Trang 1 /4 Mã đề 103
Đề thi gồm có 4 trang
Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Rb =
85,5; Cs = 133; Ca = 40; Fe = 56; Cu =64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Cr = 52;
Câu 41: Dãy sp xếp các kim loi theo chiu tính kh ng dần (t trái qua phi) là:
A. Cr, Fe, Zn, Al
B. Fe, Cr, Zn, Al
C. Fe, Zn, Cr, Al
D. Fe, Zn, Al, Cr
Câu 42: Cht o ới đây khi bị thủy pn trong môi trường axit, đun ng kng tạo ra glucozơ?
A. Xenlulo
B. Protein
C. Tinh bt
D. Saccarozơ
Câu 43: Kim loại nào sau đây không điều chế bng phương pháp thủy luyn?
A. Fe B. Al C. Ag D. Cu
Câu 44: Mt este X có CTPT C4H6O2, khi thu phân trong môi trường axit thu được anđehit propionic.
CTCT thu gn ca X là:
A. CH2=CHCOOCH3
B. HCOOCH=CH-CH3
C. CH3COOCH=CH2
D. HCOOC(CH3)= CH2
Câu 45: Cho các phn ng sau:
X + Y
X1 + H2O ; X + Z
X2 + H2O ; X2 + 3Y
X + X3 ; X2 + 4Y
X1 + X3 + H2O.
X, Y, Z theo th t là:
A. Zn(OH)2, NaOH, HNO3
B. Al(OH)3, HCl, NaOH
C. Zn(OH)2, HNO3, NaOH
D. Al(OH)3, NaOH, HCl
Câu 46: Trong s các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon -6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang; những loi
tơ thuộc loại tơ nhân tạo là:
A. tơ visco và tơ nilon -6,6.
B. tơ nilon -6,6 và tơ capron.
C. tơ visco và tơ axetat.
D. tơ tằm và tơ enang.
Câu 47: Chất đóng vai trò chính gây hiện tượng hiu ng nhà kính là
A. SO2
B. CO
C. CO2
D. NO
Câu 48: Hòa tan hết 9,6 gam hn hp hai kim loi kim thuc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 3,36
lít khí (đktc). Hai kim loại kiềm đó là:
A. Na, K B. Rb, Cs C. K, Rb D. Li, Na
Câu 49: Trong các polime sau: (1) poli(metyl metacrylat); (2) polistiren; (3) nilon-6; (4) poli(etylen-
terephtalat); (5) nilon-6,6; (6) poli(vinyl axetat), các polime là sn phm ca phn ứng trùng ngưng là:
A. (3), (4), (5).
B. (1), (3), (6).
C. (1), (3), (5).
D. (1), (2), (3).
Câu 50: Mui Fe (III) th hin nh oxi a trong phn ng gia các cp cht o sau đây?
(1) FeCl3 + Fe (2) Fe2(SO4)3 + Cu (3) FeCl3 + AgNO3
(4) FeCl3 + KI (5) Fe(NO3)3 + HNO3 đặc (6) FeBr3 + NaOH
A. (1), (2) và (4)
B. (3), (5) và (6)
C. (2), (4) và (6)
D. (1) và (2)
Câu 51: Cho a mol Zn tác dng vi dung dch cha b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3. Sau khi phn ng
xảy ra hoàn toàn thu được dung dch X và cht rn Y. Biết 0,5c < a < b + 0,5c. Kết luận nào sau đây
đúng?
A. X cha 3 mui và Y cha 2 kim loi
B. X cha 1 mui và Y cha 2 kim loi
C. X cha 2 mui và Y cha 1 kim loi
D. X cha 2 mui và Y cha 2 kim loi
Câu 52: Thy phân hoàn toàn 17,6 gam hn hp 2 este CH3COOC2H5 và C2H5COOCH3 cn vừa đủ V ml
dung dch KOH 1M. Giá tr ca V là:
ĐỀ THI TH THPT QUC GIA LN I NĂM 2022
Bài thi: KHOA HC T NHIÊN
Môn thi : HÓA HC
Thi gian làm bài : 50 phút (không k thi gian phát đề)
Mã đề thi 103
Trang 2 /4 Mã đề 103
A. 200
B. 350
C. 100
D. 210
Câu 53: Mùi tanh của cá ( đặc bit là cá mè) là do hn hp mt s amin (nhiu nht là trimetylamin) gây
nên. Vì thế để kh mùi tanh của cá, người ta thường dùng:
A. gim
B. nước vôi
C. phèn chua
D. axit clohiđric
Câu 54: Cho dãy các cht: Zn(OH)2, H2N-CH2-COOH, Fe(OH)3, HOOC-COONa, Al(OH)3, Cr2O3,
NaHCO3, CH3NH2. S cht trong dãy thuc loại lưỡng tính là:
A. 5
B. 6
C. 8
D. 4
Câu 55: ng vi công thc phân t C3H6O2, có x đồng phân làm quì tím hóa đỏ ; y đồng phân tác dng
với dd NaOH nhưng không tác dụng với Na ; z đồng phân va tác dng vi dd NaOH va tác dng vi
dd AgNO3/ NH3 ; t đồng phân vac dng vi Na va tác dng vi dd AgNO3/ NH3. Nhận định nào sau
đây sai?
A. x = 1 B. z = 1 C. y = 2 D. t = 1
Câu 56: Trong các hp kim sau, hp kim nào khi tiếp xúc vi dung dch chất điện li thì st không b ăn
mòn điện hóa hc?
A. Zn-Fe
B. Fe-Cu
C. Fe-C
D. Ni-Fe
Câu 57: Khi thu phân este X trong môi trường kiềm thu được natri axetat và etanol. Vy X có công thc
là:
A. CH3COOCH3
B. HCOOCH3.
C. CH3COOC2H5
D. C2H5COOCH3
Câu 58: Cho các cht: amoniac (1); anilin (2); p-nitroanilin (3); p-metylanilin (4); metylamin (5);
đimetylamin (6). Thứ t tăng dần lực bazơ của các cht là:
A. (3) < (1) < (4) < (2) < (5) < (6).
B. (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6).
C. (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6).
D. (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6).
Câu 59: Cho dãy các chất sau: vinyl fomat, metyl acrylat, triolein, glucozơ, saccarozơ, etylamin, alanin.
Phát biểu nào sau đây sai?
A. Có 2 cht tham gia phn ng tráng bc.
B. Có 5 cht b thủy phân trong môi trường kim.
C. Có 4 cht làm mất màu nước brom.
D. Có 3 cht hữu cơ đơn chức, mch h.
Câu 60: Thy phân hn hp gồm 0,03 mol saccarozơ và 0,02 mol mantozơ một thời gian thu được dung
dch X (hiu sut phn ng thy phân mi chất đều là 80%). Cho toàn b X tác dng vừa đủ vi V ml
dung dch Br2 0,5M. Giá tr ca V là:
A. 168 B. 112 C. 88 D. 120
Câu 61: Fructozơ không phản ng vi chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2
B. Dung dch Br2
C. H2/Ni, t0
D. ddAgNO3/NH3, t0
Câu 62: Thc hin phn ng nhit nhôm hn hp gm Al và m gam hai oxit st trong khí trơ thu được hn hp
rn X. Cho X o dng dch NaOH , thu đưc dung dch Y, cht không tan Z và 0,672 t khí H2 ktc). Sục
k CO2 vào Y, thu được 8,58 gam kết ta. Cho Z tan hết o dung dch H2SO4 thu được dung dch cha
20,76 gam mui sunfat 3,472 lít khí SO2 (là sn phm kh duy nht ca H2SO4 đktc). Biết c phn ng
xy ra hn toàn. Giá tr ca m :
A. 6,96
B. 8,04
C. 6,80
D. 7,28
Câu 63: Đin phân với điện cực trơ (hiệu sut 100%) dung dch chứa đồng thi 0,04 mol Fe(NO3)3
0,02 mol HNO3 ờng độ 1A. Sau 48 phút 15 giây thì ngừng điện phân. Để yên bình điện phân để các
phn ng xảy ra hoàn toàn thì thu được 200 ml dung dch X có pH là:
A. 1,3 B. 0,15 C. 2 D. 0,6
Câu 64: Đt cháy hn toàn 12,36 gam amino axit X có công thc dng H2NCxHy(COOH)t thu đưc a mol
H2O b mol CO2 (a > b). Cho 0,2 mol X vào 1 lít dung dch hn hợp KOH 0,4M NaOH 0,3M thu được
dung dch Y. Cho tiếp dung dịch HCl vào Y đến phn ứng hn toàn thu đưc dung dch cha 75,25 gam mui.
G tr ca a là:
Trang 3 /4 Mã đề 103
A. 0,43 B. 0,64 C. 0,54 D. 0,30
Câu 65: Trn 2 dung dch: Ba(HCO3)2 và NaHSO4 có cùng nồng độ mol vi nhau theo t l th tích 1:1
thu được kết ta X và dung dch Y. Hãy cho biết các ion nào có mt trong dung dch Y? (B qua s thy
phân ca các ion và s điện ly của nước)
A. Na+, HCO3- và SO42-
B. Na+, HCO3-
C. Na+ và SO42-
D. Ba2+, Na+ và HCO3-
Câu 66: Hp cht X công thc phân t C5H6O3. X tác dng với dd NaOH thu đưc Y Z. Cht Z
(cha C, H, O) có mch phân nhánh, 1 mol Z phn ng hoàn toàn với lượng dd AgNO3/NH3 thu được
4 mol Ag. Nhận định nào sau đây đúng?
A. X c dng vi Na to H2
B. 1 mol X phn ng ti đa 4 mol AgNO3 trong NH3
C. Y phn ng vi NaOH (có mt CaO, t0) thu được hiđrocacbon
D. X hp cht đa chức
Câu 67: Có th pn bit 2 kim loi Al Zn bng hai thuc th nào sau đây?
A. dung dịch HCl dư và dung dch NH3 B. Dung dch NH3 và dung dịch NaOH dư
C. Dung dch NaOH dư khí CO2 D. Dung dch NaOH dung dịch HCl
Câu 68: Vi thuc th là qu tím s phân biệt được tt c các chất trong dãy nào sau đây?
A. NaOH, K2SO4, Na2CO3, KCl, KOH
B. Na2CO3, KOH, HCl, HNO3, Ba(OH)2
C. HCl, NaOH, Na2CO3, Ba(OH)2, H2SO4
D. NaOH, H2SO4, Na2CO3, HCl, Na2SO4
Câu 69: Đt cháy hn toàn mt este đơn chc, mch h X (phân t s ln t
nh n 3), thu đưc th
tích k CO2 bng 6/7 th tích khí O2 đã phn ng (c th tích khí đo cùng điều kin). Cho m gam X tác dng
hn toàn vi 200 ml dung dch KOH 0,7M thu được dung dch Y. cn Y thu đưc 12,88 gam cht rn khan.
G tr ca m là:
A. 6,66
B. 10,56
C. 7,20
D. 8,88
Câu 70: Có các cht hữu cơ: glucozơ, saccarozơ, ancol etylic, mantozơ và tinh bột được kí hiu ngu
nhiên là A, B, C, D và E. Biết rằng: A và B tham gia được phn ứng tráng gương; Thuỷ phân E trong môi
trường axit vô cơ thu đựơc 1 sản phm duy nht là B; T B bng 1 phn ng có th điều chế được D. Vy
A, B, C, D và E theo th t là:
A. Mantozơ, glucozơ, saccarozơ, ancol etylic, tinh bt.
B. Glucozơ, saccarozơ, mantozơ, ancol etylic, tinh bột.
C. Glucozơ, mantozơ, saccarozơ, ancol etylic, tinh bt.
D. Mantozơ, glucozơ, ancol etylic, tinh bột, saccarozơ.
Câu 71: Cho lung khí H2 (dư) qua hn hp các oxit CuO, Fe2O3, ZnO, Al2O3 nung nhit đ cao. Sau phn ng
hn hp rn còn li là:
A. Cu, Fe, ZnO, Al2O3 B. Cu, Fe, Zn, Al.
C. Cu, FeO, ZnO, Al2O3 D. Cu, Fe, Zn, Al2O3.
Câu 72: Hòa tan 1,08 gam hn hp Fe và Cr bng một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng thu được 448
ml khí (đktc). Phần trăm khối lượng ca Cr trong hn hp là:
A. 39,81% B. 60,19% C. 51,85% D. 48,15 %
Câu 73: Cho các dung dch mui: Na2CO3, Ba(NO3)2, Ba(AlO2)2, KHSO4, HCl. Cho các dung dch tác
dng vi nhau từng đôi một thì s phn ng xy ra là :
A. 7 B. 6 C. 8 D. 5
Câu 74: Để trung hòa 25 gam dung dch ca một amin đơn chức X nồng độ 12,4% cn dùng 100 ml dung
dch HCl 1M. Công thc phân t ca X là:
A. C3H5N
B. CH5N
C. C3H7N
D. C2H7N
Câu 75: Hp cht hu X (thành phần nguyên t gm C, H, O) cóng thc pn t tng vi công thức đơn
gin nht. Cho 9,66 gam X c dụng được tối đa vi 0,21 mol NaOH trong dung dch, thu được dung dch Y. Cô
cạn Y thu đưc 15,54 gam mui khan Z và phn i ch có nước. Đốt cháy Z trong O2 dư thu đưc hn hp sn
phm gm 0,385 mol CO2; 0,175 mol H2O và Na2CO3. S công thc cu to ca X :
A. 3 B. 5 C. 4 D. 2
Trang 4 /4 Mã đề 103
Câu 76: Hòa tan hết 11,44 gam hn hp X gm Fe và FeO bng dung dch cha 0,25 mol H2SO4 0,15
mol HNO3 thu được dung dch Y hn hp gm 0,08 mol NO a mol NO2 (không sn phm kh
nào khác). Chia dung dch Y thành 2 phn bng nhau:
- Phn I tác dng vi 97,5 ml dung dịch KOH 2M thu được 6,42 gam kết ta.
- Phn II tác dng vi dung dch Ba(OH)2 dư thu được m gam kết ta.
Biết các phn ng xy ra hoàn toàn. Giá tr ca m là:
A. 29,15
B. 38,22
C. 32,26
D. 35,85
Câu 77: Cho hình v v cách thu khí dời nước như sau:
Hình v bên có th áp dụng để thu các khí trong dãy nào sau đây?
A. NH3, CO2, SO2, Cl2
B. H2, N2, O2, CO2, HCl
C. O2, N2, H2, CO2
D. H2S, O2, N2, CO2
Câu 78: Thy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mch h thu được hn hp Y gm 2 amino axit no,
đơn chức, đồng đẳng kế tiếp nhau. Đốt cháy hoàn toàn hn hp Y cn vừa đủ 58,8 lít không khí (cha
20% O2 v th tích, còn li là N2) thu được CO2, H2O và 49,28 lít N2 (các khí đo ở đktc). Số công thc
cu to tha mãn ca X là:
A. 4
B. 8
C. 12
D. 6
Câu 79: Nh t t đến hết 300 ml dung dch hn hp NaHCO3 0,1M và K2CO3 0,2M vào 100 ml dung
dch hn hp HCl 0,2M và NaHSO4 0,6M khuấy đều thu được dung dch X. Thêm vào dung dch X 100
ml dung dch hn hp KOH 0,12M và Ba(NO3)2 1,2M thu được kết ta Y. Lọc, nung Y đến khối lượng
không đổi thu được m gam cht rn. Giá tr ca m là:
A. 22,252
B. 21,860
C. 15,300
D. 20,100
Câu 80: Sc 4,48 lít CO2 (đktc) vào 1 lít dung dịch hn hp Ba(OH)2 và NaOH. Kết qu thí nghiệm được
biu diễn trên đồ th sau:
Nồng độ ca NaOH trong dung dch hn hp là:
A. 0,1 M
B. 0,08 M
C. 0,07 M
D. 0,06 M
--------------------- HT ---------------------
Trang 5 /4 Mã đề 103
Đề 103
Đề 205
Đề 307
Đề 458
Đề 520
Đề 637
Đề 725
Đề 815
CauHoi
DapAn
CauHoi
DapAn
CauHoi
DapAn
CauHoi
DapAn
CauHoi
DapAn
CauHoi
DapAn
CauHoi
DapAn
CauHoi
DapAn
41
B
41
B
41
A
41
B
41
A
41
A
41
C
41
D
42
B
42
A
42
C
42
A
42
B
42
D
42
D
42
B
43
B
43
B
43
A
43
A
43
B
43
B
43
D
43
C
44
B
44
B
44
D
44
D
44
A
44
C
44
A
44
B
45
D
45
C
45
C
45
D
45
D
45
B
45
B
45
A
46
C
46
B
46
B
46
D
46
D
46
A
46
C
46
B
47
C
47
C
47
D
47
C
47
D
47
A
47
C
47
C
48
A
48
C
48
D
48
A
48
C
48
A
48
D
48
B
49
A
49
C
49
C
49
A
49
A
49
D
49
C
49
A
50
A
50
B
50
C
50
D
50
C
50
C
50
D
50
A
51
D
51
A
51
B
51
B
51
B
51
C
51
D
51
C
52
A
52
B
52
D
52
C
52
C
52
D
52
A
52
A
53
A
53
A
53
B
53
C
53
B
53
A
53
A
53
D
54
B
54
D
54
D
54
D
54
A
54
D
54
B
54
B
55
D
55
D
55
D
55
D
55
D
55
D
55
C
55
A
56
A
56
C
56
D
56
A
56
C
56
D
56
D
56
A
57
C
57
A
57
D
57
A
57
C
57
A
57
A
57
B
58
B
58
D
58
C
58
B
58
D
58
D
58
B
58
B
59
B
59
A
59
C
59
A
59
A
59
A
59
B
59
B
60
D
60
A
60
B
60
C
60
D
60
C
60
D
60
C
61
B
61
C
61
A
61
A
61
B
61
B
61
B
61
C
62
B
62
B
62
A
62
C
62
D
62
D
62
D
62
D
63
A
63
C
63
C
63
D
63
D
63
A
63
C
63
B
64
C
64
A
64
C
64
C
64
D
64
B
64
A
64
D
65
B
65
A
65
A
65
D
65
A
65
D
65
C
65
D
66
B
66
B
66
C
66
C
66
C
66
D
66
B
66
C
67
A
67
D
67
B
67
B
67
C
67
B
67
A
67
A
68
C
68
A
68
A
68
D
68
C
68
D
68
D
68
D
69
D
69
B
69
D
69
C
69
B
69
D
69
D
69
C
70
A
70
D
70
B
70
D
70
A
70
A
70
D
70
B
71
D
71
D
71
B
71
C
71
A
71
B
71
B
71
B
72
D
72
C
72
C
72
A
72
D
72
D
72
B
72
B
73
A
73
C
73
A
73
D
73
C
73
A
73
B
73
D
74
B
74
D
74
A
74
A
74
B
74
B
74
C
74
D
75
A
75
D
75
C
75
D
75
B
75
B
75
D
75
A