
XÂY DỰNG ĐỀ THAM KHẢO THPT CỦA BỘ NĂM 2024 – 2025
MÔN HÓA HỌC
1. KHUNG MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Hoàn thành chương trình cấp THPT.
- Thời gian làm bài: 50 phút.
- Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm 100%.
- Cấu trúc:
+ Mức độ đề: Biết: 40%; Hiểu: 30%; Vận dụng: 30%.
+ Dạng I: trắc nghiệm chọn 1 phương án: 4,5 điểm (gồm 18 câu hỏi (18 ý): Biết: 10 câu, Hiểu: 4 câu, vận dụng: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm;
+ Dạng II: trắc nghiệm đúng sai: 4,0 điểm (gồm 4 câu hỏi (16 ý): Biết: 6 ý, Hiểu: 6 ý, vận dụng: 4 ý); đúng 1 ý 0,1-2 ý 0,25-3 ý 0,5–4 ý 1 điểm.
+ Dạng III: trắc nghiệm trả lời ngắn: 1,5 điểm (gồm 6 câu hỏi (6 ý): nhận biết: 0 câu, thông hiểu: 2 câu, vận dụng: 4 câu), mỗi câu 0,25 điểm:
MA TRẬN ĐỀ PHÁT TRIỂN TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2024-2025
Lớp
Chương/Chuyên đề
Phần I
Phần II
Phần III
Biết
(10 câu)
Hiểu
(4 câu)
VD
(4 câu)
Biết
(6 ý)
Hiểu
(6 ý)
VD
(4 ý)
Hiểu
(2 câu)
VD
(4 câu)
10
0,5đ (5%)
Năng Lượng Hóa Học
Câu 1c
Câu 1b
Câu 2
Cđ. Hóa Học Trong Phòng
Chống Cháy Nổ
11
1,5đ (15%)
Cân Bằng Hóa Học
Câu 3d
Câu 3a
Câu 3c
Câu 3b
Nhóm VA-VIA
Câu 6
ĐCHC - Hydrocarbon
Câu 18
Câu 4b
Câu 4c
Câu 4d
Hợp Chất Chứa Nhóm Chức
Câu 15
12
8đ (80%)
Ester-Lipid
Câu 13
Câu 10
Câu 4a
Câu 4
Carbohydrate
Câu 12
Câu 5
Hợp Chất Chứa Nitrogen
Câu 11
Câu 14
Câu 16
Câu 6
Polymer
Câu 9
Câu 17
Pin Điện Và Điện Phân
Câu 8
Đại Cương Về Kim Loại
Câu 1
Câu 3
Câu 1

Câu 4
Nhóm IA-IIA
Câu 2
Câu 5
Câu 1d
Câu 1a
Nhóm B – Phức Chất
Câu 2a
Câu 2b
Câu 2c
Câu 2d
Câu 3
Tổng Hợp Kiến Thức
Câu 7
Số Câu
10 CÂU
4 CÂU
4 CÂU
6 Ý
6 Ý
4 Ý
2 CÂU
4 CÂU
Tỉ Lệ
Tổng
45%
40%
15%
Ghi chú: Các con số trong bảng thể hiện số lượng lệnh hỏi. Mỗi câu hỏi tại phần I và phần III là một lệnh hỏi; mỗi ý hỏi tại Phần II là một lệnh hỏi.

3. MA TRẬN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO THPT CỦA BỘ NĂM 2024 - 2025
Dạng
thức
Câu hỏi
Mạch kiến thức/ Nội dung
THÀNH PHẦN NĂNG LỰC HÓA HỌC
Tổng
điểm
Nhận thức hóa học
(HH1)
Tìm hiểu TGTN
dưới góc độ Hóa học
(HH2)
Vận dụng kiến thức,
kĩ năng đã học
(HH3)
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Biết
Hiểu
Vận
dụng
Trắc
nghiệ
m
nhiều
lựa
chọn
Câu 1
– Nêu được khái niệm ăn mòn kim
loại từ sự biến đổi của một số kim
loại, hợp kim trong tự nhiên.
HH.1.1
Câu 2
– Trình bày được phản ứng của kim
loại IIA với oxygen.
HH.1.2
Câu 3
– Giải thích được một số tính chất vật
lí chung của kim loại (tính dẻo, tính
dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh
kim).
HH.1.6
Câu 4
– Trình bày được đặc điểm cấu tạo
của nguyên tử kim loại và tinh thể kim
loại.
HH.1.2
Câu 5
– Đề xuất được cơ sở các phương
pháp làm mềm nước cứng
HH.1.4
Câu 6
– Thực hiện được một số thí nghiệm
chứng minh tính oxi hoá mạnh và tính
háo nước của sulfuric acid đặc (với
đồng).
HH.2.4
Câu 7
– Tổng hợp kiến thức (pin điện, tách
kim loại)
HH.1.6
Câu 8
– Sử dụng bảng giá trị thế điện cực
chuẩn để tính được sức điện động của
pin điện hoá tạo bởi hai cặp oxi hoá –
khử.
HH.1.7

Câu 9
– Viết được công thức cấu tạo và gọi
được tên của một số polymer thường
gặp polystyrene (PS)
HH.1.3
Câu 10
– Trình bày được đặc điểm về tính
chất vật lí và tính chất hoá học cơ bản
của ester (phản ứng thuỷ phân)
HH.1.2
Câu 11
– Gọi được tên một số amine, nêu
được đặc điểm về tính chất vật lí của
amine (trạng thái).
HH.1.1
Câu 12
– Trình bày được tính chất hoá học cơ
bản của glucose và fructose
HH.1.2
Câu 13
– Viết được công thức cấu tạo và gọi
được tên một số ester đơn giản (số
nguyên tử C trong phân tử ≤ 5) và
thường gặp.
HH.1.3
Câu 14
– Đặc điểm cấu tạo phân tử của amino
acid
HH.1.1
Câu 15
– Tổng hợp (Trình bày được tính chất
hoá học của aldehyde, phenol)
HH.1.2
Câu 16
– Nêu được khả năng di chuyển của
amino acid trong điện trường ở các
giá trị pH khác nhau
HH.1.1
Câu 17
– Trình bày được phương pháp trùng
hợp, trùng ngưng để tổng hợp một số
polymer thường gặp
HH.1.2
Câu 18
– Vận dụng được các phương pháp:
chưng cất thường, chiết, kết tinh để
tách biệt và tinh chế một số hợp chất
hữu cơ trong cuộc sống.
HH.3.3

Trắc
nghiệ
m
đúng
sai
Câu
1
a
– Giải thích được quy luật biến đổi
độ bền nhiệt của muối carbonate
HH.1.6
b
– Nêu được ý nghĩa của biến
thiên enthalpy
HH.1.5
c
– Nêu được ý nghĩa của biến
thiên enthalpy
HH.1.1
d
– Viết được phương trình hoá học sự
phân huỷ nhiệt của muối carbonate
HH.1.6
Câu
2
a
– Thực hiện được (hoặc quan sát
video) thí nghiệm xác định hàm lượng
muối Fe(II) bằng dung dịch thuốc tím.
HH.2.4
b
HH.2.4
c
HH.2.1
d
HH.2.5
Câu
3
a
– Nêu được khái niệm và ý nghĩa của
pH trong thực tiễn (liên hệ giá trị pH
ở các bộ phận trong cơ thể với sức
khoẻ con người, pH của đất, nước tới
sự phát triển của động thực vật,...).
HH.1.6
b
HH.3.2
c
HH.3.2
d
HH.1.1
Câu
4
a
– Trình bày được phương pháp điều
chế ester
HH.1.2
b
– Vận dụng được các phương pháp:
chưng cất thường, chiết, kết tinh để
tách biệt và tinh chế một số hợp chất
hữu cơ trong cuộc sống.
HH.3.2
c
– Sử dụng được kết quả phổ khối
lượng (MS) để xác định phân tử khối
của hợp chất hữu cơ.
HH.1.6
d
– Sử dụng được bảng tín hiệu phổ
hồng ngoại (IR) để xác định một số
nhóm chức cơ bản.
HH.3.1

