Ra đề: Trường THCS-THPT ĐĂKLUA
Phn biện đề: THPT ĐOÀN KT
ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: HOÁ HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút
Đề có 04 trang
I. KHUNG MA TRN
- Thi gian làm bài: 50 phút.
- Hình thc kim tra: Trc nghim 100%.
- Cu trúc:
+ Mức độ đề: Biết: 35%%; Hiu: 27,5%; Vn dng: 37,5%.
+ Dng I: Trc nghim chn 1 phương án: 4,5 đim (gm 18 câu hi (18 ý): Biết: 7 câu, Hiu: 7 câu, vn
dng: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Dng II: trc nghim đúng sai: 4,0 đim (gm 4 câu hi (16 ý): Biết: 7 ý, Hiu: 3 ý, vn dng: 6 ý);
đúng 1 ý 0,1-2 ý 0,25-3 ý 0,5–4 ý 1 điểm.
+ Dng III: trc nghim tr li ngắn: 1,5 đim (gm 6 câu hi (6 ý): nhn biết: 0 câu, thông hiu: 1 câu,
vn dng: 5 câu), mỗi câu 0,25 đim:
Lp
Chương/Chuyên đề
Phn I
Phn II
Phn III
Biết
(8 câu)
VD
(4
câu)
Biết
(3 ý)
VD
(5 ý)
Biết
(0 ý)
Hiu
(2
câu)
VD
(4 câu)
10
0,75đ (7,5%)
Chương 1: Nguyên t
Câu 1
Chương 6: Tốc độ
phn ng
Câu 1
Chương 4. Phản ng
oxi hóa kh
Câu 2
11
1,2 (12,5%)
Chương 1: Cân bng
hoá hc
Câu 3
Chương 3:
Hydrocarbon
Câu 4
Chương 5: Dn xut
halogen-alcohol-
phenol
Câu 5
Câu 1a
Câu
1b
12
(80%)
Chương 1: Ester-Lipits
Câu 6
Câu
1d
Câu 2
Chương 2:
Carbohydrate
Câu 7
Câu 3
Chương 3: Hp cht
cha nitrogen
Câu 2b
Câu 2d
Câu
2c
Chương 4: Polymer
Câu 11
Chương 5: Pin điện và
điện phân
Câu
13
Chương 6: Đại cương
v kim loi
Câu 14
Câu 3a
Câu
3c
Câu
3d
Câu 4
Chương 7: Nguyên t
nhóm IA và nhóm IIA
Câu 16
Câu 4a
Câu 4b
Câu 4d
Câu
4c
Câu 5
Chương 8: Sơ lược v
kim loi chuyn tiếp
Câu 6
Biết chiếm 35% ; Hiu chiếm 27,5% ; Vn Dng chiếm 37,5%
II. BẲNG ĐẶC T
Khi
Chương/
Chuyên đề
Thành
phn
năng lực
Yêu cu cần đt
Sô câu ho
i/lnh hi
theo mư
c đô
nhâ
n
thư
c
Biết
Hiu
VD
Biết
Hiu
VD
10
0,75đ
(7,5%)
Chương 1:
Nguyên t
(HH.1.1)
(P1-C1)
u được khái
niệm về orbital
nguyên tử (AO),
tả được hình
dạng của AO (s,
p), số lượng
electron trong 1
AO.
(P1-C1)
1
Chương 6:
Tốc độ phn
ng
(HH.3.1)
(P3-C1)
Viết được biu thc
tốc độ phn ng
theo hng s tốc độ
phn ng và nng
độ (còn gọi là định
lut tác dng khi
ng (M.
Guldberg và P.
Waage, 1864) ch
đúng cho phản ng
đơn giản nên không
tùy ý áp dng cho
mi phn ng).
Vận dụng được
kiến thức tốc độ
phản ứng hoa học
vào việc giải thích
một số vấn đề trong
cuộc sống và sản
xuất.
(P3-C1)
1
Phn ng
ht nhân
(HH.1.6)
(P1-C2)
Cân bằng được
phn ng oxi hoa
kh bng
phương pháp
thăng bằng
electron.
(P1-C2)
1
11
1,2
(12,5
%)
Chương 1:
Cân bng
hoá hc
(HH.1.3)
(P1-C3)
Viết được biu
thc hng s cân
bng (KC) ca
mt phn ng
thun nghch.
(P1-C3)
1
Chương 3:
Hydrocarbo
n
(HH.1.6)
(P1-C4)
u được khái
niệm về alkane,
nguồn alkane trong
tự nhiên, công thức
chung của alkane.
(P1-C4)
1
Chương 5:
Dn xut
halogen-
alcohol-
phenol
(HH.1.1)
(P2-C1a)
(HH.3.1)
(P1-C5)
u được khái
niệm về phenol,
tên gọi, công thức
cấu tạo một số
phenol đơn giản,
Trình bày được
phương pháp điều
chế ethanol bằng
phương pháp
hydrate hoá
1
2
(HH.1.5)
(P2-C1b)
đặc điểm cấu tạo
và hình dạng phân
tử của phenol.
(P2-C1a)
ethylene, lên men
tinh bột; điều chế
glycerol từ
propylene.
(P1-C5)
u được khái
nim v phenol, tên
gi, công thc cu
to mt s phenol
đơn giản, đặc điểm
cu to và hình
dng phân t ca
phenol.
(P2-C1b)
12
(80%)
Chương 1:
Ester-Lipits
(HH.1.1)
(P1-C6)
(HH.1.6)
(P2-C1c)
(HH.1.6)
(P2-C1d)
(HH.1.5)
(P3-C2)
- u được khái
niệm về lipid,
chất béo, acid
béo, đặc điểm
cấu tạo phân tử
ester.
(P1-C6)
- Trìnhy được
đặc điểm về tính
chất vật lí và tính
chất hoá
học cơ bản của
ester (phảnng
thuỷ phân) và của
chất béo
(phản ứng
hydrogen hoá chất
béo lỏng, phản
ứng oxi hoá chất
béo bởi oxygen
không khí).
(P2-C1c)
- Trìnhy được
đặc điểm về tính
chất vật lí và tính
chất hoá
học cơ bản của
ester (phảnng
thuỷ phân) và của
chất béo
(phản ứng
hydrogen hoá chất
béo lỏng, phản ứng
oxi hoá chất
béo bởi oxygen
không khí).
(P2-C1d)
- Trìnhy được
đặc điểm về tính
chất vật lí và tính
chất hoá
học cơ bản của
ester (phảnng
thuỷ phân) và của
chất béo
(phản ứng
hydrogen hoá chất
béo lỏng, phản ứng
oxi hoá chất
béo bởi oxygen
không khí).
(P3-C2)
1
1
2
Chương 2:
Carbohydrat
e
(HH.1.3)
(P1-C7)
(HH.1.4)
(P1-C8)
(HH.1.6)
(P3-C3)
Thc hiện được
(hoc quant
video) thí
nghim v phn
ng ca tinh
bt (phn ng
thu phân, phn
ng ca h tinh
bt vi iodine);
ca cellulose
(phn ng thu
Thc hiện được
(hoc quant
video) thí
nghim v phn
ng ca
saccharose (phn
ng vi
copper(II)
hydroxide). t
các hin ng
thí nghim
Trìnhy được s
chuyn hoá tinh bt
trong cơ thể, s tạo
thành tinh bột trong
cây xanh ứng
dụng của một số
carbohydrate.
(P3-C3)
1
1
1
phân, phn ng
vi nitric acid
tan trong
c
Schweizer).
t các hin
ng thí
nghim gii
thích được tính
cht hoá hc
ca tinh bt
cellulose.
(P1-C7)
gii thích được
tính cht h
học của
saccharose.
(P1-C8)
Chương 3:
Hp cht
cha
nitrogen
(HH.1.2)
(P1-C9)
(HH.1.3)
(P2-C2a)
(HH.1.3)
(P2-C2b)
(HH.1.6)
(P1-C10)
(HH.1.6)
(P2-C2c)
(HH.3.5)
(P2-C2d)
u được
khái nim
amine và phân
loi amine
(theo bc ca
amine bn
cht gc
hydrocarbon).
(P2-C2b)
Trìnhy
được ng
dng ca
amine
(diamine
aniline); các
phương pháp
điều chế
amine (kh
hp cht nitro
thế
nguyên tử H
trong phân tử
ammonia).
(P2-C2d)
- Viết được công
thc cu to
gọi được tên mt
s amine theo danh
pháp thế, danh
pháp gc chc
(s nguyên t C
trong phân t 5),
n thông thường
ca mt s amine
hay gp.
(P2-C2a)
- u được khái
nim peptide
viết đưc cu to
ca peptide.
(P1-C9)
Trình bày được
tính cht hoá
hc đặc trưng
ca amino acid
(tính lưỡng
tính, phn ng
ester hoá; phn
ng trùng
ngưng ca
amino acid).
(P1-C10)
Trình bày được
tính cht hoá hc
đặc trưng ca
amine: tính
cht
ca nhóm NH2
(tính base vi
qu tím, vi HCl,
vi FeCl3), phn
ng vi nitrous
acid, phn ng
thế nhân thơm
(vi c
bromine) ca
aniline, phn ng
to phc ca
methylamine
(hoc
ethylamine) vi
Cu(OH)2.
(P2-C2c)
2
3
1
Chương 4:
Polymer
(HH.1.1)
(P1-C11)
- Trìnhy được
đặc điểm cấu tạo,
tính chất, ứng
dụng của cao su
tự nhiên cao su
tổng hợp (cao su
buna, cao su
buna- S, cao su
1
buna-N,
chloroprene,
polybutadien,
polyisoprene).
(P1-C11)
Chương 5:
Pin điện và
điện phân
(HH.1.4)
(P1-C
12)
(HH.1.4)
(P1-C13)
u được ứng
dụng của một số
hiện tượng điện
phân trong thực
tiễn (mạ điện, tinh
chế kim loại).
(P1-C 12)
- Sử dụng bảng giá
trị thế điện cực
chuẩn để: So sánh
được nh khử, tính
oxi hoá giữa các
cặp oxi hoá khử;
Dự đoán đươc
chiêu ơng xay ra
phan ư
ng giưa hai
că
p oxi hoá khư
;
Tinh đươc sư
c điê
n
đông cua pin điê
n
hoá ta
o bơi hai că
p
oxi hoá khử.
(P1-C13)
1
1
Chương 6:
Đại cương
v kim loi
(HH.1.5)
(P1-C14)
(HH.1.6)
(P2-C3a)
(HH.1.6)
(P1-C15)
(HH.1.6)
(P2-C3b)
(HH.1.6)
(P2-C3c
P2-C3d)
(HH.1.6)
(P3-C4)
- Sử dụng bảng
giá trị thế điện
cực chuẩn của
một số cặp oxi
hoá khư
phô
biê n cua ion
kim loa
i/ kim
loa
i (co bô sung
thê
điê
n cưc
chuân các cặp:
H2O/OH +
1/2H2; 2H+/H2)
đê giai thich
đươc cac
trương hơp kim
loa
i phan ư
ng
vơi dung dich
HCl, H2SO4
loang va đă
c;
ơc; dung dich
muô i.
(P1-C14)
- Trình bày được
phn ng ca
kim loi vi
phi kim
(chlorine, oxygen,
lưu hunh) và viết
được các phương
trình hoá hc.
Thc hin được
mt s thí
Trìnhy được
các dạng ăn
mòn kim loại
và các phương
pháp chống ăn
mòn kim loại.
(P1-C15)
- Trình bày được
phn ng ca
kim loi vi
phi kim
(chlorine,
oxygen,
lưu hunh) và
viết đưc các
phương trình
hoá hc.
Thc hin được
mt s thí
nghim ca kim
loi tác dng
vi
phi kim, acid
(HCl, H2SO4),
mui.
(P2-C3b)
- Trình bày được
phn ng ca
kim loi vi phi
kim
(chlorine, oxygen,
lưu hunh) và viết
được các phương
trình hoá hc.
Thc hin được
mt s thí nghim
ca kim loi c
dng
vi phi kim,
acid (HCl, H2SO4),
mui.
(P2-C3c
P2-C3d)
u được thành
phần, tính chất và
ứng dng một số
hợp kim quan
trọng của sắt và
nhôm (gang,
thép, dural, ...).
(P3-C4)
2
2
3