, Aa, aa, Aa và Aa. B. XAXA, XAXa, XaXa, XAXA và XAXA.
C. Aa, Aa, aa, Aa và Aa. D. XAXA, XAXa, XaXa ,XAXa và XAXa.
Câu 10. Ng i ta nghiên c u trên m t cánh đ ng lúa có di n tích 3000mườ ứ ộ ồ ệ 2, d đoán trên đó chự ỉ
có 60 con chu t tr ng thành (30 con đ c và 30 con cái). M i năm chu t đ 4 l a, m i l a độ ưở ự ỗ ộ ẻ ứ ỗ ứ ẻ
9 con (gi s t l đ c, cái phù h p nh t cho s sinh s n là 1:1). Gi s trong th i gian nghiênả ử ỉ ệ ự ợ ấ ự ả ả ử ờ
c u không có s t vong và s phát tán. Sau m t năm m t đ chu t tăng lên làứ ự ử ự ộ ậ ộ ộ
A. 20 l n.ầB. 18 l n.ầC. 18.5 l n.ầD. 19 l n.ầ
Câu 11. Nh n xét nào d i đây không ph i là m t quan sát hay suy lu n trên c s c a ch nậ ướ ả ộ ậ ơ ở ủ ọ
l c t nhiên?ọ ự
A. Các loài sinh con cái nhi u h n so v i s l ng cá th mà môi tr ng có th nuôiề ơ ớ ố ượ ể ườ ể
d ng.ưỡ
B. m t s loài ch m t s l ng nh cá th con cái đ c sinh ra có th s ng sót.Ở ộ ố ỉ ộ ố ượ ỏ ể ượ ể ố
C. Nh ng cá th nào có tính tr ng thích nghi nh t v i môi tr ng th ng sinh ra nhi uữ ể ạ ấ ớ ườ ườ ề
con h n so v i nh ng cá th kém thích nghi v i môi tr ng.ơ ớ ữ ể ớ ườ
D. Nh ng cá th thích nghi kém không bao gi sinh con cáiữ ể ờ
Câu 12. S đ sau minh h a cho các d ng đ t bi n c u trúc nhi m s c th nào?ơ ồ ọ ạ ộ ế ấ ễ ắ ể
A. (1): đ o đo n ch a tâm đ ng; (2): chuy n đo n trong m t nhi m s c th .ả ạ ứ ộ ể ạ ộ ễ ắ ể
B. (1): đ o đo n ch a tâm đ ng; (2): đ o đo n không ch a tâm đ ng.ả ạ ứ ộ ả ạ ứ ộ
C. (1): chuy n đo n ch a tâm đ ng; (2): đ o đo n ch a tâm đ ng.ể ạ ứ ộ ả ạ ứ ộ
D. (1): chuy n đo n không ch a tâm đ ng, (2): chuy n đo n trong m t nhi m s c th .ể ạ ứ ộ ể ạ ộ ễ ắ ể
Câu 13. M có ki u gen Xẹ ể AXa, b có ki u gen Xố ể AY, con gái có ki u gen XểAXaXa. Cho bi tế
quá trình gi m phân b và m không x y ra đ t bi n gen và đ t bi n c u trúc NST. K tả ở ố ẹ ả ộ ế ộ ế ấ ế
lu n nào sau đây v quá trình gi m phân b và m là đúng?ậ ề ả ở ố ẹ
A. Trong gi m phân II b , c p NST s 21 không phân li, m gi m phân bình thả ở ố ặ ố ở ẹ ả ng.ườ
B. Trong gi m phân I m , c p NST s 21 không phân li, b gi m phân bình thả ở ẹ ặ ố ở ố ả ng.ườ
C. Trong gi m phân II m , c p NST s 23 không phân li, b gi m phân bình thả ở ẹ ặ ố ở ố ả ng.ườ
D. Trong gi m phân I b , c p NST s 23 không phân li, m gi m phân bình thả ở ố ặ ố ở ẹ ả ng.ườ
Câu 14. Phát bi u nào sau đây ểkhông đúng đ i v i m t l i th c ăn trong qu n xã?ố ớ ộ ướ ứ ầ
A. Trong chu i th c ăn b t đ u b ng sinh v t phân gi i thì th c v t có sinh kh i l nỗ ứ ắ ầ ằ ậ ả ự ậ ố ớ
nh t.ấ
B. Qu n xã có đ đa d ng càng cao thì lầ ộ ạ i th c ăn càng ph c t p.ướ ứ ứ ạ

www.MATHVN.com
C. Khi m t m t xích trong lộ ắ i th c ăn b bi n đ ng v s l ng cá th , thông th ngướ ứ ị ế ộ ề ố ượ ể ườ
thì qu n xã có kh năng t đi u ch nh v tr ng thái cân b ng.ầ ả ự ề ỉ ề ạ ằ
D. Trong l i th c ăn m t loài sinh v t có th tham gia nhi u chu i th c ăn.ướ ứ ộ ậ ể ề ỗ ứ
Câu 15. Phát bi u nào sau đây là đúng v dòng năng l ng trong m t h sinh thái?ể ề ượ ộ ệ
A. T o thành dòng qua h sinh thái, m c đ tiêu hao ít d n qua các b c dinh dạ ệ ứ ộ ầ ậ ng.ưỡ
B. Có th đ c chuy n đ i t d ng năng l ng này sang d ng năng l ng khác .ể ượ ể ổ ừ ạ ượ ạ ượ
C. Ít ph thu c vào ngu n năng l ng m t tr i.ụ ộ ồ ượ ặ ờ
D. T o thành chu kì trong h sinh thái, đ c s d ng l i liên t c.ạ ệ ượ ử ụ ạ ụ
Câu 16. Theo thuy t ti n hóa hi n đ i ch n l c t nhiên đóng vai tròế ế ệ ạ ọ ọ ự
A. t o ra các ki u gen thích nghi mà không đóng vai trò sàng l c và gi l i nh ng cá thạ ể ọ ữ ạ ữ ể
có ki u gen quy đ nh ki u hình thích nghi.ể ị ể
B. t o ra các ki u gen thích nghi t đó t o ra các cá th có ki u gen quy đ nh ki u hìnhạ ể ừ ạ ể ể ị ể
thích nghi.
C. v a gi l i nh ng cá th có ki u gen quy đ nh ki u hình thích nghi v a t o ra các ki uừ ữ ạ ữ ể ể ị ể ừ ạ ể
gen thích nghi.
D. sàng l c và gi l i nh ng cá th có ki u gen quy đ nh ki u hình thích nghi mà không t o ra cácọ ữ ạ ữ ể ể ị ể ạ
ki u gen thích nghi.ể
Câu 17. Trong kĩ thu t c y gen, đ có th tách các gen mã hóa cho nh ng protein nh t đ nhậ ấ ể ể ữ ấ ị
các enzyme restrictaza (enzyme gi i h n) ph i có tính năng sau:ớ ạ ả
A. Thúc đ y quá trình tháo xo n các phân t ADN.ẩ ắ ử
B. L p ghép các nucleotit theo nguyên t c b sung.ắ ắ ổ
C. Nh n ra và c t đ t ADN nh ng trình t nucleotit xác đ nh.ậ ắ ứ ở ữ ự ị
D. N i các đ u nucleotit t do l i v i nhau b ng các liên k t hóa tr .ố ầ ự ạ ớ ằ ế ị
Câu 18. Các đ t bi n t bào ch t có th nhanh b m t đi vìộ ế ở ế ấ ể ị ấ
A. s lống bào quan mang v t ch t di truy n t bào ch t r t l n và bi n đ ng. Khiượ ậ ấ ề ở ế ấ ấ ớ ế ộ
x y ra đ t bi n thì luôn có m t c ch s a ch a làm cho đ t bi n không bi u hi n ra ki uả ộ ế ộ ơ ế ử ữ ộ ế ể ệ ể
hình.
B. s l ng bào quan mang v t ch t di truy n t bào ch t r t l n và bi n đ ng. Khiố ượ ậ ấ ề ở ế ấ ấ ớ ế ộ
đ t bi n đ c phát sinh s nhanh chóng đ c nhân lên thành nhi u b n sao. Do đ t bi nộ ế ượ ẽ ượ ề ả ộ ế
th ng là có h i nên nó s b đào th i.ườ ạ ẽ ị ả
C. s l ng bào quan mang v t ch t di truy n t bào ch t r t l n và bi n đ ng. Khiố ượ ậ ấ ề ở ế ấ ấ ớ ế ộ
x y ra đ t bi n gen trong bào quan nào đó thì r t d đ c thay th b ng các gen n m cácả ộ ế ở ấ ễ ượ ế ằ ằ ở
bào quan bình th ng, cùng lo i.ườ ạ
D. s l ng bào quan mang v t ch t di truy n t bào ch t th ng nh và ít bi n đ ngố ượ ậ ấ ề ở ế ấ ườ ỏ ế ộ
vì v y đ t bi n nào đó khi phát sinh s không có c h i bi u hi n ra ki u hình và b lo i bậ ộ ế ẽ ơ ộ ể ệ ể ị ạ ỏ
b i c ch s a sai c a t bào.ở ơ ế ử ủ ế
Câu 19. Trong ch n gi ng, ng i ta s d ng ph ng pháp giao ph i c n huy t và t thọ ố ườ ử ụ ươ ố ậ ế ự ụ
ph n ch y u đấ ủ ế ể
A. thay đ i m c ph n ng c a gi ng g c.ổ ứ ả ứ ủ ố ố B. c i ti n gi ng có năng su t th p.ả ế ố ấ ấ
C. ki m tra ki u gen c a gi ng c n quan tâm.ể ể ủ ố ầ D. c ng c đ c tính t t, t o dòng thu nủ ố ặ ố ạ ầ
ch ng.ủ
Câu 20. m t loài đ ng v t, xét 3 c p nhi m s c th th ng và 1 c p nhi m s c th gi iỞ ộ ộ ậ ặ ễ ắ ể ườ ặ ễ ắ ể ớ
tính (XX ho c XY). Quan sát quá trình gi m phân t i vùng chín m t cá th c a loài trên cóặ ả ạ ở ộ ể ủ
ki u gen AaBbCcXểdEXDe, ng i ta th y 1/3 s t bào sinh giao t có hoán v gen t o ra cácườ ấ ố ế ử ị ạ
lo i giao t m i. Theo lý thuy t, cá th này c n t i thi u bao nhiêu t bào sinh d c chín thamạ ử ớ ế ể ầ ố ể ế ụ
gia gi m phân đ thu đ c s lo i giao t t i đa? Bi t r ng m i quá trình sinh h c di n raả ể ượ ố ạ ử ố ế ằ ọ ọ ễ
bình th ng.ườ
A. 12 ho c 1.ặB. 16 ho c 12.ặC. 12 ho c 16.ặD. 12 ho c 32ặ

www.MATHVN.com
Câu 21. Trong m t cái ao, ki u quan h có th x y ra gi a hai loài cá có sinh thái trùngộ ể ệ ể ả ữ ổ
nhau nhi u làề
A. ký sinh. B. c ch c m nhi m.ứ ế ả ễ C. v t ăn th t - con m i.ậ ị ồ D. c nh tranh.ạ
Câu 22. Trong các d ng đ t bi n gen thì ạ ộ ế
A. đ t bi n gen tr i có nhi u ý nghĩa h n đ i v i quá trình ti n hóa vì nó bi u hi n ngayộ ế ộ ề ơ ố ớ ế ể ệ
ra ngoài ki u hình mà đ t bi n gen tr i th ng có l i cho sinh v t vì v y có th nhanh chóngể ộ ế ộ ườ ợ ậ ậ ể
t o ra nh ng d ng thích nghi thay th nh ng d ng kém thích nghi.ạ ữ ạ ế ữ ạ
B. đ t bi n gen tr i có nhi u ý nghĩa đ i v i quá trình ti n hóa vì ch gen tr i m i t o raộ ế ộ ề ố ớ ế ỉ ộ ớ ạ
ki u hình thích nghi v i đi u ki n môi tr ng hi n t i vì v y mà nó làm tăng giá tr thích nghiể ớ ề ệ ườ ệ ạ ậ ị
c a qu n th tr c s thay đ i c a đi u ki n môi tr ng.ủ ầ ể ướ ự ổ ủ ề ệ ườ
C. đ t bi n tr i hay đ t bi n l n đ u có ý nghĩa nh nhau đ i v i quá trình ti n hóa vì nóộ ế ộ ộ ế ặ ề ư ố ớ ế
t o ra alen m i làm phong phú v n gen c a qu n th là nguyên li u s c p cho quá trình ti nạ ớ ố ủ ầ ể ệ ơ ấ ế
hóa.
D. đ t bi n gen l n có nhi u ý nghĩa đ i v i quá trình ti n hóa vì khi nó t o ra s khôngộ ế ặ ề ố ớ ế ạ ẽ
bi u hi n ngay mà t n t i tr ng thái d h p, dù là đ t bi n có h i thì cũng không bi u hi nể ệ ồ ạ ở ạ ị ợ ộ ế ạ ể ệ
ngay ra ki u hình vì v y có nhi u c h i t n t i và làm tăng s đa d ng di truy n trong qu nể ậ ề ơ ộ ồ ạ ự ạ ề ầ
th .ể
Câu 23. Bi u hi n nào sau đây ể ệ không có nguyên nhân tr c ti p là do quan h c nh tranhự ế ệ ạ
trong qu n th ?ầ ể
A. Ong chúa m i n gi t ch t các c u trùng ch a n .ớ ở ế ế ấ ư ở
B. Cá m p non m i n ăn các tr ng ch a n .ậ ớ ở ứ ư ở
C. Con voi đ u đàn khi già y u b đu i ra kh i đàn.ầ ế ị ổ ỏ
D. M c t vong đ t ng t tăng cao.ứ ử ộ ộ
Câu 24. M t qu n th ng i g m 20 000 ng i, có 4 n b máu khó đông. Bi t qu n th nàyộ ầ ể ườ ồ ườ ữ ị ế ầ ể
tr ng thái cân b ng, gen gây b nh là gen l n n m trên NST gi i tính X đo n không t ngở ạ ằ ệ ặ ằ ớ ở ạ ươ
đ ng (t l nam n 1:1). S l ng nam gi i trong qu n th b máu khó đông là.ồ ỷ ệ ữ ố ượ ớ ầ ể ị
A. 400. B. 200. C. 250. D. 300.
Câu 25. ng i, alen l n m qui đ nh kh năng ti t ra mùi th m trong m hôi. Ng i có alenỞ ườ ặ ị ả ế ơ ồ ườ
tr i M không có kh năng ti t ra ch t này. M t qu n th ng i đang tr ng thái cân b ng diộ ả ế ấ ộ ầ ể ườ ở ạ ằ
truy n có t n s alen M b ng 0,95. Xác su t đ m t c p v ch ng b t kì trong qu n th nàyề ầ ố ằ ấ ể ộ ặ ợ ồ ấ ầ ể
sinh ra m t ng i con gái có kh năng ti t ch t mùi th m nói trên làộ ườ ả ế ấ ơ
A. 2,5.10-3.B. 0,9975. C. 1,25.10-3 D. 0,25.10-3.
Câu 26. Cho m t h sinh thái r ng g m các loài và nhóm loài sau: n m, vi khu n, trăn, di u hâu, qu ,ộ ệ ừ ồ ấ ẩ ề ạ
m i, ki n, chim gõ ki n, th n l n, sóc, chu t, cây g l n, cây b i, c nh . Các loài nào sau đây có thố ế ế ằ ằ ộ ỗ ớ ụ ỏ ỏ ể
x p vào b c dinh d ng 2?ế ậ ưỡ
A. Ki n, th n l n, chim gõ ki n, di u hâu.ế ằ ằ ế ề B. N m, m i, sóc, chu t, ki n.ấ ố ộ ế
C. Chu t, qu , trăn, di u hâu, vi khu n.ộ ạ ề ẩ D. Chu t, th n l n, trăn, di u hâu.ộ ằ ằ ề
Câu 27. Tính tr ng do gen trong ti th quy đ nh sạ ể ị ẽ
A. thay đ i khi thay th nhân t bào b ng m t nhân có c u trúc di truy n khác vì h genổ ế ế ằ ộ ấ ề ệ
trong nhân là m t ph n h gen c a ti th .ộ ầ ệ ủ ể
B. thay đ i khi thay th nhân t bào b ng m t nhân có c u trúc di truy n khác vì luôn cóổ ế ế ằ ộ ấ ề
s t ng tác gi a h gen trong nhân và h gen c a ti th .ự ươ ữ ệ ệ ủ ể
C. thay đ i khi thay th nhân t bào b ng m t nhân có c u trúc di truy n khác vì h genổ ế ế ằ ộ ấ ề ệ
trong ti th là m t ph n h gen trong nhân.ể ộ ầ ệ
D. t n t i khi thay th nhân t bào b ng m t nhân có c u trúc di truy n khác vì gen trongồ ạ ế ế ằ ộ ấ ề
ti th n m t bào ch t c a t bào.ể ằ ở ế ấ ủ ế
Câu 28. C p c u trúc nào d i đây là c quan t ng t ?ặ ấ ướ ơ ươ ự
A. Cánh c a chim và cánh c a côn trùng.ủ ủ B. Cánh c a d i và tay c a ng i.ủ ơ ủ ườ
C. Ty th c a th c v t và ty th c a đ ng v t.ể ủ ự ậ ể ủ ộ ậ D. Não c a mèo và não c a chó.ủ ủ

www.MATHVN.com
Câu 29. Đ n v sinh thái nào sau đây bao g m c nhân t vô sinh và nhân t h u sinh?ơ ị ồ ả ố ố ữ
A. Qu n xã.ầB. Qu n th .ầ ể C. Cá th .ểD. H sinh thái.ệ
Câu 30. sinh v t nhân sỞ ậ m t nhóm gen c u trúc có liên quan v ch c năng th ng đ cơ ộ ấ ề ứ ườ ượ
phân b li n nhau thành t ng c m có chung m t c ch đi u hố ề ừ ụ ộ ơ ế ề òa g i là operon. Vi c t n t iọ ệ ồ ạ
operon có ý nghĩa
A. Giúp m t quá trình chuy n hóa nào đó x y ra nhanh h n vì các s n ph m c a gen cóộ ể ả ơ ả ẩ ủ
liên quan v ch c năng cùng đ c t o ra đ ng th i, ti t ki m th i gian.ề ứ ượ ạ ồ ờ ế ệ ờ
B. Giúp cho gen có th đóng m cùng lúc vì có cùng m t vùng đi u hòa vì v y n u nhể ở ộ ề ậ ế ư
đ t bi n vùng đi u hộ ế ở ề òa thì ch nh hỉ ả ng đ n s bi u hi n c a m t gen nào đó trongưở ế ự ể ệ ủ ộ ở
operon.
C. Giúp t o ra nhi u hạ ề n s n ph m c a gen vơ ả ẩ ủ ì nhi u gen phân b thành c m s tăngề ố ụ ẽ
c ng l ng s n ph m vì v y đáp ng t t v i s thay đ i c a đi u ki n môi tr ng.ườ ượ ả ẩ ậ ứ ố ớ ự ổ ủ ề ệ ườ
D. Giúp cho vùng promoter có th liên k t d dàng hể ế ễ n v i ARN polymerase vơ ớ ì v y màậ
gen trong operon có th c m ng d dàng đ th c hi n quá trình phiên mã t o ra s n ph mể ả ứ ễ ể ự ệ ạ ả ẩ
khi t bào c n.ế ầ
Câu 31. Phát bi u nào sau đây là đúng v i tháp sinh thái?ể ớ
A. Các lo i tháp sinh thái không ph i bao gi cũng có đáy r ng, đ nh h p.ạ ả ờ ộ ỉ ẹ
B. Tháp s lống luôn có d ng chu n.ượ ạ ẩ
C. Tháp sinh kh i luôn luôn có d ng chu n.ố ạ ẩ
D. Các lo i tháp sinh thái đ u có đáy r ng, đ nh h pạ ề ộ ỉ ẹ
Câu 32. m t loài th c v t, gen tr i A quy đ nh qu đ , alen l n a quy đ nh qu vàng. M tỞ ộ ự ậ ộ ị ả ỏ ặ ị ả ộ
qu n th c a loài trên tr ng thái cân b ng di truy n có 75% s cây qu đ và 25% s câyầ ể ủ ở ạ ằ ề ố ả ỏ ố
qu vàng. T n s tả ầ ố ng đ i c a các alen A và a trong qu n th làươ ố ủ ầ ể
A. 0,6A và 0,4a. B. 0,2A và 0,8a. C. 0,5A và 0,5a. D. 0,4A và 0,6a.
Câu 33. Đi u ki n nghi m đúng đ nh lu t phân li c a Mendel làề ệ ệ ị ậ ủ
A. s lống cá th đem lai ph i l n.ượ ể ả ớ B. cá th đem lai ph i thu n ch ng.ể ả ầ ủ
C. quá trình gi m phân x y ra bình th ng.ả ả ườ D. tính tr ng tr i là tr i hoàn toàn.ạ ộ ộ
Câu 34. C u trúc x ng c a ph n trên tay ng i và cánh d i là r t gi ng nhau trong khi đóấ ươ ủ ầ ở ườ ơ ấ ố
các x ng t ng ng cá voi l i có hình d ng và t l r t khác. Tuy nhiên, các s li u diươ ươ ứ ở ạ ạ ỷ ệ ấ ố ệ
truy n ch ng minh r ng t t c ba loài sinh v t nói trên đ u đ c phân li t m t t tiên chungề ứ ằ ấ ả ậ ề ượ ừ ộ ổ
trong cùng m t th i đi m. Đi u nào d i đây là l i gi i thích đúng nh t cho các s li u này?ộ ờ ể ề ướ ờ ả ấ ố ệ
A. Cá voi x p vào l p thú là không đúng.ế ớ
B. Các gen đ t bi n cá voi nhanh h n so v i ng i và d i.ộ ế ở ơ ớ ườ ơ
C. S ti n hóa c a chi tr c thích nghi v i ng i và d i nh ng ch a thích nghi v i cáự ế ủ ướ ớ ườ ơ ư ư ớ
voi.
D. Do ch n l c t nhiên trong môi tr ng n c tác đ ng tích lũy nh ng bi n đ i quanọ ọ ự ườ ướ ộ ữ ế ổ
tr ng trong gi i ph u chi tr c c a cá voi.ọ ả ẫ ướ ủ
Câu 35. Các gen ti n ung th có th chuy n thành gen ung th d n đ n phát sinh ung th .ề ư ể ể ư ẫ ế ư
Nguyên nhân nào sau đây là phù h p nh t đ gi i thích cho s xu t hi n c a nh ng "trái bomợ ấ ẻ ả ự ấ ệ ủ ữ
h n gi ti m n" này trong t bào sinh v t nhân th c?ẹ ờ ề ẩ ế ậ ự
A. Các t bào t o ra các gen ti n ung th khi tu i c a c th tăng lên.ế ạ ề ư ổ ủ ơ ể
B. Các gen ti n ung th b t ngu n t s lây nhi m c a virus.ề ư ắ ồ ừ ự ễ ủ
C. Các gen ti n ung th là d ng đ t bi n c a các gen th ng.ề ư ạ ộ ế ủ ườ
D. Các gen ti n ung th bình th ng có vai trò giúp đi u hòa s phân chia t bào.ề ư ườ ề ự ế
Câu 36. m t loài th c v t ch có 2 d ng màu hoa là đ và tr ng. Trong phép lai phân tíchỞ ộ ự ậ ỉ ạ ỏ ắ
m t cây hoa màu đ đã thu đ c th h lai phân li ki u hình theo t l : 3 cây hoa tr ng : 1 câyộ ỏ ượ ế ệ ể ỉ ệ ắ
hoa đ . Có th k t lu n, màu s c hoa đ c quy đ nh b i ỏ ể ế ậ ắ ượ ị ở
A. m t c p gen, di truy n theo quy lu t liên k t v i gi i tính.ộ ặ ề ậ ế ớ ớ
B. hai c p gen không alen t ng tác c ng g p.ặ ươ ộ ộ

