S GD&ĐT VĨNH PHÚC
TR NG THPT YÊN L C 2ƯỜ
-----------
K THI TH THPTQG L N 3 NĂM H C 2017 - 2018
Đ THI MÔN: V T LÍ
Th i gian làm bài 50 phút, không k th i gian giao đ.
Đ thi g m 04 trang.
———————
Mã đ thi
485
H , tên thí sinh:....................................................................S báo danh .............................
Câu 1: Đt đi n áp
2 cosu U t
ω
=
vào hai đu m t t đi n thì c ng đ dòng đi n qua nó có giá tr hi u ườ
d ng là I. T i th i đi m t, đi n áp hai đu t đi n là u và c ng đ dòng đi n qua nó là i. H th c liên h ườ
gi a các đi l ng là ượ
A.
2 2
2 2
u i 2
U I
+ =
B.
2 2
2 2
u i 1
U I 2
+ =
C.
2 2
2 2
u i 1
U I
+ =
D.
2 2
2 2
u i 1
U I 4
+ =
Câu 2: M t máy bi nế thế dùng làm máy gim thế (h th )ế gm cu n dây 100 vòng và cu n dây 500 vòng.
B qua m i hao phí ca máy bi nế th .ế Khi n i hai đu cu n sơ c p vi hi u đi n th u=200ế
2
sin100πt(V) thì hi u đi n th ế hiu d ng hai đu cu n t h c p b ng
A. 1000 V B. 200 V. C. 40 V. D. 20 V.
Câu 3: N u m t vòng dây quay đu trong t tr ng đu, dòng đi n c m ng trong vòng dâyế ườ
A. không đi chi u B. đi chi u sau m i m t ph n t vòng quay ư
C. đi chi u sau m i n a vòng quay D. đi chi u sau m i vòng quay
Câu 4: Trên m t s i dây có chi u dài l, hai đu c đnh, đang có sóng d ng. Trên dây có hai b ng sóng. Bi t ế
v n t c truy n sóng trên dây là v không đi. T n s c a sóng là
A. v/l.B. v/4 l C. v/2 l.D. 2v/ l.
Câu 5: Trong m t m ch dao đng LC không có đi n tr thu n, có dao đng đi n t t do (dao đng riêng).
Hi u đi n th c c đi gi a hai b n t và c ng đ dòng đi n c c đi qua m ch l n l t là U ế ườ ượ 0 và I0. T i th i
đi m c ng đ dòng đi n trong m ch có giá tr ườ
0
2
3I
thì đ l n hi u đi n th gi a hai b n t đi n là ế
A.
0
3U .
4
B.
0
1U .
2
C.
0
3U .
4
D.
0
3U .
2
Câu 6: T i 3 đnh c a tam giác ABC vuông t i A c nh BC =50cm ;AC =40cm ;
AB =30cm ta đt các đi n tích Q 1 = Q2 = Q3 = 10-9C .Xác đnh c ng đ đi n tr ng t i H v i H là chân ườ ườ
đng cao k tườ
A. 175V/m B. A. 246V/m C. 400V/m D. 254V/m
Câu 7: Đi u ki n đ có h quang đi n trong th c t là c n có hi u đi n th không thay đi vào kho ng ế ế
A. 10 9VB. 40V C. 10 3VD. 10 6V
Câu 8: Khi x y ra hi n t ng c ng h ng c thì v t ti p t c dao đng ượ ưở ơ ế
A. v i t n s nh h n t n s dao đng riêng. ơ B. mà không ch u ngo i l c tác d ng.
C. v i t n s l n h n t n s dao đng riêng. ơ D. v i t n s b ng t n s dao đng riêng.
Câu 9: Khi đa m t con l c đn lên cao theo ph ng th ng đng (coi chi u dài c a con l c không đi) thì chuư ơ ươ
kì dao đng đi u hoà c a nó s
A. tăng vì t n s dao đng đi u hoà c a nó t l ngh ch v i gia t c tr ng tr ng. ườ
B. gi m vì gia t c tr ng tr ng gi m theo đ cao. ườ
C. tăng vì gia t c tr ng tr ng gi m theo đ cao. ườ
D. không đi vì chu k dao đng đi u hoà c a nó không ph thu c vào gia t c tr ng tr ng ườ
Trang 1/4 - Mã đ thi 485
Câu 10: M t v t dao đng đi u hoà d c theo tr c Ox v i ph ng trình x = Asin( ươ ωt +
). Pha dao đng ban
đâu ( th i đi m t = 0 s) là
A. B.
2
C.
D. 0
Câu 11: M t m ch dao đng LC có đi n tr thu n b ng không g m cu n dây thu n c m (c m thu n) và t
đi n có đi n dung C. Trong m ch có dao đng đi n t t do (riêng) v i t n s f. Khi m c song song v i t đi n
trong m ch trên m t t đi n có đi n dung 3C thì t n s dao đng đi n t t do (riêng) c a m ch lúc này b ng
A. 4f. B. f/2 C. 2f. D. f/4.
Câu 12: Lăng kính ph n x toàn ph n là m t kh i lăng tr th y tinh có ti t di n th ng là ế
A. m t hình vuôngB. m t tam giác b t kì
C. m t tam giác đu D. m t tam giác vuông cân
Câu 13: Đt hi u đi n th u = U ế 0sinωt (U0 không đi) vào hai đu đo n m ch RLC không phân nhánh. Bi t ế
đi n tr thu n c a m ch không đi. Khi có hi n t ng c ng h ng đi n trong đo n m ch, phát bi u nào sau ượ ưở
đây sai?
A. C ng đ hi u d ng c a dòng đi n trong m ch đt giá tr l n nh t.ườ
B. Đi n áp hai đu đo n m ch cùng pha v i đi n áp hai đu đi n tr R.
C. C m kháng có giá tr nh h n dung kháng. ơ
D. Đi n áp hi u d ng hai đu đi n tr R và hai đu đo n m ch có cùng giá tr hi u d ng.
Câu 14: M t m ch dao đng đi n t g m m t t đi n có đi n dung 0,5 μF và m t cu n c m có đ t c m 50
μH. Đi n tr thu n c a m ch không đáng k . Hi u đi n th c c đi gi a hai b n t đi n là 3 V. C ng đ ế ườ
dòng đi n c c đi trong m ch là
A. 0,3 A. B. 15 mA. C. 7,5 mA. D. 7,5A.
Câu 15: Đt đi n áp u = U ocosωt vào hai đu đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr thu n R, t đi n và cu n ế
c m thu n có đ t c m L thay đi đc. Bi t dung kháng c a t đi n b ng R. Đi u ch nh L đ đi n áp hi u ượ ế
d ng gi a hai đu cu n c m đt c c đi, khi đó:
A. đi n áp gi a hai đu cu n c m l ch pha π/4 so v i đi n áp gi a hai đu đo n m ch.
B. đi n áp gi a hai đu đi n tr l ch pha π/6 so v i đi n áp gi a hai đu đo n m ch.
C. đi n áp gi a hai đu t đi n l ch pha π/4 so v i đi n áp gi a hai đu đo n m ch.
D. trong m ch có c ng h ng đi n. ưở
Câu 16: Khi cho hi u đi n th hai đu bóng đèn s i đt có ghi 12V - 24W bi n thiên t 0V đn 12V và đo v ế ế ế
đng đc tr ng (V – A) c a đèn thì đ th có d ng là m t đngườ ư ườ
A. th ng đi qua g c t a đ B. cong đi lên v i h s góc gi m d n khi U tăng
C. đng th ng song song v i tr c OUườ D. cong đi lên v i h s góc tăng d n khi U tăng
Câu 17: Sóng đi n t là quá trình lan truy n c a đi n t tr ng bi n thiên, trong không gian. Khi nói v quan ườ ế
h gi a đi n tr ng và t tr ng c a đi n t tr ng trên thì k t lu n nào sau đây là đúng? ườ ườ ườ ế
A. T i m i đi m c a không gian, đi n tr ng và t tr ng luôn luôn dao đng ng c pha. ườ ườ ượ
B. T i m i đi m c a không gian, đi n tr ng và t tr ng luôn luôn dao đng vuông pha. ườ ườ
C. Véct c ng đ đi n tr ng và c m ng t cùng ph ng và cùng đ l n.ơ ườ ườ ươ
D. Véct c ng đ đi n tr ng và c m ng t luôn vuông góc v i nhauơ ườ ườ
Câu 18: Khi sóng âm truy n t môi trường không khí vào môi trường nước thì
A. bước sóng c a nó gim.B. bước sóng c a nó thay đi.
C. chu kì c a nó tăng.D. t n s c a nó thay đi.
Câu 19: M t con l c lò xo đang dao đng đi u hòa theo ph ng ngang v i biên đ 2cm. V t nh c a con l c ươ
có kh i l ng 100 g, lò xo có đ c ng 100 N/m. Khi v t nh có v n t c ượ
10 10
cm/s thì gia t c c a nó có đ
l n là
A. 20
3
m/s2.B. 10
3
m/s2.C. 15
3
m/s2.D. 15
2
m/s2.
Câu 20: M t ch t đi m dao đng đi u hòa v i biên đ A, trong kho ng th i gian 7 giây v t đi đc quãng ượ
đng l n nh t là 3A. Tính chu kì dao đng c a v tườ
Trang 2/4 - Mã đ thi 485
A. 8,4 s B. 6 s C. 12 s D. 10,5 s
Câu 21: Hai đi n tích Q1 = - 10-9C, Q2 = 3.10-9C đt t i A và B trong không khí. Xác đnh đi m C mà t i đó
véct c ng đ đi n tr ng b ng khôngơ ườ ườ . Cho AB = 20cm.
A. AC = 7,3cm ; BC = 27,3cm B. AC = 11,7cm ; BC = 8,30cm
C. AC = 48,3cm ;BC = 68,3cm D. AC = 10,0 cm; BC = 20,0 cm
Câu 22: M t v t nh dao đng đi u hòa có biên đ A, chu kì dao đng T, th i đi m ban đu t o = 0 v t đang
v trí biên. Quãng đng mà v t đi đc t th i đi m ban đu đn th i đi m t = T/2 là ườ ượ ế
A. AB.
4
A
C. 2A D.
2
A
Câu 23: Tia sáng đi t thu tinh (n 1=1,7) đn m t phân cách v i n c (nế ướ 2=4/3). Đi u ki n c a góc t i i đ có
tia đi vào n c làướ
A. i
62o44’ B. i < 62o44’ C. i < 41o48’ D. i < 51o39
Câu 24: Tính v n t c c a electron chuy n đng t i c c d ng c a đèn chân không? Bi t hi u đi n hi u đi n ươ ế
th UếAK c a đèn chân không là 60V, đi n tích c a electron là - 1,6.10 19 C, kh i l ng c a nó là 9,1.10 ượ 31 Kg.
Coi r ng v n t c c a electron nhi t phát ra t Kat t là nh không đáng k .
A. 2,30.10 6 m/s B. 3,25.10 6m/s C. 4,59.10 12 m/s D. 1,62.10 6 m/s.
Câu 25: Khi nói v m t h dao đng c ng b c giai đo n n đnh, phát bi u nào d i đây là ưỡ ướ sai?
A. T n s c a h dao đng c ng b c b ng t n s c a ngo i l c c ng b c. ưỡ ưỡ
B. Biên đ c a h dao đng c ng b c ph thu c biên đ c a ngo i l c c ng b c. ưỡ ưỡ
C. T n s c a h dao đng c ng b c luôn b ng t n s dao đng riêng c a h . ưỡ
D. Biên đ c a h dao đng c ng b c ph thu c vào t n s c a ngo i l c c ng b c. ưỡ ưỡ
Câu 26: Dây d n th ng dài có dòng đi n 5A ch y qua. C m ng t t i M có đ l n 2.10 -5T. Đi m M cách dây
m t kho ng
A. 5cm B. 10cm C. 20cm D. 2cm
Câu 27: Đ l n c m ng t t i m t đi m bên trong lòng ng dây có dòng đi n đi qua s tăng hay gi m bao
nhiêu l n n u s vòng dây và chi u dài ng dây đu tăng lên hai l n và c ng đ dòng đi n qua ng dây gi m ế ườ
hai l n:
A. gi m 2 l n B. gi m 4 l n C. không điD. tăng 2 l n
Câu 28: M t th u kính h i t có tiêu c f = 20cm, m t v t sáng AB =1cm đt vuông góc v i tr c chính cách
th u kính 40cm thì cho nh A’B’ là
A. nh o cao 1cm, cách th u kính 20cm. B. nh vô cùng.
C. nh th t đi x ng v i v t qua quang tâm O D. nh th t cao 2cm cách th u kính 15cm.
Câu 29: Đt hi u đi n th u = U ế 0sinωt (U0 và ω không đi) vào hai đu đo n m ch RLC không phân nhánh.
Bi t đ t c m và đi n dung đc gi không đi. Đi u ch nh tr s đi n tr R đ công su t tiêu th c a đo nế ượ
m ch đt c c đi. Khi đó h s công su t c a đo n m ch b ng
A. 1. B. 0,5. C.
2
3
.D.
2
2
Câu 30: Đt hi u đi n th u = U ế 0sin t v i , Uω ω0 không đi vào hai đu đo n m ch RLC không phân nhánh.
Hi u đi n th hi u d ng hai đu đi n tr thu n là 80 V, hai đu cu n dây thu n c m (c m thu n) là 120 V và ế
hai đu đo n m ch này b ng 100V. Hi u đi n th hi u d ng hai đu t đi n là. ế
A. 100 V. B. 120 V. C. 60 V. D. 80 V.
Câu 31: Ch n m t đáp án sai khi nói v dòng đi n Phu cô:
A. Hi n t ng xu t hi n dòng đi n Phu cô th c ch t là hi n t ng c m ng đi n t ượ ượ
B. dòng đi n Phu cô có tính ch t xoáy
C. chi u c a dòng đi n Phu cô cũng đc xác đnh b ng đnh lu t Jun – Lenx ượ ơ
D. dòng đi n Phu cô trong lõi s t c a máy bi n th là dòng đi n có h i ế ế
Câu 32: Đt đi n áp u = U 0cos(t + ) vào hai đu đo n m ch g m đi n tr thu n R và cu n c m thu n có
đ t c m L m c n i ti p. H s công su t c a đo n m ch là ế
Trang 3/4 - Mã đ thi 485
50
Z
f (Hz)
0
X
Y
A.
2 2
( )
L
R L
ω
ω
+
B.
L
R
ω
.C.
R
L
ω
.D.
2 2
( )
R
R L
ω
+
.
Câu 33: Qua m t th u kính, nh th t c a m t v t th t cao h n v t 3 l n và cách v t 36 cm. Tính tiêu c c a ơ
th u kính.
A. 8cm B. 6,75cm C. 9cm D. 27cm
Câu 34: Trong m t đo n m ch đi n xoay chi u ch có cu n dây thì hi u đi n th hai đu đo n m ch ế
A. tr pha π/2 so v i c ng đ dòng đi n. ườ B. s m pha π/4 so v i c ng đ dòng đi n. ườ
C. tr pha π/4 so v i c ng đ dòng đi n. ườ D. s m pha π/2 so v i c ng đ dòng đi n. ườ
Câu 35: Sóng c có t n s 80 Hz lan truy n trong m t môi tr ng v i v n t c 4 m/s. Dao đng c a các ph nơ ườ
t v t ch t t i hai đi m trên m t ph ng truy n sóng cách ngu n sóng nh ng đo n l n l t 31cm và 36cm, ươ ượ
l ch pha nhau góc
A.
2
π
rad. B. 2 rad. C.
3
π
rad. D. rad.
Câu 36:
M ch đi n g m đi n tr thu n R n i ti p v i h p đen X ế
và h p đen Y. Bi t X, Y là hai h p có tr kháng ph thu c ế
vào t n s nh hình v . Hi u đi n th hi u d ng hai đu ư ế
đo n m ch là không đi và b ng 210V. Khi thay đi t n s
dòng đi n thì công su t tiêu th đi n năng l n nh t c a
m ch đi n là 200W và khi đó đi n áp trên X là 70V. Khi đa ư
t n s m ch đi n t i giá tr là 50Hz thì công su t c a m ch
g n giá tr nào nh t?
A. 164,3 W B. 143,6 W C. 179,4 W D. 173,3 W
Câu 37: Cho m ch đi n nh hình v , cu n dây không thu n c m, Hi u đi n th hai đu đo n m ch là ư ế
uAB=200
2
cos100t(V). Đi n áp uAM vuông pha v i uAB, uAN nhanh pha
h n uơMB m t góc
3
2
và UNB=240V. H s công su t c a đo n m ch AB
g n giá tr nào nh t?
A. 0,7 B. 0,6 C. 0,5 D. 0,8
Câu 38: Chi u chùm sáng h p song song đn s c t không khi vào ch t l ng có chi t su t n d i góc t iế ơ ế ướ
i=600. trong ch t l ng đt m t g ng ph ng song song v i chùm tia t i và vuông góc v i m t ph ng t i ( m t ươ
ph ng ch a tia t i và pháp tuy n). Tìm đi u ki n c a chi t su t n đ tia ph n x trên g ng không ló ra không ế ế ươ
khí.
A. n 1,15 B. n 1,35 C. n 1,35 D. n 1,15
Câu 39: Hai ngu n sóng k t h p A, B cách nhau 16cm có ph ng trình sóng u ế ươ A=uB=2cos(100t)(mm). T c đ
truy n sóng là 70cm/s. Đi m C trong vùng giao thoa sao cho tam giác ABC vuông cân t i A. Tính s đi m dao
đng cùng pha v i ngu n trên đo n BC.
A. 7B. 6C. 9D. 8
Câu 40: Hai ch t đi m dao đng đi u hòa cùng t n s , cùng biên đ trên hai đo n th ng g n nhau và chung
g c t a đ. T i th i đi m ban đu (t = 0), chúng cùng m t v trí. T i th i đi m t = t, hai ch t đi m cách xa
nhau nh t. T th i đi m t = 0 đn th i đi m t = 2t, t c đ trung bình c a ch t đi m hai là 4 cm/s. T c ế
đtrung bình c a ch t đi m (1) trong m t chu k g n giá tr nào nh t ?
A. 3,8 cm/s. B. 2,3 cm/s. C. 4,6 cm. D. 5,1 cm
-----------------------------------------------
----------- H T ----------
Trang 4/4 - Mã đ thi 485
B
N
M
A
r,L RC