
Ra đề: Trường TH-THCS-THPT Song ngữ Lạc Hồng
Phản biện đề: Trường TH-THCS-THPT Đinh Tiên Hoàng
ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT
NĂM 2025
Môn: Hóa Học - Thời gian làm bài: 50 phút
(Đề gồm 5 trang)
KHUNG MA TRẬN
Tỉ lệ:
Chương/
Chuyên
đề
Phần I Phần II Phần III
Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
Nguyên
tử
Câu 1
Liên kết
hóa học
Câu 14
Enthalp
y
Câu 6
Cân
bằng
hóa học
Câu 4
Đại
cương
hữu cơ
Câu 9
Câu 18
Hydroc
arbon
Câu 13
Chương
1:
Ester-
Lipits
Câu 6 Câu
2a,2b
Câu 2c Câu 2d Câu 2
Chương
2:
Carboh
ydrate
Câu 4b,
4c
Câu
4a,4d
Câu 3
Chương
3: Hợp
chất
chứa
nitrogen
Câu 11
Câu 15
Câu 16 Câu 4
Chương
4:
Polymer
Câu 3 Câu 7
Chương
5: Pin
điện và
điện
phân
Câu
3a,3b,3
d
Câu 3c Câu 1
Chương Câu 12

6: Đại
cương
về kim
loại
Câu 17
Chương
7:
Nguyên
tố nhóm
IA và
nhóm
IIA
Câu 2 Câu 5
Câu 8
Câu 10
Chương
8: Sơ
lược về
kim loại
chuyển
tiếp
Câu 1a Câu
1b,1c
Câu 1d Câu 5
Số câu 18 câu 4 câu 6 câu
Biết chiếm 33,3% ; Hiểu chiếm 34,2% ; Vận Dụng chiếm 32,5%

BẢN ĐẶC TẢ
Câu
hỏi Nội dung kiến thức
Mức độ
nhận
thức
HH Yêu cầu cần đạt
PHẦN 1
1 Các thành phần của nguyên tử Nhận biết HH1.2 Trình bày được thành phần của nguyên tử
2 Kim loại kiềm Nhận biết HH1.2 Nêu được tính chất vật lí cơ bản của kim loại kiềm.
3 Polymer Nhận biết HH1.1 Trình bày được đặc điểm cấu tạo, tính chất, ứng
dụng của cao su tự nhiên
4 Cân bằng trong dung dịch nước Hiểu HH1.5 Trình bày được thuyết Brønsted – Lowry về acid –
base.
5 Nước cứng Hiểu HH1.4 Nêu được khái niệm nước cứng, phân loại nước
cứng.
6 Ester – Lipit Nhận biết HH1.1 Nêu được khái niệm phản ứng xà phòng hóa.
7 Polymer Hiểu HH1.4 Giải thích được các phương pháp điều chế polymer.
8Một số ứng dụng và quá trình liên
quan đến hợp chất nhóm IA Hiểu HH1.2 Giải thích được các ứng dụng phổ biến của sodium
carbonate (natri cacbonat)
9 Đại cương hóa hữu cơ Nhận biết HH1.1 Nhận biết được hợp chất hữu cơ dựa trên phân tử
khối.
10 Kim loại kiềm thổ Hiểu HH1.5 Dự đoán được hiện tượng khi kim loại tác dụng với
nước.
11 Amine (Amin) Nhận biết HH1.1 Nhận biết được bậc của amine trong phân tử
nicotine.
12 Tính chất vật lí và tính chất hoá
học của kim loại Nhận biết HH1.1 Giải thích được một số tính chất vật lí chung của
kim loại.
13 Alkane Nhận biết HH1.4 Nêu được phương pháp tách hỗn hợp các alkane.
14 Liên kết hóa học Hiểu HH1.3 Viết được công thức Lewis của một số chất đơn
giản.
15 Protein Nhận biết HH1.3 Nêu được các sản phẩm thủy phân của protein.
16 Amino acid Hiểu HH1.3 Giải thích được sự dịch chuyển của amino acid
trong điện trường.
17 Tính chất vật lí và tính chất hoá
học của kim loại Nhận biết HH1.4 Nhận biết được phản ứng thủy ngân với lưu huỳnh
18 Phương pháp tách biệt và tinh chế
hợp chất hữu cơ Nhận biết HH1.4
Trình bày được nguyên tắc và cách thức tiến hành
các phương pháp tách biệt và tinh chế hợp chất hữu
cơ: chưng cất, chiết, kết tinh và sơ lược về sắc kí
cột.
PHẦN 2
1a Phức chất Nhận biết HH1.1 Nêu được điều kiện để tạo thành phức chất
[Ni(NH3)6]2+.
1b Thông
hiểu HH1.2 Giải thích được dấu hiệu nhận biết phức chất khi
kết tủa tan.
1c Thông
hiểu
HH1.3 Mô tả được vai trò của phối tử trong phức chất thu
được.

1d Vận dụng HH1.3 Xác định được số phối tử và cấu trúc của phức
chất.
2a
Ester
Nhận biết HH1.2 Nêu được vai trò của ống sinh hàn trong quá trình
điều chế ethyl acetate.
2b Nhận biết HH1.1 Nhận biết được sản phẩm chính trong bình hứng là
ethyl acetate.
2c Thông
hiểu HH1.5 Giải thích được ảnh hưởng của nhiệt độ đến tốc độ
phản ứng điều chế.
2d Vận dụng HH1.6 Phân tích được khả năng phân biệt các chất bằng
phổ hồng ngoại.
3a
Điện phân
Thông
hiểu HH1.3 Nêu được quá trình khử cation Al3+ tại cathode.
3b Thông
hiểu HH1.2 Giải thích được vai trò của cryolite trong công nghệ
điện phân nhôm.
3c Vận dụng HH3.1 Tính được năng lượng điện tiêu thụ theo lý thuyết
khi sản xuất nhôm.
3d Thông
hiểu HH1.1 Đánh giá được khí thoát ra ở anode trong quá trình
điện phân.
4a
Carbohydrate
Vận dụng HH3.1 Nêu được lý do tinh bột bị thủy phân tạo glucose
khi nhai cơm.
4b Thông
hiểu HH1.6 Giải thích được vai trò của enzyme α-amylase trong
thủy phân tinh bột.
4c Thông
hiểu HH1.2 Phân tích được vai trò chính của glucose trong cơ
thể người.
4d Vận dụng HH3.1 Đánh giá được quá trình chuyển hóa glycogen
thành glucose trong cơ thể.
PHẦN 3
1 Pin điện và điện phân Hiểu HH1.6 Tính được thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa –
khử Ag+/Ag.
2 Lipid Hiểu HH1.3 Xác định được loại omega của docosahexaenoic
acid (DHA). (chưa sát với YCCĐ 2018)
3 Glucose Nhận biết HH1.4 Nêu được các tính chất của glucose.
4 Amine Vận dụng HH1.4 Xác định được đồng phân amine phản ứng với
nitrous acid.
5
Sơ lược về phức chất và sự hình
thành phức chất của ion kim loại
chuyển tiếp trong dung dịch
Vận dụng HH3.2 Tính được phần trăm khối lượng sắt trong viên thực
phẩm chức năng. (chưa sát với YCCĐ 2018)
6Sự biến thiên enthalpy trong các
phản ứng hoá học Vận dụng HH3.3
Tính được lượng methane cần đốt để cung cấp
nhiệt cho phản ứng nung vôi. (chưa sát với YCCĐ
2018)

ĐỀ THI TỐT NGHIỆP SỐ 1 (DỰA TRÊN ĐỀ THAM KHẢO)
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hầu hết các nguyên tử là
A. Electron, proton.
B. Proton, neutron.
C. Electron, neutron.
D. Electron, proton, neutron.
Câu 2. Đặc điểm về tính chất vật lí nào sau đây là đúng với kim loại kiềm?
A. Khối lượng riêng lớn. B. Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi cao.
C. Dẫn điện tốt hơn Cu. D. Độ cứng thấp.
Câu 3. Qua nghiên cứu thực nghiệm cho thấy cao su thiên nhiên là polymer của monomer nào sau đây?
A. Buta-1,2-diene. B. Buta-1,3-diene.
C. 2-methylbuta-1,3-diene. D. Buta-1,4-diene.
Câu 4. Cho phản ứng: NH3 + H2O NH4+ + OH-. Trong phản ứng trên NH3 đóng vai trò là một
A. Acid. B. Muối. C. Môi trường. D. Base.
Câu 5. Cho các loại nước sau:
(a) Nước có chứa nhiều ion .
(b) Nước có chứa nhiều ion .
(c) Nước có chứa ít ion nhưng chứa nhiều ion
(d) Nước có chứa ít ion nhưng chứa nhiều ion và .
Loại nước nào trong các loại nước trên không phải là nước cứng?
A. (a) và (c). B. (a) và (d). C. Chỉ có (c). D. (c) và (d).
Câu 6. Phản ứng thủy phân chất ester trong môi trường kiềm gọi là phản ứng
A. ester hóa. B. xà phòng hóa. C. trung hòa. D. trùng ngưng.
Câu 7. Sự phát triển của công nghệ tạo ra nhiều phương pháp tổng hợp polymer nhằm phục vụ đời sống, bên
cạnh việc khai thác các polymer sẵn có từ thiên nhiên. Phát biểu nào sau đây về các phương pháp điều chế
polymer là đúng?
A. Cellulose là polymer trùng ngưng giữa các phân tử glucose.
B. Poly(vinyl alcohol) được tổng hợp từ alcohol tương ứng.
C. Polystyrene được tổng hợp tử styrene bằng phản ứng trùng hợp.
D. Tơ olon (hay polyacrylonitrile) được khai thác từ thiên nhiên.
Câu 8. NaHCO3 được sử dụng là phụ gia thực phẩm với tên gọi baking soda, có kí hiệu là E500(ii) dùng làm chất
điều chỉnh độ chua trong sốt cà, nước ép hoa quả,... Khi đó, NaHCO3 sẽ tác dụng với H+ để làm giảm nồng độ H+.
Vai trò của NaHCO3 trong phản ứng là
A. acid. B. chất oxi hoá. C. chất khử. D. base.
Câu 9. Phổ khối lượng (MS) là phương pháp hiện đại để xác định phân tử khối của các hợp chất hữu cơ. Kết quả
phân tích phổ khối lượng cho thấy phân tử khối của hợp chất hữu cơ X là 60. Chất X có thể là
A. acetic acid. B. methyl acetate. C. acetone. D. ethanol.
Câu 10. Cho một mẩu nhỏ calcium (Ca) vào cốc nước có thêm vài giọt dung dịch phenolphathalein. Khi kết thúc
phản ứng, dung dịch trong cốc
A. trong suốt, màu hồng và có pH lớn hơn 7.
B. có màu xanh và trong suốt.
C. có màu hồng và vẩn đục.
D. có màu hồng và trong suốt.
Câu 11. Nicotine là một loại alkaloid tự nhiên được tìm thấy trong cây thuộc họ Cà, chủ yếu trong thuốc lá
(nicotine chiếm 0,6 – 3,0% trọng lượng thuốc lá khô). Nicotine có nhiều tác hại đối với cơ thể, nhất là đối với phụ

