204:AABAADADCD CDDBBADABCB CADDBBCCDC CADAACDD C
Trang 1 / 5
S GD & ĐT NGHỆ AN
ĐỀ THI TH ĐẠI HC LN 1 - NĂM 2019
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
MÔN VT LÍ
Thi gian làm bài 50 phút (40 câu trc nghim)
H Tên :.......................................................S báo danh :.....................
Mã Đề : 201
Câu 01: Mt sợi dây đàn hồi căng ngang đang có sóng dừng. Sóng truyền trên dây bước sóng λ. khoảng
cách gn nht gia hai nút sóng liên tiếp là
A. λ/2 B. λ/8 C. λ D. λ /4
Câu 02: Mc mt vôn kế nhit vào một đon mạch điện xoay chiu. S ch ca vôn kế cho biết giá tr ca
hiệu điện thế
A. trung bình. B. cực đại. C. tc thi. D. hiu dng.
Câu 03: Trong quá trình truyn tải điện năng, biện pháp giảm hao phí trên đưng dây tải điện được s dng
ch yếu hin nay là
A. tăng điện áp trước khi truyn ti B. tăng chiều dài đường dây
C. gim tiết din dây D. gim công sut truyn ti
Câu 04: Mt con lc xo gm xo nh độ cng k, khối lượng ca vt nh m. Tn s góc dao động
điều hòa ca vt nng là
A.
k
m
B.
m
k
C.
1k
2m
D.
k
2m
Câu 05: Sóng ngang là sóng có phương dao động
A. nm ngang B. trùng với phương truyền sóng.
C. thẳng đứng. D. vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 06: Độ cao ca âm là đặc trưng sinh lí của âm gn vi
A. độ đàn hồi ca ngun âm B. tn s ca ngun âm
C. đồ th dao động ca ngun âm D. biên độ dao động ca ngun âm
Câu 07: Mt con lắc đơn chiều dài
đang dao động điều hòa tại nơi gia tốc rơi t do g. Mt mch dao
động gm cun cm thuần độ t cm L t điện điện dung C đang hoạt động. Biu thc
cùng đơn vị vi biu thc
A.
..g
B.
.
1
g
C.
.
g
D.
.
g
Câu 08: Sóng cơ học không lan truyền được trong
A. cht khí B. cht rn C. cht lng D. chân không
Câu 09: Dao động tt dn có
A. li độ biến thiên điều hòa theo thi gian B. cơ năng không đổi theo thi gian
C. tn s bng tn s ca lc ma sát D. biên độ gim dn theo thi gian
Câu 10: Mt mạch dao động điện t gm cun t cm có h s t cm L và t điện có đin dung C . Tn s
dao động điện t riêng ca mạch đưc tính theo công thc
A.
f 2 LC
B.
2
f.
LC
C.
1
f2 LC
D.
1
f.
LC
Câu 11: Trong dao động điều hòa, khong thi gian ngn nhất đ trng thái dao động ca vt lp lại như cũ
được gi là
A. tn s dao động. B. tn s góc của dao động.
C. pha ban đầu của dao động D. chu kì dao động.
Câu 12: Máy phát điện xoay chiu mt pha, phn cm p cp cc, rô to quay vi tốc độ n vòng/phút. Tn
s ca suất điện động do máy phát ra là
A.
np
f60
B.
f np
C.
p
fn
D.
n
fp
204:AABAADADCD CDDBBADABCB CADDBBCCDC CADAACDD C
Trang 2 / 5
Câu 13: Sóng cơ học lan truyn trong không khí với cường độ đủ lớn, tai con người có nghe được được sóng
A. chu kì 2 μs. B. tn s 30 kHz. C. chu kì 2 ms. D. tn s 10 Hz.
Câu 14: Trên mt sợi dây đàn hồi dài 1,5m đang có sóng dng với hai đầu c định, ngoài 2 đầu dây người ta
thấy trên dây còn 4 điểm không dao đng. Biết tốc độ truyn sóng trên si dây 45m/s. Tn s sóng
bng
A. 45Hz. B. 90Hz. C. 75Hz. D. 60Hz.
Câu 15: Khi đặt điện áp
))(100(2220 VtCosu
(t tính bằng s) vào hai đu một điện tr thun thì tn s
góc của dòng điện chạy qua điện tr này là
A.
50 rad/s.
B.
100 rad/s.
C.
100 rad/s.
D.
50 rad/s.
Câu 16: Mt vật dao động điu hòa trên trục Ox phương trình dao động x = 6cos(2πt + 0,5π)(cm) trong
đó t tính bằng s. Ti thời điểm t = 1s, pha dao động ca vt là
A. 2,5π. B. 1,5π. C. 0,5π. D. 2π.
Câu 17: Đặt điện áp u = U0cosωt vào hai đầu cun cm thuần có độ t cm L. Ti thời điểm điện áp gia hai
đầu cun cảm có độ ln cực đại thì cường độ dòng điện qua cun cm bng
A.
L
U
2
0
B.
L
U
2
0
C. 0. D.
L
U
0
Câu 18: Đin áp giữa hai đầu một đoạn mch biu thc
))(100cos(2110 Vtu
,
t
tính bng giây (s).
Đin áp hiu dng giữa hai đầu của đoạn mch này là
A. 110 V. B.
2110
V. C. 220 V. D.
2220
V.
Câu 19: Con lc xo gm hòn bi khối lượng m, xo đ cng k. Tác dng mt ngoi lc biến thiên
tun hoàn. Khi ngoi lực biên độ F0 tn s
1
1k
fm
thì biên độ dao động ổn định ca h A1. Khi
ngoi lực biên độ F0 tn s
2
2k
fm
thì biên độ dao động ổn định ca h A2. So sánh A1 và A2 ta
A. A1 < A2. B. A1 > A2.
C. A1 = A2. D. A1 > A2 hoc A1 = A2.
Câu 20: Mt ng dây h s t cm L = 0,005 H ,dòng điện trong ng dây i=2(A). Suất điện động t cm
trong ng là
A. 2,5 mV. B. 0 mV. C. 2 mV. D. 1,5 mV.
Câu 21: Mt nguồn âm đim phát âm truyền sóng đẳng hướng vào trong không khí vi tốc độ truyn âm
không đổi
v
. Khong cách giữa 2 đim gn nhau nhất trên cùng hướng truyn sóng âm dao động ngược
pha nhau là d. Tn s ca âm là
A.
4
v
d
. B.
2v
d
. C.
v
d
. D.
2
v
d
.
Câu 22: Mt chất điểm dao động điều hòa dc theo trc Ox với biên độ 5 cm, chu 2 s. Chn gc tọa độ
trùng vi v trí cân bng, ti thời đim t = 0 vn tc ca vt có giá tr cc tiểu. Phương trình dao động ca vt
A.
))(2cos(5 cmtx
B.
x 5cos t cm.
2



C.
x 5cos t cm.
2



D.
))(2cos(5 cmtx
Câu 23: Mt con lắc đơn chiều dài l được treo ti mt v trí c định, vt nh khối ợng m dao động
điều hòa vi chu k 0,2s. Nếu thay vt trên bng mt vt nh khác khối lượng 2m thì chu k dao động
điều hòa ca con lắc đơn khi đó là
A. 0,2 s B. 0,1 s C. 0,8 s D. 0,283 s
u 24: Đặt đin áp u = U
2
cosωt vào hai đầu đoạn mch gồm đin tr thun R, cun dây không thun cm
độ t cm L, điện tr trong R t đin điện dung C mc ni tiếp. Biết
01
2LC
. ờng độ dòng
đin cc đi trong mch
A.
R
U
2
. B.
R
U2
. C.
R
U
2
D.
R
U2
204:AABAADADCD CDDBBADABCB CADDBBCCDC CADAACDD C
Trang 3 / 5
Câu 25: Cho mạch dao động LC lý ng vi cun cm thuần đ t cm L = 9mH. Trong quá trình dao
động, hiệu đin thế cực đi gia hai bn t12V. Ti thời điểm điện tích trên bn t có độ ln q = 24nC thì
dòng điện trong mạch có cường độ i = 4
3
(mA). Chu k dao động riêng ca mch bng
A. 12πs) B. 6π(ms) C. 12π(ms) D. 6πs)
Câu 26: Đặt điện áp xoay chiu giá tr hiu dụng U không đổi, tn s f thay đổi được vào hai đầu đoạn
mch gồm điện tr thun R , cun cm thun L t điện C mc ni tiếp. Khi f = f1 thì đin áp hiu dng
giữa hai đầu t điện giá tr bng 0,4U, khi f = f2 thì điện áp hiu dng giữa hai đầu cun cm giá tr
bng 0,4U, khi f = f3 thì điện áp hiu dng giữa hai đầu cun cảm và điện áp hiu dng giữa hai đầu t điện
có cùng giá tr bng 0,6U. Sp xếp đúng theo thứ t gim dn ca tn s
A. f1 , f2 , f3 B. f3 , f2 , f1 C. f1 , f3 , f2 D. f2 ,f3 ,f1
Câu 27: Ba xo cùng chiu dài t nhiên độ cng lần lượt
321 ,, kkk
đầu trên treo vào các điểm c
định, đầu dưới treo vào các vt cùng khối lượng. Lúc đầu nâng ba vật đến v trí các xo không biến
dng ri th nh để chúng dao động điều hòa với năng lần lượt
JWJW 2,0,1,0 21
3
W
. Mc thế
năng chọn v trí cân bằng, độ cng ca các lò xo có mi liên h
213 35,2 kkk
. Giá tr
3
W
bng
A. 14,7 mJ. B. 24,6 mJ. C. 25 mJ. D. 19,8 mJ.
Câu 28: Mt con lc xo nm ngang gồm xo độ cng
)/(100 mNk
mt vt khối ng
m
.
Kích thích cho vật dao động điều hòa xung quanh v trí cân bằng, quan sát dao động ca vật người ta thy c
sau nhng khong thi gian bng nhau liên tiếp 0,05s thì động năng và thế năng lại bng nhau. Mc thế năng
ti v trí cân bng, ly π2=10. Khối lượng ca vt là
A. 100g. B. 50g. C. 150g. D. 200g.
Câu 29: Trong máy phát đin xoay chiu 3 pha, trên mi cun dây ca stato có suất điện động cực đại bng
nhau bng E0. Khi suất điện động tc thi cun dây th nht trit tiêu thì suất điện động tc thi trong
cun dây th 2 và cun dây th 3 tương ứng là e2 và e3 tha mãn h thức nào sau đây
A.
0
32 ee
B.
2
,
2
0
3
0
2
E
e
E
e
C.
0
32 ee
D.
2
,
2
0
3
0
2
E
e
E
e
Câu 30: Mch ni tiếp theo th t gm cun cm thuần L, đin tr thun R t điện C, biết R, C không
đổi, đ t cm L ca cun cm biến thiên. Đặt điện áp xoay chiu biu thc
u U 2 cos t V
vào hai
đầu mạch điện. Điều chỉnh L để đin áp hiu dng trên cun cảm đạt giá tr cực đại bằng 100 V. Khi đó
ti thời điểm khi điện áp tc thi giữa hai đầu mch có giá tr
u 50 3V
thì tổng điện áp tc thi uR + uC =
50 V. Tính t s
C
R
Z
A.
3
B.
1
2
C.
2
D.
1
3
Câu 31: Hai điện tích điểm cùng độ ln q, trái dấu, đặt tại 2 đnh ca một tam giác đều cnh a trong không
khí. Cường độ điện trường tại đỉnh còn li của tam giác do hai điện tích kia gây ra có độ ln là
A. E = k
2
3
a
q
B. E =
2
1
k
2
a
q
C. E = 2k
2
a
q
D. E = k
2
a
q
Câu 32: Vt AB là một đoạn sáng thẳng đặt vuông góc vi trc chính ca thu kính hi ttiêu c f = 15
cm cho ảnh A’B’ ngược chiu cao gp 5 ln vt. Khong cách t vt ti nh là
A. 18 cm. B. 108 cm. C. 90 cm. D. 72 cm.
Câu 33: Một sóng truyền trên mt si dây rt dài t một đầu dây với biên đ không đổi 4 mm, tốc độ
truyn sóng trên dây 2,4 m/s, tn s sóng 20 Hz. Hai đim M N trên dây cách nhau 36 cm, sóng
truyn t M đến N. Ti thời đim t, sóng ti M vn tốc dao động cực đại. Tc độ dao động của đim N
thời điểm
stt )
8
9
(
/
A.
)/(160 scm
. B. 16π (cm/s). C.
)/(38 scm
D. 80π (cm/s).
Câu 34: Cho hai vt nh A và B có khối lượng bng nhau và bng 50 g. Hai vật được ni vi nhau bng mt
si dây dài 12 cm, nh và không dẫn đin, vật B tích điện q = 2.10-6 C còn vật A không tích điện.Vật A đưc
gn vào lò xo nh có độ cng
k = 10 N/m.
H được treo thẳng đứng trong điện trường đều có cường đ điện
204:AABAADADCD CDDBBADABCB CADDBBCCDC CADAACDD C
Trang 4 / 5
trường
5
E = 10 V/m
hướng thẳng đứng t dưới lên. Ban đầu gi vật A để h nm yên,lò xo không biến dng.
Th nh vt A, khi vt B dng li lần đầu thì y đứt. Khi vật A đi qua vị trí cân bng mi ln th nht thì
khong cách gia hai vt gn vi giá tr nào nht nào sau đây
A. 28,70 cm. B. 24,12 cm. C. 29,25 cm. D. 25,42 cm.
Câu 35: Điện năng được truyn t nơi phát đến một khu dân bằng đường y mt pha vi hiệu điện thế
hiu dng hai đầu nơi phát luôn không đổi. Ban đầu công sut tiêu th điện của khu dân P, sau đó
thay đổi dng mạch điện tiêu th nhưng không làm thay đổi h s công sut toàn h thống. Người ta thy
rng công sut s dụng đin của khu dân cư này vẫn là P, nhưng hiệu sut truyn ti lớn hơn 15%. Hiệu sut
truyn tải lúc đầu là
A. 57,5% B. 60% C. 45% D. 42,5%
Câu 36: Tn s của âm cơ bản ha âm do một dây đàn phát ra tương ng bng vi tn s ca sóng cơ để
trên y đàn sóng dng. Trong các họa âm do y đàn phát ra, hai ha âm ng vi tn s 2750Hz
3850Hz. Biết âm bản của y đàn tn s nm trong khong t 300Hz đến 800Hz. Hỏi dây đàn thể
phát ra được bao nhiêu ha âm trong min âm có tn s t 16Hz đến 20000Hz
A. 38. B. 34. C. 35. D. 36.
Câu 37: Mc vào hai đầu biến tr R mt nguồn đin suất điện động E điện tr trong r to thành mt
mạch điện kín. Biết đồ th công sut tiêu th mch ngoài ph thuộc vào điện tr R dạng như hình vẽ.
Đin tr trong ca nguồn điện có giá tr
A. 2Ω B. 5Ω. C. 2,5Ω. D.
5
.
Câu 38: Mt mạch dao động LC lí tưng gm mt t điện C và mt cun cm thuần có độ t cm L. ng
độ dòng điện qua cun cảm phương trình
))(
2
10.2(2 7mAtCosi
(t tính bằng s). Điện tích ca mt bn
t điện thời điểm
)(
20 s
có độ ln là
A.
0,1 C.
B.
0,05 C.
C.
0,05 nC
D.
0,1 nC.
Câu 39: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp ca máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiu có giá tr hiu dng không
đổi. Nếu tăng số vòng dây ca cun th cp thêm 20% gi nguyên s vòng dây ca cuộn cấp thì điện
áp hiu dng giữa hai đu cun th cấp đ h tăng thêm 6V so với lúc đầu. Điện áp hiu dụng ban đu
cun th cấp khi để h
A. 30 V B. 24 V C. 42 V D. 36 V
Câu 40: Đặt vào hai đầu đoạn mch RLC ni tiếp mt hiệu điện thế xoay chiu
u 220 2 cos t 2



(V) thì
ờng độ dòng điện qua đoạn mch biu thc là
i 2 2 cos t 4



(A). Công sut tc thi cực đại ca
dòng điện là
A. 311,13W. B. 440W. C. 220W. D. 751,13 W.
------------------------HT-----------------------
204:AABAADADCD CDDBBADABCB CADDBBCCDC CADAACDD C
Trang 5 / 5
S GD & ĐT NGHỆ AN
ĐỀ THI TH ĐẠI HC LN 1 - NĂM 2019
TRƯỜNG THPT QUỲNH LƯU 1
MÔN VT LÍ
Thi gian làm bài 50 phút (40 câu trc nghim)
H Tên :.......................................................S báo danh :.....................
Đáp án MÃ ĐỀ 201
1.A
2.D
3.A
4.A
5.D
6.B
7.D
8.D
9.D
10.C
11.D
12.A
13.C
14.C
15.B
16.A
17.C
18.A
19.B
20.B
21.D
22.C
23.A
24.C
25.A
26.C
27.C
28.A
29.C
30.A
31.D
32.B
33.B
34.A
35.D
36.D
37.A
38.D
39.A
40.D