Trang 1/4
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO PHÚ YÊN
TRƯỜNG THPT NGUYỄN.T. M. KHAI
ĐỀ MINH HOẠ
KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2020
MÔN: VẬT LÝ
Thời gian làm bài:50 phút;
(40 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Tại một nơi trên mặt đất gia tốc trọng trường g, một con lắc xo gồm lò xo chiều dài
tự nhiên
l
, độ cứng k và vật nhỏ khi lượng m dao động điều hòa với tần số góc
. Hệ thức nào sau
đây đúng?
A.
g
l
B.
m
k
C.
k
m
D.
l
Câu 2: Vật dao động điều hoà tốc độ cực đại bằng 1,256m/s và gia tốc cực đại bằng 80m /s2. Chu
kì và biên độ dao động của vật là
A.0,1s và 2cm. B. 1s và 4cm. C. 1s và 2cm. D. 0,1s và 4cm.
Câu 3: Dùng một thước chia đđến mi-li-mét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A B đều
cho cùng một gtrị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là mt đchia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết
A. d = 1345 ± 2 mm. B. d = 1,345 ± 0,001 m.
C. d = 1345 ± 3 mm. D. d = 1,345 ± 0,0005 m.
Câu 4: Một sóng cơ tần số 25 Hz truyn dọc theo trục Ox vi tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau
nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau
A. 2 cm B. 3 cm C. 4 cm D. 1 cm
Câu 5: Khi âm thanh truyn từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh đó thay đổi
như thế nào?
A. Bước sóng thay đi, tần số không thay đổi.
B. Bước sóng và tần số cùng không thay đi.
C. Bước sóng không đổi, tần số thay đổi.
D. Bước sóng thay đi, tần số cũng thay đổi
Câu 6: Tại hai điểm A B trên mặt nước cách nhau 11 cm, hai nguồn sóng dao động theo
phương thẳng đứng với ng phương trình u = acos40πt, biết tốc đtruyền sóng trên mặt nước là 50
cm/s. Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10 cm và MB = 5 cm. Số điểm dao động với biên đ
cực đại trên đoạn AM là :
A. 9. B. 7. C. 2. D. 6.
Câu 7: Đặt điện áp u =
100 2 100t V
cos o hai đầu cuộn cảm thuần độ tự cảm 1 H thì cường
độ dòng điện qua cuộn cảm thuần có biểu thức
A.
i 100 t A
cos B.
i 2 100 t A
cos
C.
i 100 t 0 5 A
cos , D.
i 2 100 t 0 5 A
cos ,
Câu 8: Đặt vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm
1
L
H một điện áp xoay chiều có biểu thức u
= 141cos(100πt) V. Cường độ dòng đin hiệu dụng qua cuộn cảm bằng:
A. 1,41A. B. 1,00A. C. 2,00A. D. 100Ω.
Câu 8: Một mạch dao động điện từ LC ng gồm cuộn cảm thuần độ tự cảm L và tụ điện
điện dung C đang có dao động điện từ tự do. Gọi U0 điện áp cực đại giữa hai bản tụ điện; u và I
điện áp gia hai bản tụ điệncường độ dòng điện trong mạch tại thi điểm t. Hệ thức đúng
A.
2 2 2
0
i LC(U u )
. B.
2 2 2
0
C
i (U u )
L
. C.
2 2 2
0
i LC(U u )
. D.
2 2 2
0
L
i (U u )
C
Câu 10: Đặt điện áp 0
sin100
u t
Uổn định vào hai đầu đoạn mạch không phân nhánh gồm biến trở
R, cuộn cảm thuần đtự cảm
1
L H
, tụ điện C điện dung
4
10
C
. Mắc vào hai đầu biến
trở một vôn kế nhiệt, rồi thay đi R. Số chỉ vôn kế sẽ
A.không đổi khi R thay đi. B. luôn giảm khi R thay đổi.
Trang 2/4
C. giảm 2 lần nếu R gim 2 lần. D. giảm 2 lần nếu R tăng 2 lần.
Câu 11: Sóng điện từ và sóng cơ hc không cóng tính chất nào sau đây?
A. Mang theo năng lượng.
B. Chỉ truyền được trong các môi trường vật chất có tính đàn hồi.
C. Có tính phản xạ, khúc xạ, giao thoa.
D. Tốc độ truyn sóng phụ thuộc môi trường.
Câu 12: Tia tử ngoại có bước sóng
A. không thể đo được.
B. nhỏ hơn bước sóng của tia X.
C. nh hơn bước sóng của ánh sáng tím.
D. lớn hơn bước sóng của ánhng đỏ.
Câu 13: Một chùm bức xạ điện từ bước sóng 0,75 m trong môi trường nước (chiết suất n =
4
3
).
Chùm bức xạ này có tần số bằng bao nhiêu và thuộc vùng o trong thang sóng điện từ? Cho vận tốc
ánh sáng trong chân không là c = 3.108 m/s.
A. f = 6.1014 Hz; vùng ánh sáng nhìn thấy. B. f = 3.1018 Hz; vùng tia X.
C. f = 3.1014 Hz; vùng hồng ngoại. D. f = 6.1015Hz; vùng tử ngoại.
Câu 14: Giao thoa khe Iâng với ánh sáng trắng (0,38m λ 0,76m), hai khe sáng cách nhau
0,5mm và cách màn 1m. Bề rộng ca dải quang phổ ngay sát vạch sáng trắng chính giữa là
A.0,76mm. B. 0,38mm. C. 1,52mm. D. 1,14mm.
Câu 15: Thực hiện thí nghim Yâng vi ánh sáng đơn sắc bước sóng , thì thu được khoảng n
trên màn ℓà i = 0,6mm. Hỏi trong đoạn M và N ℓần ℓượt cách vân trung tâm 2,5mm và 6 mm, ở cùng
phía so vi vân trung tâm có bao nhiêu vân sáng?
A. 5n. B. 6 vân. C. 7 vân. D. 8n.
Câu 16: Biết giới hạn quang điện của kẽm là 0,35µm. Chiếu một chùm tia hng ngoại vào lá kẽm
tích điện âm thì:
A. Điện tích âm của lá kẽm mất đi. B. Tấm kẽm sẽ trung hoà về điện.
C. Điện tích của tấm kẽm không đổi. D. Tấm kẽm ch điện dương.
Câu 17: Một chất phát quang khả năng phát ra ánh ng màu lục khi được kích thích phát sáng.
Chất đó có khnăng phát quang khi chiếu vào nó ánh sáng đơn sắc màu
A. Đỏ. B. Chàm. C. Vàng. D. Da cam.
Câu 18: Các ht nhân đồng vị là những hạt nhân có
A.ng số nuclôn nhưng khác số prôtôn. B. cùng snơtron nng khác số prôtôn.
C.ng số nuclôn nhưng khác số nơtron. D.ng số prôtôn nhưng khác số nơtron.
Câu 19: Định luật bảo toàn nào sau đây không áp dụng được trong phảnng hạt nhân
A. Định luật bảo toàn điện tích.
B. Định luật bảo toàn khối lượng.
C. Định luật bảo toàn năng lượng toàn phn.
D. Định luật bảo toàn số nuclon (số khối A).
Câu 20: Bắn hạt α o hạt nhân nguyên tử ni đang đứng yên y ra phản ng:
4 14 17 1
2 7 8 1
He N O p
. Cho
4,0015 ; 1,0073 ; 13,9992 ; 16,9947
p N o
m u m u m u m u
. Phản ứng:
A.thu năng lượng1,21095MeV. B. toả năng lượng là 1,21095eV.
C. toả năng lượng là 1,21095MeV. D. thu năng lượng là 1,21095eV.
Câu 21: Điện tích điểm q =−3,0.10−6 C được đặt tại điểm mà tại đó điện trường có phương thẳng
đứng, chiều từ trên xuống dưới và cường độ E = 12000 V/m. Lực điện tác dụng lên điện tích q
phương thẳng đứng, chiều
A. từ hên xuống và có độ lớn 0,036 N. B. từ trên xuống và có độ lớn 0,018 N.
C. từ dưới lên và độ lớn 0,036 N. D. từ dưới lên vả có độ lớn 0,036 N.
Câu 22 : Trong mt đoạn mạch, công của dòng điện bằng
A. nhiệt lượng tỏa ra trên dây nối.
B. tích của suất điện động với cường đng điện.
C. đin năng tiêu th trên đoạn mạch.
D. tích của hiệu đin thế giữa 2 đầu đoạn mạch và cường độ dòng điện qua đoạn mạch.
Trang 3/4
Câu 23: Một bộ nguồn điện gm các nguồn giống nhau ghép song song. Suất điện động và điện trở
trong của mỗi nguồn là E = 6 V, r = 2,5 Ω. Khi đó cường độ dòng điện qua mạch chính là Im = 2A,
công suất tiêu thụ mạch ngoài là P = 7W. Tính số nguồn đin đã dùng.
A. n = 2 B. n = 3 C. n = 4 D. n = 5
Câu 24: Chọn phát biểu sai:
A. Dòng điện trong kim loại là ng chuyển dời hướng của các electron tự do của các ion
dương.
B. Khi ng điện qua dây dẫn kim loại, dây dẫn sẽ nóng lên.
C. Khi điện trường các electron tự do trong dây dẫn kim loại chuyn động hướng tạo ra ng
điện.
D. Trong tinh thể kim loại, các nút mạng là các ion dương.
Câu 25 : Chọn phát biểu sai:
Từ trưng tn tại
A. xung quanh điện tích chuyển động. B. xung quanh nam châm.
C. xung quanh điện tích đứng yên. D. xung quanh dòng điện.
Câu 26: Từ thông qua 1 khung y biến đổi theo thời gian, trong khoảng thời gian 0,2 s từ thông
giảm từ 1,2Wb xuống còn 0,4Wb. Suất điện đng cảm ứng xuất hin trong khung dây có độ lớn là:
A. 6V. B. 1V. C. 2V. D. 4V.
Câu 27: Biết tốc độ ánh sáng trong cn không 3.108m/s, một môi trường trong suốt chiết suất
n = 2 thì tốc độ ánh sáng truyn trong môi trường đó bằng
A. 1,5.108m/s. B. 2.108m/s. C. 2,5.108m/s. D. 3.108m/s.
Câu 28: Đặt một vật phẳng nhỏ vuông góc với trc chính, trước một thấu kính pn kì tiêu cự
20cm và cách thấu kính một khoảng 60cm. Ảnh ca vật sẽ hiện
A. trước thấu kính 15 cm. B. sau thấu kính 15 cm.
C. trước thấu kính 30 cm. D. sau thấu kính 30 cm.
Câu 29: Một vật dao động điều hòa vi biên độ A, chu kì T. Lúc t = 0, vật đi từ li đ
2
2
A
x theo
chiều dương. Vận tốc trung bình của vật từ lúc t = 0 đến t = T/4 bằng
A.
4 2
A
T
B.
2
A
T
C.0 D.
4
A
T
Câu 30: Hai chất điểm M và N dao đng điều hòa cùng tần số f = 0,5 Hz dọc theo hai đường thẳng
song song kề nhau và song song vi trục tọa độ Ox. Vị trí cân bằng ca M và của N đều ở trên một
đường thng qua gốc tọa độ và vuông góc với Ox. Trong quá trình dao động, khoảng cách lớn nhất
giữa M và N theo phương Ox là 10 cm. Tại thời điểm t1 hai vật đi ngang nhau, hỏi sau khoảng thời
gian ngắn nhất là bao nhiêu kể từ thi điểm t1 khoảng cách giữa chúng bằng 5 cm.
A. 1/3 s. B. 1/2 s. C. 1/6 s. D. 1/4 s.
Câu 31: Một sợi dây đàn hồi được treo thẳng đứng vào một điểm cố định, đầu còn li gắn vào máy
rung. Người ta tạo ra sóng dừng trên y với tần số bé nhất là f1. Để lại có sóng dừng, phải tăng tần
số tối thiểu đến giá trị f2. Tỉ số
1
2
f
f
bằng
A. 4. B. 3. C. 6. D. 2.
Câu 32: Đặt điện áp u =
U 2 cos t
(U và không đi) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
cuộn dây tụ điện. Biết cuộn y hsố công suất 0,8 tđiện điện dung C thay đi được.
Gọi Ud UC điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn y hai đầu tụ điện. Điều chỉnh C để (Ud + UC)
đạt giá trị cực đại, khi đó tỉ số của cảm kháng vi dung kháng của đoạn mạch
A. 0,60. B. 0,71. C. 0,50. D. 0,80.
Câu 33: Trong quá trình truyn tải điện năng đi xa cần ng điện áp của nguồn lên bao nhiêu lần để
giảm công suất hao ptrên đường y đi 100 lần. Giả thiết ng suất nơi tiêu thụ nhn được không
đổi, đin áp tức thời u ng pha với ng điện tức thời i. Biết ban đầu độ giảm điện áp trên đường
dây bằng 15% điện áp ca tải tiêu thụ.
A. 4,3 lần. B. 8,7 lần. C. 10 lần. D. 5 lần.
Trang 4/4
Câu 34: Cho mạch dao động gồm cuộn y thuần cảm L và hai tụ điện C1 và C2 mắc nối tiếp. Tần số
dao động của mạch là fnt = 12 MHz. Nếu bỏ tụ C2 mà chỉ dùng C1 mắc vi cuộn L thì tần số dao động
của mạch f1 = 7,2 MHz. Nếu bỏ tụ C1 chỉ dùng C2 mắc với cuộn L ttần số dao động của
mạch là f2 bằng
A. 4,5 MHz. B. 4,8 MHz. C. 9,6 MHz. D. 19,2 MHz.
Câu 35: Khi êlectron qu đạo dừng thứ n tnăng lượng của nguyên tử hiđđược xác định bởi
công thức
2
13,6
n
E
n
(eV) (vi n = 1, 2, 3,…). Khi nguyên tử hiđrô đang đứng yên trạng ti
bản một electrôn chuyn động với vận tốc 6.106 m/s đến va chạm vào nguyên tử hiđrô đó, sau va
chạm êlectron của nguyn tử hiđnày chuyn lên trạng ti kích thích thứ 3 và nguyên tử hiđrô vẫn
đứng yên. Vn tốc của êlectron sau va chạm là:
A. 5,75.106 m/s. B. 5,16.106 m/s. C. 5,62.106 m/s. D. 5,36.106 m/s.
Câu 36: Chiếu đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,75μm và λ2 = 0,5μm vào hai khe Iâng cách
nhau a=0,8 mm. Khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn D = 1,2m. Trên màn hứng vân giao thoa
rộng 10mm (hai mép màn đối xứng qua vân sáng trung tâm) có bao nhiêu vân sáng có màu giống màu của vân
sáng trung tâm (kể c vân trung m)?
A. Có 3 vân sáng. B. Có 5 vân sáng. C. Có 6 vân sáng. D. Có 4 vân sáng.
Câu 37: Giả sử ban đầu có mt mẫu phóng xạ X nguyên chất, có chu kỳ bán rã T biến thành hạt nhân bn Y.
Tại thời điểm
1
t
tỉ l giữa hạt nhân Y và ht nhân X
2015
2014
. Tại thời điểm 2 1
2
t t T
thì tỉ l đó
A.
7049
1007
B.
7051
1007
C.
8058
1007
D.
6044
1007
Câu 38: Có 3 con lắc có cùng chiều dài và khối ợng. Con lắc 1 2 tích điện tích q1 và q2. Con lắc
3 không tích điện. Đặt cả 3 con lắc trong đin trường đều có phương thẳng đứng hướng xuống thì chu
kì của chúng lần lượt là: T1, T2, T3. Với T1 =
3
T
và T2 =
3
2
3
T
. Biết q1 + q2 = 7,4.10-8C. Điện tích q1
q2giá trị
A. 1,48.10-8C và 5,92.10-8C. B. 6,4.10-8C và 10-8C.
C. 3,7.10-8C và 3,7.10-8C. D. 2,4.10-8C và 5.10-8C.
Câu 39: Chiếu bức xạ điện từ vào một tấm vônfram, biết rằng các êlêctrôn quang điện không bị lệch
khi bay vào một vùng không gian điện trường đều một từ trường đều hướng vuông góc với
nhau. Cường đ điện trường độ lớn E = 10 (kV/m), cảm ng từ đlớn B =10 (mT) công
thoát êlêctrôn ra khỏi bề mặt vônfram là A=7,2.10-19 J. Bước sóng của bức xạ trên là:
A. 0,17 μm. B. 0,22 μm. C. 0,2 μm. D. 0,12 μm.
Câu 40: Một t điện điện dung C tích điện Q0. Nếu nối tụ đin vi cuộn cảm thuần có đtự cảm
L1 hoặc với cuộn cảm thuần có đtcảm L2 thì trong mạch dao động điện từ tự do với cường độ
dòng điện cực đại 20mA hoặc 10 mA. Nếu nối tụ điện vi cuộn cảm thuần có độ tự cảm
L3=(9L1+4L2) thì trong mạchdao động điện từ tự do vi cường độ dòng điện cực đại là
A. 9 mA. B. 4 mA. C. 10 mA. D. 5 mA.
------- Hết --------
Trang 5/4
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI
Câu 1: Tại một nơi trên mặt đất gia tốc trọng trường g, một con lắc xo gồm lò xo chiều dài
tự nhiên
l
, độ cứng k và vật nhỏ khi lượng m dao động điều hòa với tần số góc
. Hệ thức nào sau
đây đúng?
A.
g
l
B.
m
k
C.
k
m
D.
l
Câu 2: Vật dao động điều hoà tốc độ cực đại bằng 1,256m/s và gia tốc cực đại bằng 80m /s2. Chu
kì và biên độ dao động của vật là
A.0,1s và 2cm. B. 1s và 4cm. C. 1s và 2cm. D. 0,1s và 4cm.
Câu 3: Dùng một thước chia đđến mi-li-mét đo 5 lần khoảng cách d giữa hai điểm A B đều
cho cùng một gtrị là 1,345 m. Lấy sai số dụng cụ là mt đchia nhỏ nhất. Kết quả đo được viết
A. d = 1345 ± 2 mm.
B. d = 1,345 ± 0,001 m.
C. d = 1345 ± 3 mm.
D. d = 1,345 ± 0,0005 m.
HD
Độ chia nhỏ nhất của thước là mm, vậy sai số dụng cụ là 1 mm = 0,001 m.
=>Kết quđo được viết là: 1,345 ±0,001 m hoặc 1345 ± 1 mm.
Đáp án B.
Câu 4: Một sóng cơ tần số 25 Hz truyn dọc theo trục Ox vi tốc độ 100 cm/s. Hai điểm gần nhau
nhất trên trục Ox mà các phần tử sóng tại đó dao động ngược pha nhau, cách nhau
A. 2 cm B. 3 cm C. 4 cm D. 1 cm
Câu 5: Khi âm thanh truyn từ không khí vào nước, bước sóng và tần số của âm thanh đó thay đổi
như thế nào?
A. Bước sóng thay đi, tần số không thay đổi.
B. Bước sóng và tần số cùng không thay đi.
C. Bước sóng không đổi, tần số thay đổi.
D. Bước sóng thay đi, tần số cũng thay đổi
HD: Khi âm truyn qua các môi trường thì bước sóng thay đổi nhưng tần số không đổi.
Câu 6: Tại hai điểm A B trên mặt nước cách nhau 11 cm, hai nguồn sóng dao động theo
phương thẳng đứng với ng phương trình u = acos40πt, biết tốc đtruyền sóng trên mặt nước là 50
cm/s. Gọi M là điểm trên mặt nước có MA = 10 cm và MB = 5 cm. Sđiểm dao động vi biên độ
cực đại trên đoạn AM là :
A. 9. B. 7. C. 2. D. 6.
HD
λ = v.T = 2,5 cm
Số đim dao đông vi biên độ cực đại trên AM :
AA –AB ≤ kλ ≤ MA – MB
- 4,4 ≤ k 2
Vậy 4+2+1 = 7 điểm ( từ -4 đến 2) thỏa mãn
=> Đáp án B
Câu 7: Đặt điện áp u =
100 2 100t V
cos o hai đầu cuộn cảm thuần độ tự cảm 1 H thì cường
độ dòng điện qua cuộn cảm thuần có biểu thức
A.
i 100 t A
cos B.
i 2 100 t A
cos
C.
i 100 t 0 5 A
cos , D.
i 2 100 t 0 5 A
cos ,
Giải: ZL = 10 I0 =
L
Z
U0 =
2
A .
Do i trễ pha hơn uL góc
2
nên: i =
2
cos(100πt -
2
) (A)
Chọn đáp án D