TRƯỜNG THPT THỐNG NHẤT A
ĐỀ THAM KHẢO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2025
MÔN: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh: ………………………………………………………………
Số báo danh: …………………………………………………………………….
Cho biết nguyên tử khối: H = 1, C = 12, N = 14, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5.
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 18. Mỗi
câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử Mg (Z = 12) là
A. 1s22s22p63s1.B. 1s22s22p63s2.
C. 1s22s32p63s2.D. 1s22s22p73s1.
Câu 2. Chromium (VI) oxide, CrO3, là chất rắn, màu đỏ thẫm, vừa là acidic oxide, vừa là chất oxi
hoá mạnh. Số oxi hoá của chromium trong oxide trên là
A. 0. B. +6. C. +2. D. +3.
Câu 3. Alkene CH3−CH=CH−CH3 có tên là
A. 2-methylprop-2-ene. B. but-2-ene. C. but-1-ene. D. but-3-ene.
Câu 4. Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của sulfur ở điều kiện thường?
A. Màu vàng.
B. Thể rắn.
C. Không tan trong benzene.
D. Không tan trong nước.
Câu 5. Nhựa Z vật liệu giá thành thấp, khá cứng, vững,
không mềm dẻo như PE. Đặc biệt khả năng bị rách dễ dàng
khi một vết cắt hoặc một vết thủng nhỏ. Bên cạnh đó khả
năng chịu được nhiệt độ cao lên tới 100oC. Z thuộc loại polymer
nhiệt dẻo có kí hiệu là PP. Vậy Z là
A. Poly(methyl methacrylate). B. Polystyrene.
C. Cellulose. D. Polypropylene.
Câu 6. Thủy phân ester CH3CH2COOCH3, thu được alcohol có công thức là
A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C2H5OH. D. C3H5OH.
Câu 7. Glucose và fructose thuộc loại carbohydrate nào sau đây?
A. Monosaccharide. B. Disaccharide.
C. Polysaccharide. D. Oligosaccharide.
Câu 8. Carbohydrate nào sau đây hầu như không tan trong nước lạnh nhưng tan tốt hơn trong
nước nóng?
A. Glucose. B. Tinh bột. C. Cellulose. D. Saccharose.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là bản chất của sự lưu hóa cao su?
A. Làm cao su dễ ăn khuôn.
B. Giảm tính đàn hồi, tăng giá thành cao su.
C. Tạo cầu nối disulfide giữa các mạch phân tử polyisoprene làm cho chúng tạo mạng không
gian.
D. Tạo loại cao su nhẹ hơn, tan tốt trong dung môi.
Câu 10.Chất nào sau đây là amine bậc một?
A. CH3NHC2H5.B. (CH3)2NH.C. (C2H5)3N. D. C6H5NH2.
Câu 11. Aniline thưng đưc sdng đ sn xut
A. mỹ phẩm. B. phẩm nhuộm
C. thuốc nổ. D. tơ vải.
Câu 12. Amino acid là hợp chất hữu cơ trong phân tử
A. chứa nhóm carboxyl và nhóm amino. B. chỉ chứa nhóm amino.
C. chỉ chứa nhóm carboxyl. D. chỉ chứa nitrogen hoặc carbon.
Câu 13. X có trong thành phần của mọi tế bào nên ở đâu có sự sống là ở đó có X. X là
A. Acid. B . Protein.
C.Base. D. β- amino acid.
Câu 14. Ở điều kiện thường khi cho dung dịch saccharose vào ống nghiệm chứa Cu(OH)2/NaOH,
lắc nhẹ ống nghiệm thì thấy có hiện tượng nào sau đây?
A. Kim loại màu vàng sáng bám trên bề mặt ống nghiệm.
B. Kết tủa màu đỏ gạch xuất hiện trong ống nghiệm.
C. Dung dịch trở nên đồng nhất và có màu xanh lam.
D. Chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp xuất hiện kết tủa màu xanh nhạt lắng
xuống đáy ống nghiệm.
Câu 15. Dung dịch chất nào sau đây hòa tan Cu(OH)2, thu được dung dịch có màu xanh lam?
A. Fructose. B. Propyl alcohol.
C. Ethyl acetate. D. Propan-1,3-diol.
Câu 16. Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào cốc thủy tinh chịu nhiệt khoảng 5 gam mỡ lợn và 10 ml dung dịch NaOH 40%.
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp, liên tục khuấy đều bằng đũa thủy tinh khoảng 30 phút thỉnh
thoảng thêm nước cất để giữ cho thể tích hỗn hợp không đổi. Để nguội hỗn hợp.
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 15 -20 ml dung dịch NaClo hòa nóng, khuấy nhẹ. Để yên hỗn
hợp.
Cho các phát biểu sau:
(1) Sau bước 3 khuấy có lớp chất rắn mày trắng chứa muối sodium của acid béo nổi lên
(2) Vai trò của dung dịch NaCl bão hòa ở bước 3 là để tách muối sodium của acid béo ra khỏi
hỗn hợp.
(3) bước 2, nếu không thêm nước cất, hỗn hợp bị cạn kho thì phản ứng thủy phân không
xảy ra.
(4) Ở bước 1, nếu thay mỡ lợn bằng dầu nhớt thì hiện tưng thí nghiệm sau bước 3 vẫn xảy ra
tương tự.’
(5) Trong công nghiệp, phản ứng thí nghiệm trên được ứng dụng để sản xuất phòng
glycerol.
Số phát biểu đúng là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 17. Cho các cặp oxi hóa - khử và thế điện cực chuẩn tương ứng:
Cặp oxi hóa – khử Cu2+/Cu Zn2+/Zn Fe2+/Fe Ag+/Ag
Thế điện cực chuẩn (V) +0,34 -0,762 -0,44 +0,799
Pin có sức điện động lớn nhất là
A. Pin Zn – Cu . B. Pin Fe – Cu . C. Pin Cu – Ag . D. Pin Fe – Ag .
Câu 18: Cho các phát biểu sau:
(1) Dung dịch methylamine làm xanh giấy quỳ tím.
(2) Nhỏ từ từ đến dung dịch methylamine vào dung dịch copper(II) sulfate, ban đầu thấy
xuất hiện kết tủa màu xanh lam, sau đó kết tủa tan tạo thành dung dịch màu xanh đặc
trưng.
(3) Cho dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng dung dịch iron(III) chloride thấy xuất
hiện kết tủa nâu đỏ.
(4) Nhỏ vài giọt dung dịch methylamine vào ống nghiệm đựng nước bromine thấy xuất hiện
kết tủa trắng.
(5) Nhúng đầu đũa thủy tinh thứ nhất vào dung dịch HCl đậm đặc, nhứng đầu đũa thủy tinh
thứ hai vào dung dịch methylamine đậm đặc. Đưa hai đầu đũa gần nhau thấy có “khói trắng” xuất
hiện.
Số phát biểu đúng là A. 5. B. 2. C. 3. D. 4.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4.
Câu 1: Điện phân dung dịch NaCl màng ngăn bán thấm giữa anode cathode (các điện cực
đều là điện cực trơ). Màng bán thấm chỉ cho ion Na+ đi qua. Sơ đồ bình điện phân như hình bên:
a) Tại cực dương xảy ra quá trình khử ion Cl- thành khí Cl2.
b) Tại cực âm xảy ra quá trình khử H2O tạo thành OH- và khí H2.
c) Nếu bỏ màng bán thấm trong quá trình điện phân thì dung dịch thu được có chứa NaClO.
d) Trong quá trình điện phân có màng ngăn, số mol khí Cl2 luôn lớn gấp đôi số mol khí H2.
Câu 2. Enzyme lipase là một protein có khả năng xúc tác cho phản ứng thủy phân lipid. Hoạt tính
xúc tác của enzyme càng cao thì phản ứng thủy phân lipid diễn ra càng nhanh. Hoạt tính xúc tác
của enzyme phụ thuộc vào các yếu tố như nhiệt độ, pH,... Một nhóm học sinh dự đoán “pH càng
tăng thì hoạt tính xúc tác của enzyme lipase càng giảm”. Từ đó, học sinh tiến hành thí nghiệm
nhiệt độ không đổi nhưng thay đổi pH của môi trường để kiểm tra dự đoán trên.
Kết quả thí nghiệm được ghi lại trong bảng sau:
pH 6 7 8 9 10
Thời gian thủy phân (giây) 80 60 90 120 150
Kết quả được biểu diễn bằng đồ thị sau:
a) Theo số liệu thu được, phản ứng thủy phân lipid ở pH = 10 diễn ra nhanh hơn ở pH = 8.
b) Ở các giá trị pH nghiên cứu, hoạt tính xúc tác của enzyme lipase cao nhất tại pH = 7.
c) Thí nghiệm chứng tỏ hoạt tính của enzyme phụ thuộc vào pH của môi trường.
d) Từ kết quả thí nghiệm, kết luận được hoạt tính xúc tác của enzyme lipase luôn giảm khi pH
tăng.
Câu 3: Cho cân bằng sau:
[Co(OH2)6]2+ (aq) + 4Cl- (aq) [CoCl4]2- (aq) + 6H2O (l)
(màu hồng) (màu xanh)
a) Phức chất [Co(OH2)6]2+ và phức chất [CoCl4]2- có cùng dạng hình học.
b) Cho từ từ KCl vào dung dịch Co(NO3)2, dung dịch chuyển từ màu hồng sang màu xanh.
c) Khi pha loãng dung dịch CoCl2, dung dịch chuyển từ màu xanh sang màu hồng.
d) Thêm dung dịch AgNO3 vào dung dịch CoCl2, xuất hiện kết tủa trắng dung dịch chuyển
sang màu hồng.
Câu 4: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm khoảng 0,5 mL dung dịch NaOH 10% 0,5 mL dung dịch
CuSO4 5%, lắc đều.
Bước 2: Thêm tiếp vào ống nghiệm khoảng 4 mL dung dịch glucose 3%, lắc đều.
a) Sau bước 2 thu được dung dịch đồng nhất màu xanh lam đặc trưng.
b) Sản phẩm thu được sau bước 2 là Cu(C6H12O6)2.
c) Phản ứng xảy ra bước 2 thuộc loại phản ứng oxi hóa khử, trong đó glucose đóng vai trò
chất khử.
d) Lactose một disccharide tự nhiên trong sữa người động vật công thức cấu tạo dưới
đây:
Trong thí nghiệm trênớc 2 nếu thay dung dịch glucose bằng dung dịch lactose rồi đun nóng
thấy xuất hiện chất kết tủa đỏ gạch.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Cho dãy các chất sau: (HCOO)2C2H4, (C17H33COO)3C3H5, C17H31COOH,
(C17H33COO)3C3H5. Có bao nhiêu chất trong dãy trên thuộc loại triglyceride?
A. 2
Câu 2. Từ glycine và alanine có thể to ra tối đa mấy chất dipeptide?
A. 4
Câu 3. Cho pin điện hóa Al-Cu. Biết = -1,66 V = 0,34 V. Sức điện động chuẩn của pin điện
hóa Al – Cu bằng bao nhiêu V?
A. 2
Câu 4. Lithium hai đồng vị bền 6Li 7Li. Phổ khối của nguyên tử Li được cho trong hình
dưới đây. Hãy xác định nguyên tử khối trung bình của Lithium. (Kết quả làm tròn đến hàng phần
trăm)
A. 6,93
Câu 5: Cho dung dịch NaOH vào 200 mL dung dịch (NH4)2SO4 1M, đun nóng nhẹ. Thể tích
khí thu được tối đa ở đkc là bao nhiêu lít? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).
A. 9,9
Câu 6. Trong ng nghiệp, poly(vinyl chloride) (PVC) được điều chế từ ethylene (thu được từ
dầu mỏ) theo sơ đồ:
Giả sử hiệu suất mỗi quá trình (1), (2), (3) lầnợt là 50%, 30% 50%. Hãy tính số kg PVC
thu được khi dùng 1983,2 m3 khí ethylene ở điều kiện chuẩn (25oC, 1bar).
A. 375