
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
CÀ MAU
Đ THI CHÍNH TH CỀ Ứ
(Đ thi có 04 trang)ề
K THI TH THPT QU C GIA NĂM 2018Ỳ Ử Ố
Bài thi: Khoa h c t nhiên; Môn: V t líọ ự ậ
Ngày thi: 15 – 5 – 2018
Th i gian làm bài: 50 phút, không k th i gian phát đờ ể ờ ề
H , tên thí sinh: .......................................................................... ọ
S báo danh: ...............................................................................ố
Câu 1: M t con l c lò xo g m v t nh kh i l ng m g n v i m t lò xo nh có đ c ng k dao đng đi uộ ắ ồ ậ ỏ ố ượ ắ ớ ộ ẹ ộ ứ ộ ề
hòa theo ph ng ngang. T n s dao đng riêng c a con l c làươ ầ ố ộ ủ ắ
A.
1 k
f2 m
=π
.B.
1 m
f2 k
=π
.C.
m
f 2 k
= π
.D.
k
f 2 m
= π
.
Câu 2: Trên đng dây t i đi n B c – Nam Vi t Nam, tr c khi đa đi n năng lên đng dây truy nườ ả ệ ắ ở ệ ướ ư ệ ườ ề
t i, ng i ta ả ườ tăng đi n áp lên ệ500 kV nh m m c đíchằ ụ
A. tăng c ng đ dòng đi n trên dây t i đi n.ườ ộ ệ ả ệ
B. gi m hao phí ảđi n năng ệkhi truy n t i.ề ả
C. tăng công su t đi n trên dây truy n t i.ấ ệ ề ả
D. tăng h s công su t c a m ch truy n t i.ệ ố ấ ủ ạ ề ả
Câu 3: Ph n ng h t nhân nào sau đây là ph n ng phân h ch? ả ứ ạ ả ứ ạ
A.
1 235 94 140 1
0 92 39 53 0
n U Y I 2. n
+ + +
.B.
27 30
13 15
A Si n
α + +
l
.
C.
210 206
84 82
Po Pb
+α
.D.
2 3 4 1
1 1 2 0
H H He n
+ +
.
Câu 4: M t con l c lò xo có t n s dao đng riêng fộ ắ ầ ố ộ 0 ch u tác d ng c a ngo i l c c ng b cị ụ ủ ạ ự ưỡ ứ
n 0
F F cos 2 ft
= π
. Dao đng c ng b c c a con l c có t n s làộ ưỡ ứ ủ ắ ầ ố
A. f0.B.
0
f f
2
+
.C.
0
f f
−
.D. f.
Câu 5: Khi nhi t đ tăng thì đi n tr c a ch t bán d n tinh khi tệ ộ ệ ở ủ ấ ẫ ế
A. gi m.ảB. tăng r i gi m.ồ ả C. không đi.ổD. tăng.
Câu 6: Khi nói v l c t , phát bi u nào sau đây ề ự ừ ể sai? L c t tác d ng lên m t đo n dây d n th ng cóự ừ ụ ộ ạ ẫ ẳ
dòng đi n đt trong t tr ng đu t l v iệ ặ ừ ườ ề ỉ ệ ớ
A. c ng đ dòng đi n trong đo n dây.ườ ộ ệ ạ B. góc h p b i đo n dây và đng s c t .ợ ở ạ ườ ứ ừ
C. c m ng t t i đi m đt đo n dây.ả ứ ừ ạ ể ặ ạ D. chi u dài c a đo n dây.ề ủ ạ
Câu 7: Cho m t tia sáng tr ng, h p truy n qua lăng kính. Dùng màn h ng chùm tia sáng ló, trên màn taộ ắ ẹ ề ứ
th yấ
A. m t v ch sáng tím.ộ ạ B. m t d i màu nh c u v ng.ộ ả ư ầ ồ
C. m t v ch sáng màu đ.ộ ạ ỏ D. m t v ch sáng tr ng.ộ ạ ắ
Câu 8: Khi nói v dao đng đi u hòa c a m t v t, phát bi u nào sau đây đúng?ề ộ ề ủ ộ ậ ể
A. Vect v n t c c a v t luôn h ng v v trí cân b ng.ơ ậ ố ủ ậ ướ ề ị ằ
B. Khi v trí biên, gia t c c a v t b ng không.ở ị ố ủ ậ ằ
C. Vect gia t c c a v t luôn h ng v v trí cân b ng.ơ ố ủ ậ ướ ề ị ằ
D. Khi qua v trí cân b ng, v n t c c a v t b ng không.ị ằ ậ ố ủ ậ ằ
Câu 9: Trong ph n ng h t nhân, đi l ng đc b o toàn làả ứ ạ ạ ượ ượ ả
A. s nuclôn.ốB. kh i l ng.ố ượ C. s prôtôn.ốD. s n trôn.ố ơ
Câu 10: Theo m u nguyên t Bo, bán kính qu đo K c a êlectron trong nguyên t hiđrô là rẫ ử ỹ ạ ủ ử 0. Khi
Trang 1/4 - Mã đ thi 201ề
Mã đ thi 201ề

êlectron chuy n t qu đo L sang qu đo N thì bán kính qu đoể ừ ỹ ạ ỹ ạ ỹ ạ
A. tăng thêm 2r0.B. tăng thêm 12r0.C. gi m đi 2rả0.D. gi m đi 12rả0.
Câu 11: Đi n áp hai đu m t đo n m ch là: ệ ầ ộ ạ ạ
0
u U cos(100 t ) (V)
4
π
= π +
, t tính b ng giây. T n s góc c aằ ầ ố ủ
đi n áp này làệ
A.
rad/s
4
π
.B.
100 t rad/s
π
.C.
100 rad/s
π
.D.
(100 t ) rad/s
4
π
π +
.
Câu 12: Gi i h n quang đi n ph thu c vàoớ ạ ệ ụ ộ
A. b n ch t c a kim lo i.ả ấ ủ ạ B. b c sóng c a ánh sáng kích thích.ướ ủ
C. t n s c a ánh sáng kích thích.ầ ố ủ D. c ng đ c a ánh sáng kích thích.ườ ộ ủ
Câu 13: Trong sóng c , kho ng cách gi a hai đi m g n nhau nh t trên m t ph ng truy n sóng và daoơ ả ữ ể ầ ấ ộ ươ ề
đng cùng pha làộ
A. m t ph n t b c sóng.ộ ầ ư ướ B. m t b c sóng.ộ ướ
C. m t n a b c sóng.ộ ử ướ D. hai l n b c sóng.ầ ướ
Câu 14: Đ to ộc a âm ủlà m t ộđc tr ng sinh lí c a âmặ ư ủ g n li n v iắ ề ớ
A. t n s và biên đ âm.ầ ố ộ B. t n sầ ố âm. C. m c c ng đ âm.ứ ườ ộ D. biên đ âm.ộ
Câu 15: M ch dao đng đi n t LC lí t ng đang th c hi n dao đng đi n t t do. Đi n tích c a m tạ ộ ệ ừ ưở ự ệ ộ ệ ừ ự ệ ủ ộ
b n t đi nả ụ ệ
A. bi n thiên đi u hòa theo th i gian.ế ề ờ B. bi n thiên theo hàm b c nh t c a th i gian.ế ậ ấ ủ ờ
C. không thay đi theo th i gian.ổ ờ D. bi n thiên theo hàm b c hai c a th i gian.ế ậ ủ ờ
Câu 16: C ng đ dòng đi n ch y qua đo n m ch ch ch a t đi n có đi n dung C là ườ ộ ệ ạ ạ ạ ỉ ứ ụ ệ ệ
0
i I cos t
= ω
. Đi nệ
áp c c đi gi a hai b n t đi n làự ạ ữ ả ụ ệ
A.
0
CIω
2
.B.
0
I C
ω
.C.
0
I
C 2ω
.D.
0
I
Cω
.
Câu 17: Theo m u nguyên t Bo, các nguyên t trẫ ử ử ong m t đám khí hiđrô đang tr ng thái d nộ ở ạ ừ g c b nơ ả
h p th phôtôn và chuy n lên tr ng thái kích thích. Khi các nguyên t chuy n v các tr ng thái d ng cóấ ụ ể ạ ử ể ề ạ ừ
m c năng l ng th p h n thì phát ra 6 lo i phôtôn có t n s đc s p x p nh sauứ ượ ấ ơ ạ ầ ố ượ ắ ế ư
1 2 3 4 5 6
f f f f f f
> > > > >
. G i ọ
m
E
(v i m = K, L, M, N, …) là năng l ng c a các tr ng thái d ng t ngớ ượ ủ ạ ừ ươ
ng. K t lu n nào sau đây đúng?ứ ế ậ
A.
N L 3
E E hf
− =
.B.
M K 2
E E hf
− =
.C.
M L 1
E E hf
− =
.D.
N K 4
E E hf
− =
.
Câu 18: Bi t s Avôgađrô Nế ố A = 6,02.1023 mol–1. Trong 25 g h t nhân ạ
238
92
U
có s n tron x p x làố ơ ấ ỉ
A. 2,20.1025.B. 9,23.1024.C. 1,19.1025.D. 2,38.1023.
Câu 19: M t tia sáng truy n t môi tr ng 1 sang môi tr ng 2 v i góc t i và góc khúc x l n l t làộ ề ừ ườ ườ ớ ớ ạ ầ ượ
450 và 300. K t lu n nào d i đây ế ậ ướ không đúng?
A. Môi tr ng 2 chi t quang h n môi tr ng 1.ườ ế ơ ườ
B. Ph ng c a tươ ủ ia khúc x và ph ng c a tia t i h p nhau m t góc 15ạ ươ ủ ớ ợ ộ 0.
C. Luôn có tia khúc x v i m i góc t i.ạ ớ ọ ớ
D. Môi tr ng 1 chi t quang h n môi tr ng 2.ườ ế ơ ườ
Câu 20: M t vòng dây d n ộ ẫ hình vuông đc đt trong m t vùng không gian r ngượ ặ ộ ộ , có t tr ng đu.ừ ườ ề
Trong vòng dây xu t hi n m t su t đi n đng c m ng n u vòng dâyấ ệ ộ ấ ệ ộ ả ứ ế
A. quay xung quanh m t tr c song song v i đng s c tộ ụ ớ ườ ứ ừ.
B. chuy n đng t nh ti n ng c chi u v i chi u c a đng s c t .ể ộ ị ế ượ ề ớ ề ủ ườ ứ ừ
C. quay quanh tr cụ trong m t ph ng vòng dây vàặ ẳ vuông góc v i đng s c t .ớ ườ ứ ừ
D. chuy n đng t nh ti n theo ph ng vuông góc v i đng s c t .ể ộ ị ế ươ ớ ườ ứ ừ
Trang 2/4 - Mã đ thi 201ề

Câu 21: M t con l c lò xo g m v t nh có kh i l ng ộ ắ ồ ậ ỏ ố ượ
40 g
và lò xo nh có đ c ng ẹ ộ ứ
16 N/m
, dao đngộ
đi u hòa v i biên đ ề ớ ộ
8 cm
. Khi đi qua v trí cân b ng, t c đ c a v t làị ằ ố ộ ủ ậ
A.
0,8 m/s
.B.
3,2 m/s
.C.
1,6 m/s
.D.
4 m/s
.
Câu 22: Khi có giao thoa sóng t hai ngu n k t h p ng c pha, cùng biên đ a (sóng truy n đi v i biênừ ồ ế ợ ượ ộ ề ớ
đ không đi) thì t i trung đi m c a đng n i tâm hai ngu n s có biên đ b ngộ ổ ạ ể ủ ườ ố ồ ẽ ộ ằ
A.
2a
.B.
2a
.C.
3a
.D.
0
.
Câu 23: B c x đi n t có b c sóng ứ ạ ệ ừ ướ
9μm
có tính ch t n i b c làấ ổ ậ
A. làm ion hóa ch t khí.ấB. đâm xuyên m nh.ạ
C. gây tác d ng nhi t .ụ ệ D. di t vi khu n.ệ ẩ
Câu 24: Đt đi n áp xoay chi u vào hai đu cu n c m thu n cóặ ệ ề ầ ộ ả ầ
c m khángả
L
Z 50
= Ω
. C ng đ dòng đi n qua cu n c m đcườ ộ ệ ộ ả ượ
mô t nh hình bên. Bi u th c đi n áp hai đu cu n c m làả ư ể ứ ệ ầ ộ ả
A.
50 t 5 )
3 6
u 60 2cos( (V)
π π
−
=
. B.
100 t ) (
3 6
u 60 2cos( V)
π π
−
=
.
C.
100 t ) (
3 6
u 60cos( V)
π π
+
=
. D.
50 t 5 )
3 6
u 60cos( (V)
π π
+
=
.
Câu 25: M t m ch ch n sóng g m cu n c m thu n có đ t c mộ ạ ọ ồ ộ ả ầ ộ ự ả
không thay đi và m t t đi n có đi n dung bi n thiên theo quy lu t hàm s b c nh t c a góc xoay αổ ộ ụ ệ ệ ế ậ ố ậ ấ ủ
c a b n linh đng. Khi thay đi góc xoay c a t t 0ủ ả ộ ổ ủ ụ ừ 0 đn 150ế0 thì m ch thu đc d i sóng có b c sóngạ ượ ả ướ
t 30 m đn 90 m. N u mu n thu đc sóng có b c sóng 60 m thì ph i đi u ch nh góc xoay c a tαừ ế ế ố ượ ướ ả ề ỉ ủ ụ
t i giá tr b ngớ ị ằ
A. 82,50.B. 45,50.C. 30,750.D. 56,250.
Câu 26: T i O có m t ngu n phát âm đng h ng v i công su t không đi. Môi tr ng không h p thạ ộ ồ ẳ ướ ớ ấ ổ ườ ấ ụ
hay ph n x sóng âm. Đo n th ng MN t o v i O thành tam giác vuông t i O, đo đc m c c ng đ âmả ạ ạ ẳ ạ ớ ạ ượ ứ ườ ộ
t i M là ạ
90 dB
, t i N là ạ
95dB
. Trên đo n MN đo đc m c c ng đ âm c c đi làạ ượ ứ ườ ộ ự ạ
A.
96,9 dB
.B.
97,4 dB
.C.
95,8 dB
.D.
96,2 dB
.
Câu 27: Bình th ng m t kh i bán d n có ườ ộ ố ẫ
10
10
h t t i đi n. Chi u t c th i vào kh i bán d n đó m tạ ả ệ ế ứ ờ ố ẫ ộ
chùm sáng h ng ngo i có b c sóng ồ ạ ướ
993, 75 nm
λ =
có năng l ng ượ
7
1,5.10 J
−
thì s l ng h t t i đi nố ượ ạ ả ệ
trong kh i bán d n là ố ẫ
10
3.10
. Bi t ế
34
h 6,625.10 J.s;
−
=
8
c 3.10 m/s=
. T s gi a s phôtôn gây ra hi nỉ ố ữ ố ệ
t ng quang d n và s phôtôn chi u t i bán d n làượ ẫ ố ế ớ ẫ
A.
1
75
.B.
2
75
.C.
4
75
.D.
1
25
.
Câu 28: Cho m ch đi n có s đ nh hình v : ạ ệ ơ ồ ư ẽ
= 8 V;E
r 1,0 = Ω
;
1
R 12 ;
= Ω
2
R 6
= Ω
. B qua đi n tr c a ampe k và dây n i. S chỏ ệ ở ủ ế ố ố ỉ
c a ampe k là ủ ế
1
0,33 A A.
3
Nhi t l ng t a ra trên Rệ ượ ỏ 3 trong 10 phút là
A. 5,4 kJ. B. 1,8 kJ. C. 9,6 kJ.
D. 2,4 kJ.
Câu 29: Đt đi n áp ặ ệ
u U 2 cos t (V)
= ω
vào hai đu đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr thu n R,ầ ạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở ầ
cu n c m thu n có đ t c m L và t đi n có đi n dung C thay đi đc. Đi u ch nh đi n dung c a tộ ả ầ ộ ự ả ụ ệ ệ ổ ượ ề ỉ ệ ủ ụ
đi n sao cho đi n áp hi u d ng gi a hai b n t đi n đt c c đi, khi đó đi n áp hi u d ng hai đu đi nệ ệ ệ ụ ữ ả ụ ệ ạ ự ạ ệ ệ ụ ầ ệ
tr là ở
75 V
. Khi đi n áp t c th i gi a hai đu m ch là ệ ứ ờ ữ ầ ạ
75 6 V
thì đi n áp t c th i hai đu đo n m chệ ứ ờ ở ầ ạ ạ
ch a đi n tr và cu n c m là ứ ệ ở ộ ả
RL
u 25 6 V.
=
Đi n áp hi u d ng gi a hai b n t đi n làệ ệ ụ ữ ả ụ ệ
Trang 3/4 - Mã đ thi 201ề
1,2
–1,2
0t (ms)
i (A)
10
A E, r
A
R2
B
R1
R3

A.
100 3 V.
B.
50 19 V.
C.
100 6 V.
D.
50 28 V.
Câu 30: M t v t dao đng đi u hòa v i v i t n s ộ ậ ộ ề ớ ớ ầ ố
0,5 Hz
. Ch n g c t a đ v trí cân b ng, g c th iọ ố ọ ộ ở ị ằ ố ờ
gian là lúc v t có li đ ậ ộ
3 2 cm−
và đang chuy n đng v v trí cân b ng v i t c đ ể ộ ề ị ằ ớ ố ộ
3 2 cm/sπ
. Ph ngươ
trình dao đng c a v t làộ ủ ậ
A.
x 3 2 cos(2 t ) (cm)
4
π
= π −
.B.
x 6cos( t ) (cm)
4
π
= π −
.
C.
3
x 6cos( t ) (cm)
4
π
= π +
.D.
3
x 6cos( t ) (cm)
4
π
= π −
.
Câu 31: H t nhân ạ
226
88
Ra
đng yên phóng ra m t h t ứ ộ ạ
α
và bi n đi thành h t nhân X, ph n ng t a năngế ổ ạ ả ứ ỏ
l ng W. L y kh i l ng h t nhân tính theo đn v u x p x b ng s kh i c a chúng. H t nhân X cóượ ấ ố ượ ạ ơ ị ấ ỉ ằ ố ố ủ ạ
đng năng b ngộ ằ
A.
113 W
2
.B.
2W
45
.C.
2W
113
D.
45 W
2
.
Câu 32: M t ng i c n th ph i đeo sát m t m t kính c n có đ t ộ ườ ậ ị ả ắ ộ ậ ộ ụ
dp
−
2
đ nhìn đc các v t xa.ể ượ ậ ở
Khi m t đi u ti t t i đa thì đ t c a m t tăng ắ ề ế ố ộ ụ ủ ắ
8 dp
. Kho ng nhìn rõ c a ng i đóả ủ ườ
A. t 10 cm đn 100 cm.ừ ế B. t 20 cm đn 100 cm.ừ ế
C. t 10 cm đn 50 cm.ừ ế D. t 20 cm đn 50 cm.ừ ế
Câu 33: Trong thí nghi m ệY-âng v giao thoa ánh sáng, ngu n sáng phát ra đng th i hai b c x đn s cề ồ ồ ờ ứ ạ ơ ắ
có b c sóng ướ
λ
1
và
λ
2
t o ra các kho ng vân l n l t là ạ ả ầ ượ
i , mm
=
1
0 48
và
i , mm.
=
2
0 672
Trong kho ngả
3 vân sáng liên ti p cùng màu v i vân trung tâm thì s vân sáng đn s c quan sát đc làế ớ ố ơ ắ ượ
A. 10. B. 20. C. 24. D. 12.
Câu 34: Dùng h t n trôn có đng năng ạ ơ ộ
2 MeV
b n vào h t nhân ắ ạ
6
3
Li
đang đng yên gây ra ph n ng h tứ ả ứ ạ
nhân, t o thành h t ạ ạ
α
và
3
1
H
. H t ạ
α
và
3
1
H
bay ra theo ph ng h p v i ph ng ban đu c a n trônươ ợ ớ ươ ầ ủ ơ
nh ng góc t ng ng là ữ ươ ứ
0
15
và
0
30
. B qua b c x ỏ ứ ạ
γ
và l y t s gi a các kh i l ng h t nhân b ng tấ ỉ ố ữ ố ượ ạ ằ ỉ
s gi a s kh i c a chúng. Ph n ng trên thu năng l ngố ữ ố ố ủ ả ứ ượ
A.
0,73MeV
.B.
0,14 MeV
.C.
1, 40 MeV
.D.
1, 66 MeV
.
Câu 35: Hai đi n tích đi m ệ ể
6
1
q 2.10 C
−
=
và
6
2
q 8.10 C
−
= −
l n l t đt t i hai đi m A và B v iầ ượ ặ ạ ể ớ
AB 12cm
=
. G i ọ
1
E
r
và
2
E
r
là c ng đ đi n tr ng do qườ ộ ệ ườ 1 và q2 gây ra t i M v i ạ ớ
2 1
E 16E=
r r
. Đi m M cóể
v trí ị
A. n m trong AB v i ằ ớ
AM 8cm
=
.B. n m trong AB v i ằ ớ
AM 9, 6 cm
=
C. n m ngoài AB v i ằ ớ
AM 9,6 cm
=
.D. n m ngoài AB v i ằ ớ
AM 8cm
=
.
Câu 36: Ti n hành thí nghi m đo b c sóng c a ngu n sáng b ng thí nghi m khe Y-âng. M t h c sinhế ệ ướ ủ ồ ằ ệ ộ ọ
đo đc kho ng cách hai khe sáng là ượ ả
1,00 0,05 mm,
kho ng cách t m t ph ng ch a hai khe đn mànả ừ ặ ẳ ứ ế
là
2000 1,54 mm,
kho ng cách 10 vân sáng liên ti p làả ế
10,80 0,14 mm.
Sai c a phép đo ủb c sóng làướ
A.
0,028 m
µ
.B.
0,034 m
µ
.C.
0,038 m
µ
.D.
0,030 m
µ
.
Câu 37: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng
không đi ổvà tần số góc
ω
thay đổi đc ượ vào hai đầu
đoạn m cạh gồm đi n tệr thu n Rở ầ , cuộn c m thu n có đả ầ ộ
t c m Lự ả và tụ điện có đi n dung Cệ mắc nối tiếp. Hình
bên là đồ th ịbiểu diễn sự phụ thuộc của đi n áp hi uệ ệ
d ng UụR hai đu Rở ầ và t ng tr Zổ ở của đoạn mạch theo
ω
.
Khi thay đi ổ
ω
đi n áp hi u d ng gi a hai đu cu nệ ệ ụ ữ ầ ộ
Trang 4/4 - Mã đ thi 201ề
0 200 400
0
250
500
750
Z
UR(V)

c m đt giá tr c c đi Uả ạ ị ự ạ Lmax. Giá tr c a Uị ủ Lmax g n nh t ầ ấ v i giá tr nào sau đây?ớ ị
A.
1032 V
.B.
790 V
.C.
516 V
.D.
282 V
.
Câu 38: Cho đo n m ch m c n i ti p g m đi n tr thu n R, t đi n có đi n dung C và cu n c m thu nạ ạ ắ ố ế ồ ệ ở ầ ụ ệ ệ ộ ả ầ
có đ t c m L th a mãn ộ ự ả ỏ
2
L CR
=
. Đt vào hai đu đo n m ch đi n áp xoay chi u có đi n áp hi u d ngặ ầ ạ ạ ệ ề ệ ệ ụ
U không đi, t n s f thay đi đc. Khi ổ ầ ố ổ ượ
1
f f=
ho c ặ
2
f f
=
thì m ch tiêu th cùng công su t P. Khiạ ụ ấ
1 2
3
3(f f )
f f 5
+
= =
thì đi n áp hi u d ng gi a hai b n t đi n đt giá tr c c đi và công su t tiêu th c aệ ệ ụ ữ ả ụ ệ ạ ị ự ạ ấ ụ ủ
m ch lúc này ạ
0
P 100 W=
. Giá tr c a P ị ủ g n nh tầ ấ v i giá tr nào sau đây?ớ ị
A.
P 175 W
=
.B.
P 116 W
=
.C.
P 85 W=
.D.
P 128 W
=
.
Câu 39: M t s i dây đàn h i PQ dài 90 cm, đu Q c đnh, đu P dao đng v i ph ng trìnhộ ợ ồ ầ ố ị ầ ộ ớ ươ
cos ( )π=
P
u 6 20 t cm
và vuông góc v i dây. Sóng d ng n đnh trên dây có 3 b ng sóng, P là m t nútớ ừ ổ ị ụ ộ
sóng. Đi m M trên dây có v trí cân b ng cách Q ể ị ằ
10 cm
. Ph n t dây t i M dao đng v i t c đ c c điầ ử ạ ộ ớ ố ộ ự ạ
là
A.
3,77 m/s
.B.
5,33 m/s
.C.
6,53 m/s
.D.
7,54 m/s
.
Câu 40: T i m t n i trên Trái Đt, có hai con l c đn dao đng đi u hòa v i biên đ góc αạ ộ ơ ấ ắ ơ ộ ề ớ ộ 01 và α02; chu
kì t ng ng là Tươ ứ 1 và
2 1
2
T T
5
=
. T i th i đi m ạ ờ ể
t 0
=
, c hai con l c đu v trí biên. Sau th i gian ả ắ ề ở ị ờ
1
T
3
đu tiên, quãng đng mà v t nh c a hai con l c đi đc b ng nhau. T s ầ ườ ậ ỏ ủ ắ ượ ằ ỉ ố
01
02
α
α
b ngằ
A.
15
14
.B.
28
75
.C.
75
28
.D.
14
15
.
---------- H T ----------Ế
Câu201
1 A
2 B
3 A
4 D
5 A
6 B
7 B
8 C
9 A
10 B
11 C
Trang 5/4 - Mã đ thi 201ề

