Trang 1/5 - Mã đề 005
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRUNG THIÊN
- HÀ TĨNH
KỲ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2019 - 2020
MÔN VẬT LÝ
Thời gian làm bài : 50 Phút; (Đề có 40 câu)
(Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
.
Câu 1: Khi mt chất điểm dao đng điều hoà thì đại lượng nào sau đây không đi theo thi gian?
A. Gia tốc . B. Ly độ. C. Biên độ. D. Vận tốc .
Câu 2: Trong thí nghim vi mạch điện xoay chiu RLC ni tiếp, đồng h đa năng hiện s dùng
chế độ đo điện áp xoay chiu, giá tr đo được là giá tr:
A. Tức thời. B. Ở thời điểm đo.
C. Cực đại. D. Hiệu dụng.
Câu 3: Sóng dc là sóng có
A. Phương dao động là phương thẳng đứng.
B. Phương dao động là phương ngang.
C. Phương dao động các phần tử môi trường trùng với phương truyền sóng.
D. Phương dao động các phần tử môi trường vuông góc với phương truyền sóng.
Câu 4: Xétng cơ chu kì T, tần s f, tn s góc
, vn tc truyn v. H thức nào sau đây đúng:
A.
vT /
. B.
= vf. C.
= v/T. D.
.
Câu 5: c sóng là
A. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha trên cùng phương truyền sóng.
B. Quãng đường sóng truyền được trong một chu kì.
C. Quãng đường sóng truyền được trong một giây.
D. Khoảng cách giữa hai điểm dao động cùng pha .
Câu 6: H s công sut ca mch RLC ni tiếp (cun cm thun) là:
A. R .Z B.
R
Z
C.
C
Z
Z
D.
L
Z
Z
Câu 7: Trong công thc điu kiện để có sóng dng trên dây vi hai đầu c định thì.
A. Số nút sóng lớn hơn số bụng sóng
B. Số nút sóng luôn luôn bằng 2 lần số bụng sóng
C. Số nút sóng bằng số bụng sóng
D. Số nút sóng nhỏ hơn số bụng sóng
Câu 8: Đặt một điện áp xoay chiu có tn s góc ω vào hai đầu đon mch RLC ni tiếp.
Nếu ωL > (ωC)-1 thì cường độ dòng điện trong mch
A. Trễ pha hơn điện áp.
B. Cùng pha với điện áp.
C. Sớm pha với điện áp góc π/2.
D. Sớm pha hơn điện áp.
Câu 9: Ngưi ta xây dựng đưng dây ti đin 500kV để truyn ti điện năng nhằm mục đích
A. Tăng công suất nhà máy điện.
B. Tăng hệ số công suất nơi tiêu thụ.
C. Tăng dòng điện trên dây tải.
D. Giảm hao phí khi truyền tải.
Câu 10: Mạch dao động gm cun cm thun t đin. Tn s góc rng ca mch c đnh bi
A.
LC.
B.
1.
LC

C.
1.
LC

D.
LC.
Mã đề 005
Trang 2/5 - Mã đề 005
Câu 11: Trong phương trình của dao động điều hoà, rad/s là đơn v ca đi lưng:
A. Pha ban đầu. B. Chu kỳ. C. Tần số góc . D. Biên độ.
Câu 12: Chu kì con lc đơn không phụ thuc vào
A. Gia tốc trọng trường g. B. Vĩ độ địa lí.
C. Chiều dài l. D. Khối lượng vật nặng m.
..
Câu 13: Khi nói v h s công sut
cos
của đoạn mch xoay chiu, phát biu o sau đây sai?
A. Với đoạn mạch chỉ có tụ điện hoặc chỉ có cuộn cảm thuần thì
cos 0
.
B. Với đoạn mạch chỉ có điện trở thuần t
cos 1
.
C. Với đoạn mạch gồm tụ điện và điện trở thuần mắc nối tiếp thì
0 cos 1
.
D. Với đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp đang xảy ra cộng hưởng thì
cos 0
.
Câu 14: Hai điện tích q1 = q, q2 = -3q đặt cách nhau mt khong r. Nếu điện tích q1 c dng lc
điện lên điện tích q2 độ ln là F thì lc tác dng ca đin tích q2 lên q1 có đ ln là
A. 1,5F. B. 3F. C. F. D. 6F.
Câu 15: Một nam châm điện dùng dòng điện xoay chiều chu 62,5 (μs). Nam châm tác dụng
lên một thép mỏng làm cho thép dao động điều hòa tạo ra sóng âm. Sóng âm do phát ra
truyền trong không khí là:
A. Siêu âm
B. Hạ âm
C. Âm mà tai người có thể nghe được
D. Sóng ngang
Câu 16: Cho mạch RLC nối tiếp, đặt vào hai đầu mạch điện áp xoay chiều biểu thức
0
u U cos t
. Đại lượng nào sau đây biến đổi thì không thể làm cho mạch xảy ra hiện tượng cộng
hưởng điện?
A. Độ tự cảm L của cuộn dây. B. Tần số của điện áp xoay chiều.
C. Điện trở thuần R. D. Điện dung C của tụ.
Câu 17: Điện áp xoay chiều chạy qua một đoạn mạch RC nối tiếp biến đổi điều hoà theo thời gian
được mô tả bằng đồ thị ở hình dưới đây. Với
4
R 100 ;C 10 / F
.
t(m s)
0
200
200
2,5
7,5
u(V)
Xác định biểu thức của dòng điện.
A.
i 2 cos 50 t / 4
(A) B.
i 2 2 cos 50 t / 4 A.
C.
i 2 cos 100 t / 4 A .
D.
i 4cos 50 t / 2 A.
Câu 18: Chn phát biểu đúng khi i v s biến thiên đinch ca t đin trong mạch dao động
A. Điện tích của tụ điện dao động điều hòa với tần số f =
LC2
1
B. Điện tích chỉ biến thiên tuần hoàn theo thời gian
C. Điện tích biến thiên theo hàm số mũ theo thời gian
D. Điện tích của tụ điện dao động điều hòa với tần số góc
LC
.
Câu 19: Ta kí hiu (I) là chu kì, (II) là tn số, (III) là bưc sóng. Sóng âm khi truyn t không khí
vào nước thì đi lượng nào thay đổi?
Trang 3/5 - Mã đề 005
A. (I) và (II).
B. (III).
C. (II).
D. (I); (II) và (III).
Câu 20: Hình v nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cm ng trong khung khi cho khung
dây dch chuyn li gn hoc ra xa nam châm c định:
A. Hình (B). B. Hình (C). C. Hình (A). D. Hình (D).
Câu 21: Mt con lắc lò xo đang dao động điều hoà và vật đang chuyển động v v trí cân bng.
Chn phát biểu đúng.
A. Cơ năng của vật tăng dần đến giá trị cực đại.
B. Cơ năng của vật đang chuyển hóa từ thế năng sang động năng.
C. Thế năng của vật tăng dần nhưng cơ năng không đổi.
D. Thế năng tăng dần và động năng giảm dần.
Câu 22: Trên mt phương truyền sóng, v trí những điểm dao động ngược pha nhau
A. Cách nhau (2k + 1)
/2
. B. Cách nhau k
.
C. Cách nhau (2k + 1)
. D. Cách nhau
k / 2
.
Câu 23: ng điện t và sóng cơ học không có tính cht chung nào?
A. Phản xạ.
B. Truyền được trong chân không.
C. Giao thoa .
D. Mang năng lượng.
Câu 24: Cho hai dao động điều hoà cùng phương có cùng tn s biên độ lần lượt là A1 = 1,6cm
và A2 = 1,2 cm. Dao đng tng hp của hai dao động trên có biên đ có th là:
A. A = 3cm. B. A = 3,8 cm. C. A = 2,4 cm. D. A = 0,3 cm.
...
Câu 25: Đặt mt vt phng nh vuông góc vi trc chính ca thu kính hi t tiêu c 20 cm cách
kính 100 cm. nh ca vt
A. Ngược chiều và bằng 1/4 vật. B. Cùng chiều và bằng 1/4 vật.
C. Cùng chiều và bằng 1/3 vật. D. Ngược chiều và bằng 1/3 vật.
Câu 26: Mt sóng âm có tn s xác định truyền trong không khí và trong nước vi tc đ lần lưt là
320 m/s và 1440 m/s. Khi sóng âm đó truyền t nựớc ra không khí thì bưc sóng ca nó s
A. Tăng 4,4 lần. B. Tăng 4,5 lần. C. Giảm 4,5 lần. D. Giảm 4,4 lần.
Câu 27: Mt chất đim dao động điều hoà dc theo trc Ox với phương trình x = 3cos10t cm. Li độ
x khi chất điểm động năng bng thế năng là:
A. x =
2
3
cm. B. x =
2
cm. C. x =
22
cm. D. x =
23
cm.
Câu 28: Con lắc lò xo dao động điều hoà với chu kì T. Đồ thị biểu diễn sự biến đối động năng và
thế năng theo thời gian cho ở hình vẽ.
td
W , W
t(s)
0
2
kA
2
2
kA
4
0,1
0,3
t
W
d
W
Trang 4/5 - Mã đề 005
Chu kì của con lắc là.
A. 0,2s B. 0,8s.
C. 0,4s. D. 0,6s
Câu 29: Mt đon mch xoay chiu gm một điện tr thun R = 100 Ω, cun cm thuần có độ t
cảm L = 1/π H và một t điện có điện dung C = 10-4/2π F mắc ni tiếp gia hai đim có hiệu điện
thế u = 200
2
cos100πt V. Tính công suất ca mch khi đó.
A. 200
2
W . B. 100W. C. 100
2
W . D. 200W .
Câu 30: Cho một sóng có phương trình sóng là u = 5cos
(4t - 0,5x)mm, trong đó x tính bằng mét,
t tính bng giây. Vn tc ca sóng là:
A. 4m/ s. B. 8m/ s. C. 0,5 m/s. D. 2 m/s.
Câu 31: Con lắc lò xo treo thẳng đứng dao động điều hoà, ở vị trí cân bằng lò xo giãn 2 cm. Khi lò
xo có chiều dài cực tiểu thì lò xo bị nén 5 cm. Biên độ dao động của con lắc là
A. 7 cm. B. 3 cm. C. 5 cm. D. 2 cm.
Câu 32: Cho mạch điện mt chiu như hình v. Vi R1 = R2 = RV = 50Ω, ξ = 3V, r = 0.
B qua điện try ni, tính s ch vôn kế:
A. 1,5V. B. 0,5V. C. 1V. D. 2V.
....
Câu 33: Mt sợi dây căng giữa hai đim c định cách nhau 75cm. Người ta to sóng dng trên dây.
Hai tn s gn nhau nht cùng to ra sóng dng trên dây là 15Hz và 20Hz. Vn tc truyn sóng trên
dây đó bằng:
A. 5m/s. B. 7,5m/s. C. 30m/s. D. 22,5m/s.
Câu 34: Hai ngun sóng kết hp trên mặt nước S1 S2 dao động với phương trình
1
u a sin t
2
u a cos t
. Biết O trung đim ca S1S2
12
S S 9
. Đim M trên trung trc ca
12
SS
gn O
nht dao đng cùng pha vi S1 cách S1 mt khong bao nhiêu?
A.
41
8
. B.
39
8
. C.
43
8
. D.
45
8
.
Câu 35: Con lc lò xo nm ngang có k = 100 N/m, m = 100 g. Kéo vt cho lò xo dãn 2 cm ri
buông nh cho vật dao động. Biết h s ma sát là μ = 2.10-2. Xem con lc dao đng tt dn chm.
Ly g = 10 m/s2, quãng đường vật đi được trong 4 chu k đầu tiên là :
A. 32 cm. B. 29,44 cm. C. 29,6 cm. D. 29,28 cm.
Câu 36: Đặt điện áp
Vt100cos2100u
vào hai đầu đoạn mạch B gồm hai đon mch AN
và NB mc nối tiếp. Đoạn mạch N có điện trở thuần R = 40 nối tiếp tụ điện
)F(/10.25C5
,
đoạn mạch NB là mt hp kín X có cha hai trong ba linh kin
00 C;R
;
0
L
( cun cm thun) mc
ni tiếp; Biết
V80UAN
,
V60UNB
. X gm có:
A.
30R0
;
)F(3/10C3
0
. B.
)H(/4,0L0
;
)F(3/10C3
0
.
C.
40R0
;
)H(/4,0L0
. D.
30R0
;
)H(/3,0L0
.
Câu 37: Đặt đin áp u = U0cos100t (V) vào hai đầu đoạn mch AB gm hai đoạn mch AM và
MB mc ni tiếp. Đon mch AM gm điện tr thun
100 3
mc ni tiếp vi cun cm thun
độ t cảm L. Đoạn mch MB ch có t điện có điện dung
4
10
2F
. Biết đin áp gia hai đầu đoạn
mch AM lch pha
3
so vi đin áp gia hai đầu đoạn mch (AB). Giá tr ca L là:
Trang 5/5 - Mã đề 005
A.
H
1
B.
H
2
C.
H
2
D.
H
3
Câu 38: Hai xo khối ợng không đáng kể, ghép ni tiếp nhau độ cng tương ng
12
k 2k
, mt đu ni vi một điểm c định, đầu kia ni vi vt m và h đặt trên mt bàn nm ngang.
B qua mi lc cn. Kéo vật để xo giãn tng cng 12 cm ri th để vật dao động điều hòa dc
theo trc của các xo. Ngay khi động năng bằng thế năng lần đầu, ta gi cht điểm ni gia hai
xo. Biên độ dao đng ca vật sau đó bng
A.
8 2cm
. B.
6 2cm
. C.
6 3cm
. D.
4 5cm
.
Câu 39: Tại điểm O đặt hai nguồn âm điểm giống hệt nhau phát ra âm đẳng hướng công suất
không đổi. Điểm cách O một đoạn x (m). Trên tia vuông góc với O lấy điểm B cách một
khoảng 6m. Điểm M thuộc đoạn B sao cho M = 4,5m. Thay đổi x để góc MOB giá trị lớn
nhất, khi đó mức cường độ âm tại là LA = 40 dB . Để mức cường độ âm tại M là 50 dB thì cần đặt
thêm tại O bao nhiêu nguồn âm nữa?
A. 33. B. 35. C. 15. D. 25
Câu 40: Mt vt khối ợng 0,01 kg dao động điều hoà quanh v trí cân bằng x = 0, đ th s
ph thuc hp lc tác dng lên vt vào li độ như hình vẽ.
x(cm)
0, 2
F(N)
0,8
0,8
Chu kì dao đng là
A. 0,152 s. B. 0,0314 s. C. 0,256 s. D. 1,255 s.
------ HẾT ------