
SỞ GD&ÐT BẮC NINH
TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN
Ðề gồm: 06 trang
ÐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2022 LẦN 1
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút; không kể thời gian
phát đề (40 câu trắc nghiệm)
H ,ọ tên thí sinh:.......................................... Số báo danh: ...........................Mã đề: 132
Cho nguyên t kh i: ử ố
Câu 1. T nào d i đây thu c lo i t nhân t o?ơ ướ ộ ạ ơ ạ
A. T capron.ơB. T t m.ơ ằ
C. T axetat.ơD. T nilon- 6,6 .ơ
Câu 2. Cho hình v mô t thí nghi m đi u ch khí t dung d ch :ẽ ả ệ ề ế ừ ị
Hình v trên minh h a ph n ng nào sau đây?ẽ ọ ả ứ
A. .
B. (r n) (r n) .ắ ắ
C. .
D. .
Câu 3. H n h p ch a etylamin, etyl fomat và alanin. Đt cháy hoàn toàn c n dùng 0,875 mol , thu ỗ ợ ứ ố ầ
đc và mol . Giá tr c a làượ ị ủ
A. 0,05 . B. 0,07 . C. 0,06 . D. 0,03 .
Câu 4. Cho các phát bi u sau:ể
(a) Thành ph n ch y u c a khí thiên nhiên là metan.ầ ủ ế ủ
(b) đi u ki n th ng, tristearin là ch t l ng.Ở ề ệ ườ ấ ỏ
(c) Các lo i t poliamit kém b n trong môi tr ng axit ho c baz .ạ ơ ề ườ ặ ơ

(d) Amiloz có c u trúc m ch phân nhánh và xo n.ơ ấ ạ ắ
(e) Axit glutamic là thu c h tr th n kinh.ố ỗ ợ ầ
S phát bi u đúng làố ể
A. 4 . B. 2 . C. 1 . D. 3 .
Câu 5. đi u ki n th ng X là ch t r n, màu tr ng, d ng s i. Thu phân X trong môi tr ng axit Ở ề ệ ườ ấ ắ ắ ạ ợ ỷ ườ
ho c enzim thu đc ch t dùng đ tráng g ng và tráng ru t phích. và l n l t làặ ượ ấ ể ươ ộ ầ ượ
A. Tinh b t và saccaroz .ộ ơ B. Xenluloz và saccaroz .ơ ơ
C. Xenluloz và glucoz .ơ ơ D. Tinh b t và glucoz .ộ ơ
Câu 6. Cho gam glucoz lên men thành ancol etylic v i hi u su t . Toàn b khí ra đc h p th ơ ớ ệ ấ ộ ượ ấ ụ
h t vào dung d ch d , t o ra 80 gam k t t a. Giá tr c a làế ị ư ạ ế ủ ị ủ
A. 72 B. 54 C. 102 D. 96
Câu 7. Ô nhi m không khí có th t o ra m a axit, gây ra tác h i r t l n đi v i môi tr ng. Hai khíễ ể ạ ư ạ ấ ớ ố ớ ườ
nào sau đây là nguyên nhân chính gây m a axit?ư
A. và . B. và . C. và . D. và .
Câu 8. Th y phân hoàn toàn 3,50 gam este đn ch c, m ch h v i dung d ch d , thu đc 3,78 ủ ơ ứ ạ ở ớ ị ư ượ
gam mu i. S đng phân th a mãn tính ch t c a X là.ố ố ồ ỏ ấ ủ
A. 1B. 4C. 2D. 3
Câu 9. Ti n hành thí nghi m theo các b c sau:ế ệ ướ
B c 1. Nh vài gi t anilin vào ng nghi m ch a n c c t, l c đu, sau đó đ yên.ướ ỏ ọ ố ệ ứ ướ ấ ắ ề ể
B c 2. Nh ti p dung d ch đc vào ng nghi m, khu y đu.ướ ỏ ế ị ặ ố ệ ấ ề
B c 3. Cho ti p dung d ch loãng, d , đun nóng.ướ ế ị ư
Cho các phát bi u sau:ể
(a) K t thúc b c 1 , n u nhúng qu tím vào ng nghi m thì qu tím không đi màu.ế ướ ế ỳ ố ệ ỳ ổ
(b) b c 2 , anilin tan d n.Ở ướ ầ
(c) K t thúc b c 3 , thu đc dung d ch đng nh t.ế ướ ượ ị ồ ấ
(d) b c 1, anilin h u nh không tan, t o v n đc và l ng xu ng đáy ng nghi m. S phát bi u Ở ướ ầ ư ạ ầ ụ ắ ố ố ệ ố ể
đúng là
A. 4 . B. C. 2 . D. 3 .
Câu 10. Xenluloz trinitrat là ch t d cháy và n m nh đc đi u ch t xenluloz và axit nitric. ơ ấ ễ ổ ạ ượ ề ế ừ ơ
Cho 5 lít dung d ch axit nitric (có khôi l ng riêng ) ph n ng v i xenluloz d thu đc ị ượ ả ứ ớ ơ ư ượ
xenluloz trinitrat, bi t hi u su t ph n ng đt . Giá tr g n nh t c a làơ ế ệ ấ ả ứ ạ ị ầ ấ ủ

A. 9,5 . B. 7,5 . C. 8,5. D. 6,5 .
Câu 11. Ch t nào d i đây cho ph n ng tráng b c?ấ ướ ả ứ ạ
A. .B. HCOOH. C. .D.
Câu 12. Dung d ch nào sau đây không làm đi màu qu tím?ị ổ ỳ
A. B. .C. .D. HCl.
Câu 13. Polime đc sinh ra trong quá trình quang h p c a cây xanh. nhi t đ th ng, t o v i ượ ợ ủ Ở ệ ộ ườ ạ ớ
dung d ch iot h p chât màu xanh tím. Polime làị ợ
A. tinh b tộB. saccarozơC. xenlulozơD. glicogen
Câu 14. T l s ng i ch t vì b nh ph i do hút thu c lá cao g p hàng ch c l n s ng i không ỉ ệ ố ườ ế ệ ổ ố ấ ụ ầ ố ườ
hút thu c lá. Ch t gây nghi n và gây ung th có trong thu c lá làố ấ ệ ư ố
A. nicotin. B. moocphin.
C. axit nicotinic. D. cafein.
Câu 15. Ch t nào sau đây thu c lo i đisaccarit?ấ ộ ạ
A. Fructoz .ơB. Saccaroz .ơC. Tinh b t.ộD. Glucoz .ơ
Câu 16. Cho ph n ng hóa h c. .ả ứ ọ
Ph n ng hóa h c nào sau đây có cùng ph ng trình ion thu g n v i ph n ng trên?ả ứ ọ ươ ọ ớ ả ứ
A. B. .
C. D.
Câu 17. Cho 7,5 gam h n h p g m và tác d ng v i 3,36 lít h n h p g m và , thu đc 16,2 gam ỗ ợ ồ ụ ớ ỗ ợ ồ ượ
h n h p r n . Cho vào dung d ch d , thu đc 3,36 lít khí . Bi t các ph n ng x y ra hoàn toàn, ỗ ợ ắ ị ư ượ ế ả ứ ả
các th tích khí đo đktc. Ph n trăm kh i l ng c a có trong X làể ở ầ ố ượ ủ
A. .B. .C. .D. .
Câu 18. Đun nóng gam h n h p ch a các triglixerit v i dung d ch (v a đ), thu đc glixerol và ỗ ợ ứ ớ ị ừ ủ ượ
h n h p mu i . Hiđro hóa hoàn toàn c n v a đ , ch thu đc mu i natri stearat. Giá tr c a b ng ỗ ợ ố ầ ừ ủ ỉ ượ ố ị ủ ằ
bao nhiêu?
A. 32,0 . B. 26,7. C. 26,6 . D. 26,5 .
Câu 19. Đt cháy hoàn toàn 6,2 gam m t amin no, đn ch c c n 10,08 lít khí (đktc). c a amin đó ố ộ ơ ứ ầ ủ
là.
A. .B. .C. D. .
Câu 20. Hôn h p g m amin (không no, có 1 liên k t pi, m ch h ) và anken , s mol l n h n s ợ ồ ế ạ ở ố ớ ơ ố
mol Y. Đt cháy hoàn toàn 0,062 mol c n dùng v a đ thu đc và . Ph n trăm theo kh i l ng ố ầ ừ ủ ượ ầ ố ượ
c a trong làủ

A. .B. .C. .D. .
Câu 21. Cho 0,2 mol -amino axit có d ng tác d ng v i dung d ch d , thu đc 30,7 gam mu i. ạ ụ ớ ị ư ượ ố
Phân t kh i c a làử ố ủ
A. 75 . B. 117 . C. D. 103
Câu 22. Ch t nào sau đây là ch t khí đi u ki n th ng?ấ ấ ở ề ệ ườ
A. Valin B. Metyl amin C. Anilin D. Glyxin
Câu 23. Th y phân 162 gam tinh b t thu đc gam glucoz . Giá tr c a làủ ộ ượ ơ ị ủ
A. 150 gam. B. 180 gam. C. 128 gam. D. 144 gam.
Câu 24. Phenyl axetat ph n ng hoàn toàn v i dung d ch d , đun nóng, thu đc các s n ph m ả ứ ớ ị ư ượ ả ẩ
h u c làữ ơ
A. và B. và
C. và D. và
Câu 25. Đun nóng 3,0 gam axit axetic v i 1,84 gam ancol etylic có m t đc làm xúc tác, thu đc ớ ặ ặ ượ
2,112 gam etyl axetat. Hi u su t ph n ng este hóa là.ệ ấ ả ứ
A. B. C. D.
Câu 26. Các este th ng có mùi th m đc tr ng c a h ng hoa, trái cây nh . Isoamyl axetat có mùiườ ơ ặ ư ủ ươ ư
chu i chín, benzyl axetat có mùi hoa nhài,... Công th c nào d i đây là c a benzyl axetat?ố ứ ướ ủ
A. .B. .
C. .D. .
Câu 27. Dung d ch nào d i đây khi ph n ng hoàn toàn v i dung d ch d , thu đc k t t a tr ng?ị ướ ả ứ ớ ị ư ượ ế ủ ắ
A. .B. .C. .D. .
Câu 28. Ch t béo có tên làấ
A. tristearic. B. triolein. C. tristearin. D. tripanmitin.
Câu 29. K t qu thí nghi m c a ch t v i các thu c th đc ghi b ng sau:ế ả ệ ủ ấ ớ ố ử ượ ở ả
Ch tấThu c thố ử Hi n t ngệ ượ
Qu tímỳQu tím chuy n xanh màu ỳ ề
xanh
Dung d ch , đun nh , đ ngu iị ẹ ể ộ Dung d ch có s tách l pị ự ớ
, đun nóng T o k t t a Ag.ạ ế ủ

N c bromướ T o k t t a tr ngạ ế ủ ắ
Các chât X, Y, Z, T l n l t là.ầ ượ
A. Metyl amin, triolein, fructoz , anilin.ơ
B. Amoniac, phenyl amoniclorua, fructoz , phenol.ơ
C. Anilin, phenyl amoniclorua, glucozo, phenol.
D. Metyl amin, metyl amoniclorua, glucozo, phenol.
Câu 30. Cho 17,6 gam h n h p g m và vào dung d ch d th y có 4,48 lít khí (đktc) thoát ra. Kh iỗ ợ ồ ị ư ấ ố
l ng trong làượ
A. 6,4 gam. B. 11,2 gam. C. 12,8 gam. D. 3,2 gam.
Câu 31. Tr n m t lo i phân bón ch a mu i v i phân bón ch a , thu đc phân bón h n h p ộ ộ ạ ứ ố ớ ứ ượ ỗ ợ
nitrophotka (các ch t còn l i trong không ch a ) có đ dinh d ng t ng ng là và . Giá tr c a a ấ ạ ứ ộ ưỡ ươ ứ ị ủ
là
A. 10,15 B. 13,3 C. 15,7 D. 12,2
Câu 32. Ch t béo có thành ph n g m các nguyên t hoá h c làấ ầ ồ ố ọ
A. .B. .C. .D. .
Câu 33. Th c hi n ph n ng este hóa gi a glixerol và axit axetic (xúc tác đc) thu đc h n h p ự ệ ả ứ ữ ặ ượ ỗ ợ
s n ph m trong đó có ch t h u c X. Trong phân t X s nguyên t hiđro b ng t ng s nguyên t ả ẩ ấ ữ ơ ử ố ử ằ ổ ố ử
cacbon và oxi. Th y phân hoàn toàn gam c n dùng v a đ dung d ch , đun nóng. Giá tr c a làủ ầ ừ ủ ị ị ủ
A. 40,2 gam B. 39,6 gam C. 26,4 gam D.
Câu 34. Ch t nào sau đây là hiđrocacbon?ấ
A. .B. .C. .D. .
Câu 35. Peptit nào sau đây không có ph n ng màu biure?ả ứ
A. Ala-Gly-Gly. B. Gly-Ala-Gly.
C. Ala-Gly. D. Ala-A la-Gly-Gly.
Câu 36. Xà phòng hóa hoàn toàn 4,4 gam b ng dung d ch d . Cô c n dung d ch sau ph n ng, thu ằ ị ư ạ ị ả ứ
đc gam mu i khan. Giá tr c a là.ượ ố ị ủ
A. 4,10. B. 5,70 . C. 3,40 . D. 8,20.
Câu 37. Cho các s đ ph n ng theo đúng t l mol.ơ ồ ả ứ ỉ ệ
(1)
(2)

