1
Đánh giá nguy quá trình thu thập thông tin đánh
giá nguy để hỗ trợ chiến lược quản nguy được nhận
định do khả năng xảy ra hoặc hậu quả của việc tình phát
tán hoặc phơi nhiễm với tác nhân sinh học.
Đánh giá nguy hành động cần thiết để lựa chọn các
biện pháp kiểm soát nguy đảm bảo an toàn sinh học
trong phòng xét nghiệm khi làm việc với các tác nhân sinh
học
Đánh giá nguy cơ
CHƯƠNG 3. ĐÁNH GIÁ NGUY CƠ VÀC BIN PHÁP KHẮC PHC
2
“Đánh giá nguy vấn đề cốt lõi của ATSH” cẩm nang
ATSH của WHO.
“Người phụ trách ATSH nhân viên PXN phải thực hiện
đánh giá nguy để áp dụng các biện pháp đảm bảo ATSH
phù hợp" Thông số 25/2012/TT-BYT
tuân thủ quy trình đánh giá nguy sinh học, xử
sự cố trong đó quy định việc thực hiện báo cáo tất cả các sự
cố xảy ra trong phòng xét nghiệm" Thông số 37/2017/TT-
BYT (Yêu cầu ATSH cấp 1)
Đánh giá nguy cơ
3
NGUY HIỂM (HAZARD)
Yếu tố khả năng gây hại
Nguy hiểm vật lý Nguy hiểm sinh học
Nguy hiểm hoá học
Điện
Lửa
Hơi nóng
Hơi lạnh
Áp suất
Đồ vật nặng
Vật sắc nhọn
Chất gây cháy
Chất gây nổ
Chất phóng xạ
Chất gây ngạt thở
Chất gây ung thư
Chất ăn mòn
V.v.
Tác nhân gây bệnh
Mẫu bệnh phẩm
Dụng cụ xét nghiệm
Chất thải sau xét
nghiệm
Sản phẩm sau thí
nghiệm
Đánh giá nguy cơ
Đặc điểm của vi sinh vật Nhóm nguy cơ vi sinh vật
Nhóm 1 Nhóm 2 Nhóm 3 Nhóm 4
Khả năng gây bệnh Thấp Cao Cáo Cao
KN lây truyền Không/thấp Hiếm Hạn chế Cao
NC lây nhiễm cá thể Không/thấp Cao Cao
NC lây nhiễm cộng đồng Không/thấp Thấp Thấp Thấp
Mức độ nguy hiểm Không Không lớn Trầm trọng Trầm trọng
PP phòng tránh hiệu quả Chưa
Minh họa Agrobacterium
radiobacter
Human
coronavirus
NL63
SARS
coronavirus
Omsk
hemorrhagic
fever virus
Tông tư số 41/2016/TT - BYT
Nhóm nguy cơ vi sinh vật
5
Corrosion
Ăn mòn
Exploding
bomb
Chất nổ
Skull and
crossbones
Độc
Flame over
circle
Chất oxy hoá
Flame
Dễ cháy
Gas cylinder
Khí nén
Health hazard
Nguy hiêm sk
Exclamation
mark
Nguy hại
Enviroment
Nguy hiểm MT
Nhóm nguy cơ hoá chất