THI TH
L N 1
MÔN
V T L
K
THI
TH
TT NGHIP
TRUNG
HC
PH
THÔNG
Ln 1 Năm 2022
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi thành phn: VT LÝ
Thi gian làm bài: 50 phút, không k thi gian phát đ
Câu 1: Mt vật dao động điều hòa có phương trình
x 10cos t
4


(cm), vi thi gian tính
bng giây. Chu k dao động ca vt là:
A. 0,5 s.
B. 4s.
C. 1s.
D. 2s.
Câu 2: Hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình
11
x A cos t 3



22
2
x A cos t 3



là hai dao đng
A. cùng pha.
B. lch pha
2
.
C. ngược pha.
D. lch pha
3
.
Câu 3: Mt vật dao động điều hòa trên trc Ox. Hình bên là đ th biu din s ph thuc ca li
độ x vào thi gian t. Tn s góc ca dao đng là
A. 10 rad/s.
B. 5π rad/s.
C. 10π rad/s.
D. 5 rad/s.
Câu 4: Mt vật dao động điều hoà dc theo Ox với phương trình dao đng là
x 4cos 2 t 3



cm (t tính bng s). Ly
210
. Giá tc ca vật khi có li độ bng 3 cm là
A.
2
12 cm/s
B.
2
120 cm/s
C.
2
1,2 m/s
D.
2
60 cm/s
Câu 5: Mt cht đim dao động điều hòa trên đoạn thng có chiu dài qu đạo L. Biên đ ca dao
động là:
A. 2L
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠOTHÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
TRƯỜNG THPT LINH TRUNG
B.
L
2
C. L
D.
L
4
Câu 6 : Mt chất điểm có khi lưng 200g thc hiện đồng thời hai dao động điểu hòa cùng tn
số, cùng biên độ li độ ph thuc thời gian được biu diễn như hình vẽ. Biết
. Ly
210
. Cơ năng của chất điểm có giá tr bng
A.
6,4 mJ
3
B.
0,64 mJ
3
C. 64 J
D.
6,4mJ
Câu 7: Xét s giao thoa ca hai sóng cùng pha, đim có biên độ cực đại là đim có hiu đường đi
ca hai sóng ti nó bng:
A. s nguyên lần bước sóng.
B. s bán nguyên lần bước sóng.
C. s l lần bước sóng.
D. s l ln na bưc sóng
Câu 8: Ngưi nghe có th phân biệt được âm La do đàn ghita và đàn piano phát ra là do hai âm
đó:
A. Mc cường độ âm khác nhau.
B. ờng độ âm khác nhau.
C. Âm sc khác nhau.
D. Tn s âm khác nhau
Câu 9: Trong hiện ợng giao thoa sóng nưc, hai ngun A, B ch nhau 20 cm dao đng cùng
biên đ, cùng pha, ng tn s 50 Hz. Tốc đ truyn ng trên mt c 1,5 m/s. t trên
đưng thng d vuông góc vi AB. Cách trung trc của AB 7 cm, điểm dao đng cc đi trên
d gn A nht cách A là
A. 14,46 cm.
B. 5,67 cm.
C. 10,64 cm.
D. 8,75 cm
Câu 10: Trong thí nghim sóng dừng trên dây đàn hồi với hai đu dây c định, khi tn s sóng là
60 Hz thì trên dây có 5 nút sóng (tính c hai đầu dây). Để trên dây có thêm 4 nút sóng cn phi
tăng thêm tn s sóng mt lưng là
A. 60 Hz
B. 120 Hz
C. 45 Hz
D. 48 Hz
Câu 11: Mc cường độ âm ln nhất mà tai người có th chu đựng đưc gi là ngưỡng đau và có
giá tr là 130dB. Biết cường độ âm chun là
12 2
10 W / m
. Cường độ âm tương ứng vi ngưng
đau bằng:
A.
2
10W / m
B.
2
0,1W / m
C.
2
100W / m
D.
2
1W / m
Câu 12: Cho các môi trường sau: cht khí, cht lng, cht rn và chân không. Sóng âm truyn
nhanh nht trong
A. cht rn
B. cht không
C. cht khí
D. cht lng
Câu 13: Hình dưới đây mô tả mt sóng dng trên si dây MN. Gi H là mt đim trên dây nm
gia nút M và nút P, K là mt đim nm gia nút Q và nút N.
Kết luận nào sau đây là đúng ?
A. H và K dao động cùng pha vi nhau
B. H và K dao động lch pha nhau góc
2
C. H và K dao động lch pha nhau góc
5
D. H và K dao động ngược pha vi nhau
Câu 14: Đặt mt hiệu điện thế xoay chiu u = U0.cos (ωt) vào hai đầu mt đon mch gm RLC
không phân nhánh. Dòng điện nhanh pha hơn hiệu đin thế hai đầu đoạn mạch điện áp y khi
A. L.ω = 1
𝐶.𝜔
B. 𝐿.𝜔< 1
𝐶.𝜔
C. 𝐿.𝜔> 1
𝐶.𝜔
D. 𝜔= 1
𝐿.𝐶
Câu 15: Nguyên tc hot đng của máy phát điện xoay chiu da trên hiện tượng
A. quang đin trong
B. quang điện ngoài
C. cộng hưởng điện
D. cm ứng điện t
Câu 16: Vit Nam, mng điện xoay chiu dân dng có tn s
A. 50π Hz
B. 100π Hz
C. 100Hz
D. 50Hz
Câu 17: Mt hiệu điện thế xoay chiu có biu thc u = 120
2
cos120πt (V) có hiệu điện thế hiu
dng và tn s lần lưt là
A. 120 V; 50Hz
B. 60
2
V; 50Hz
C. 60
2
V; 120 Hz
D. 120V; 60Hz
Câu 18: Đặt điện áp
u 200cos100 t V
vào hai đầu đoạn mch R, L, C mc ni tiếp, trong
đó R một biến tr, cun cm thuần độ t cm L = 0,318 H t điện điện dung
C 159,2 F
. Điều chnh biến tr để công sut ta nhit trên biến tr đạt cực đại. Giá tr cực đại
đó là
A. 125W
B. 150W
C. 175W
D. 250W
Câu 19: Đặt điện áp xoay chiu u = U0cosωt vào hai đầu một đon mch gồm điện tr R và cun
cm thuần có độ t cm L mc ni tiếp. Tng tr ca đon mch là
A.
22
RL
B.
22
RL
C.
2 2 2
RL
D.
2 2 2
RL
Câu 20: Khi mc lần lượt R, L, C vào mt hiệu điện thế xoay chiu ổn định thì cường độ dòng điện
hiu dng qua ca chúng lần lượt là 2A, 1A, 3A. Khi mc mch gm R,L,C ni tiếp vào hiệu điện
thế trên thì cường độ dòng điện hiu dng qua mch bng
A. 1,25 A
B. 1,20 A
C. 32 A
D. 6 A
Câu 21: Cho đoạn mch có R, L, C mc ni tiếp, trong đó giá trị điện dung C thay đổi được. Đin
áp xoay chiều đặt vào hai đầu đoạn mch có giá tr hiu dng U và tn s f không đổi. Hình v bên
đồ th biu din s ph thuc của điện áp hiu dng UC gia hai bn t đin tng tr Z ca
đoạn mch theo giá tr ca đin dung C. Giá tr ca U gn nht vi giá tr nào sau đây?
A. 40V
B. 35V
C. 50V
D. 45V
Câu 22: Vn tc truyền sóng điện t trong chân không là 3.108m/s. Một sóng điện t bước sóng
6 m trong chân không thì có chu kì là
A. 2.10-8 s.
B. 2.10-7 s.
C. 2.10-8 μs.
D. 2.10-8 ms
Câu 23: Khi nói v quá trình lan truyn của sóng điện t, phát biểu nào sau đây sai?
A. Vectơ cường độ điện trưng
E
cùng phương với vectơ cảm ng t
B
.
B. Dao đng ca điện trưng và ca t trưng ti mt điểm luôn đồng pha nhau.
C. Sóng điện t là sóng ngang và mang năng lưng.
D. Sóng điện t lan truyền được trong chân không.
Câu 24: Mạch dao động li vào ca mt máy thu thanh gm cun cm thuần đ t cm 5H
và t điện có điện dung thay đổi được. Biết rng, muốn thu được sóng điện t thì tn s riêng ca
mạch dao động phi bng tn s của sóng điện t cần thu (để cộng hưởng). Trong không khí,
tốc độ truyền sóng đin t là 3.108m/s, để thu được sóng điện t c sóng t 40m đến 1000m
thì phi điu chỉnh điện dung ca t điện có giá tr
A. t 9pF đến 56,3nF
B. t 90pF đến 5,63nF.
C. t 9pF đến 5,63nF
D. t 90pF đến 56,3nF.
Câu 25: Ánh sáng có tn s ln nht trong s các ánh sáng đơn sắc: đ, lam, chàm, tím là ánh
A. Lam
B. Chàm
C. Đ
D. Tím
Câu 26: Tia X
A. cùng bn cht vi sóng âm.
B. có tn s nh hơn tần s ca tia hng ngoi
C. cùng bn cht vi tia t ngoi.
D. mang điện tích âm nên b lệch trong điện trưng